wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NHỊ THỨC !!!

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Trong các biểu thức sau, đâu là nhị thức bậc nhất?

a)

y=ay=a

b)

y=ax+by=ax+b

c)

y=ax+b, a0y=ax+b,\ a\ne0

d)

y=ax2+bx+c, a0y=ax^2+bx+c,\ a\ne0

2.

Nhị thức  y=ax+b, a0y=ax+b,\ a\ne0  có bao nhiêu nghiệm?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

3.

Tập nghiệm của bất phương trình  (x+1)(x+2)>0\left(x+1\right)\left(x+2\right)>0  là:

a)

 S=(2; 1)S=\left(-2;\ -1\right)  

b)

 S=(; 2)(1; +)S=\left(-\infty;\ -2\right)\cup\left(-1;\ +\infty\right)  

c)

 S=(; 2][1; +)S=\left(-\infty;\ -2\right]\cup\left[-1;\ +\infty\right)  

d)

 [2; 1]\left[-2;\ -1\right]  

4.

Tập nghiệm của bất phương trình xx10\frac{x}{x-1}\le0  là:

a)

 S=[0; 1]S=\left[0;\ 1\right]  

b)

 (0; 1]\left(0;\ 1\right]  

c)

 [0; 1)\left[0;\ 1\right)  

d)

 (0; 1)\left(0;\ 1\right)  

5.

Tập nghiệm của bất phương trình x21<0x^2-1<0  là:

a)

 (1; 1)\left(-1;\ 1\right)  

b)

 [1; 1]\left[-1;\ 1\right]  

c)

 (; 1][1; +)\left(-\infty;\ -1\right]\cup\left[1;\ +\infty\right)  

d)

 (;1)(1; +)\left(-\infty;-1\right)\cup\left(1;\ +\infty\right)  

6.

Vectơ pháp tuyến của một đường thẳng thì có giá:

a)

Song song với đường thẳng đó

b)

Trùng với đường thẳng đó

c)

Vuông góc với đường thẳng đó

d)

Tất cả đều đúng

7.

Vectơ chỉ phương của một đường thẳng thì có giá:

a)

Song song với đường thẳng đó

b)

Song song hoặc trùng với đường thẳng đó

c)

Vuông góc với đường thẳng đó

d)

Chỉ phương của đường thẳng đó

8.

Bất phương trình 2x+60-2x+6\le0  có tập nghiệm là:

a)

 S=RS=R  

b)

 S=(3; +)S=\left(3;\ +\infty\right)  

c)

 S=[3;+)S=\left[3;+\infty\right)  

d)

 (;3]\left(-\infty;3\right]  

9.

Đâu là bất đẳng thức đúng?

a)

a2>0a^2>0

b)

a2b20a^2-b^2\ge0

c)

a+b>0a+b>0

d)

a20a^2\ge0

10.

 5x5<0x  ....  5\frac{5}{x-5}<0\Longleftrightarrow x\ \ ....\ \ 5  Điền số thích hợp vào ô trống 

a)

 <<  

b)

 >>  

c)

 \le  

d)

 \ge