wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

5. EP5 - Verb tenses

Total questions: 25

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

'now' is used in ...... tense

a)

present simple

b)

present continuous

c)

past simple

d)

past continuous

e)

present perfect

2.

'at present' is used in ...... tense

a)

present simple

b)

present continuous

c)

past simple

d)

past continuous

e)

present perfect

3.

'yesterday' is used in ...... tense

a)

present simple

b)

present continuous

c)

past simple

d)

past continuous

e)

present perfect

4.

'already' is used in ...... tense

a)

present simple

b)

present continuous

c)

past simple

d)

past continuous

e)

present perfect

5.

'in the morning' is used in ...... tense

a)

present simple

b)

present continuous

c)

past simple

d)

past continuous

e)

present perfect

6.

'at night' is used in ...... tense

a)

present simple

b)

present continuous

c)

past simple

d)

past continuous

e)

present perfect

7.

'Be careful!' is used in ...... tense

a)

present simple

b)

present continuous

c)

past simple

d)

past continuous

e)

present perfect

8.

'It's Sunday!' is used in ...... tense

a)

present simple

b)

present continuous

c)

past simple

d)

past continuous

e)

present perfect

9.

'Today!' is used in ...... tense

a)

present simple

b)

present continuous

c)

past simple

d)

past continuous

e)

present perfect

10.

'Upstairs!' is used in ...... tense

a)

present simple

b)

present continuous

c)

past simple

d)

past continuous

e)

present perfect

11.

What's the Verb form of present simple (hiện tại đơn) ?

a)

V (s/es/ies)

b)

V (ed)

c)

has/have + V(PII)

d)

am/is/are + V-ing

e)

had + V(PII)

12.

What's the Verb form of present continuous (hiện tại tiếp diễn) ?

a)

V (s/es/ies)

b)

V (ed)

c)

has/have + V(PII)

d)

am/is/are + V-ing

e)

had + V(PII)

13.

What's the Verb form of present perfect (hiện tại hoàn thành)?

a)

V (s/es/ies)

b)

V (ed)

c)

has/have + V(PII)

d)

am/is/are + V-ing

e)

had + V(PII)

14.

What's the Verb form of past simple (quá khứ đơn)

a)

V (s/es/ies)

b)

V (ed)

c)

has/have + V(PII)

d)

am/is/are + V-ing

e)

had + V(PII)

15.

What's the Verb form of past continuous (quá khứ tiếp diễn)

a)

V (s/es/ies)

b)

V (ed)

c)

has/have + V(PII)

d)

was/were + V-ing

e)

had + V(PII)

16.

What's the Verb form of future simple (tương lai đơn)?

a)

V (s/es/ies)

b)

V (ed)

c)

has/have + V(PII)

d)

was/were + V-ing

e)

will + V

17.

What's the Verb form of near future (tương lai gần)?

a)

will + V

b)

V (ed)

c)

has/have + V(PII)

d)

am/is/are going to + V

e)

was/were + V-ing

18.

Thì hiện tại đơn mô tả hành động nào? (Con có thể tick nhiều đáp án.)

a)

Thói quen ở hiện tại

b)

Sở thích ở hiện tại

c)

Thời gian biểu/ thời khóa biểu/ lịch trình tàu xe...

d)

Hành động cố định ở hiện tại

e)

Hành động đang diễn ra

19.

Thì hiện tại tiếp diễn mô tả hành động nào? (Con có thể tick nhiều đáp án.)

a)

Thói quen xấu ở hiện tại khiến người khác khó chịu

b)

Sự thay đổi ở hiện tại so với trước

c)

Thời gian biểu/ thời khóa biểu/ lịch trình tàu xe...

d)

Hành động tạm thời ở hiện tại

e)

Hành động đang diễn ra tại hoặc quanh thời điểm nói

20.

Thì quá khứ đơn mô tả hành động nào? (Con có thể tick nhiều đáp án.)

a)

Thói quen ở quá khứ

b)

Hành động chấm dứt ở quá khứ

c)

Thời gian biểu/ thời khóa biểu/ lịch trình tàu xe...

d)

Hành động chen ngang khi hành động khác đang diễn ra tại thời điểm nào đó trong quá khứ

e)

Hành động đang diễn ra tại hoặc quanh thời điểm nói

21.

Thì tương lai đơn mô tả hành động nào? (Con có thể tick nhiều đáp án.)

a)

Một suy nghĩ, phán đoán, hy vong về điều gì đó trong tương lai (chưa chắc chắn)

b)

Một lời đề nghị, yêu cầu

c)

Thời gian biểu/ thời khóa biểu/ lịch trình tàu xe...

d)

Lời hứa hẹn

e)

Lời đe dọa

22.

Khi làm bài chia động từ chúng ta cần làm gì?

a)

Tìm từ nhận biết thì, gạch chận hoặc đánh dấu chúng.

b)

Nhìn dấu câu xem có dấu hỏi thì phải chú ý trật tự câu hỏi.

c)

Không cần làm gì, cứ thế chia động từ cho nhanh.

d)

Chú ý xem chủ ngữ số nhiều hay ít để chia động từ cho đúng.

23.

Chỉ mục đích ta có các cách nào?

a)

in order to do sth

b)

To do sth

c)

So as do sth

d)

So as to do sth

e)

so that sb can do sth

24.

Mệnh đề trạng ngữ chỉ sự nhượng bộ được dùng như thế nào?

a)

Although + mệnh đề

b)

Though + mệnh đề

c)

Even though + mệnh đề

d)

Despite + cụm từ

e)

Despite + V-ing

25.

Câu đảo ngữ của câu điều kiện loại 2 dùng như thế nào?

a)

Were + S + do sth, S + would do sth

b)

Were + S + to do sth, S + would do sth

c)

Had + S +done sth, S + would do sth

d)

Were S+ to do sth, S + would have done sth

e)

Despite + V-ing