wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

việt namm

Total questions: 101

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.
Di Tích Pác Bó nằm ở tỉnh nào của Việt Nam ?
a)
Hà Giang
b)
Lạng Sơn
c)
Cao Bằng
d)
Thái Nguyên
2.
Phong Nha - Kẻ Bàng nằm ở tỉnh nào của Việt Nam ?
a)
Lai Châu
b)
Lào Cai
c)
Quảng Bình
d)
Yên Bái
3.
Vịnh Hạ Long nằm ở tỉnh nào của Việt Nam ?
a)
Hà Tĩnh
b)
Quảng Ninh
c)
Sơn La
d)
Nghệ An
4.
Cầu Sông Hàn nằm ở Thành Phố nào ở Việt Nam ?
a)
Đà Nẵng
b)
Hà Nội
c)
TpHCM
d)
Cần Thơ
5.
Thác Giang Điền nằm ở tỉnh nào của Việt Nam ?
a)
Bình Phước
b)
Thanh Hóa
c)
Tây Ninh
d)
Đồng Nai
6.
Núi Bà Đen nằm ở tỉnh nào của Việt Nam ?
a)
Hậu Giang
b)
Tiền Giang
c)
Trà Vinh
d)
Tây Ninh
7.
Địa Đạo Củ Chi nằm ở thành phố nào của Việt Nam ?
a)
TpHCM
b)
Hà Nội
c)
Vũng Tàu
d)
Hải Phòng
8.
Bán Đảo Sơn Trà nằm ở thành phố nào của Việt Nam ?
a)
Huế
b)
Hà Nội
c)
TpHCM
d)
Đà Nẵng
9.
SaPa thuộc tỉnh nào của Việt Nam ?
a)
Lạng Sơn
b)
Lào Cai
c)
Quảng Bình
d)
Quảng Trị
10.

Đâu là hang động tự nhiên lớn nhất thế giới tại Việt Nam?

a)

Sơn Đoong

b)

Thiên Cung

c)

Phong Nha

d)

Hang Chui

11.

Cực Đông của Việt Nam nằm ở tỉnh nào?

a)

Điện Biên

b)

Hà Giang

c)

Khánh Hòa

d)

Cà Mau

12.

Ngọn núi nào cao thứ nhất Việt Nam?

a)

Tà Chì Nhù

b)

Bạch Mộc Lương Tử

c)

Putaleng

d)

Phanxipang

13.

Tỉnh nào có diện tích nhỏ nhất Việt Nam?

a)

Bắc Ninh

b)

Thừa Thiên Huế

c)

Quảng Ninh

d)

Trà Vinh

14.

Nơi được mệnh danh là “một con gà gáy ba nước đều nghe”?

a)

Mộc Bài, Tây Ninh

b)

A Pa Chải, Điện Biên

c)

Lao Bảo, Quảng Trị

d)

Đất Mũi, Cà Mau

15.

Biển Đông thông với những đại dương nào?

a)

Thái Bình Dương, Đại Tây Dương.

b)

Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương.

c)

Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương.

d)

Thái Bình Dương. Bắc Băng Dương.

16.

Đặc điểm nào không là đặc điểm khí hậu của biển Đông nước ta?

a)

Biên độ nhiệt nhỏ, mưa trên biển ít hơn trong đất liền.

b)

Có hai mùa gió: đông bắc và tây nam.

c)

Lượng mưa trên biển lớn hơn trong đất liền.

d)

Gió trên biển mạnh hơn trong đất liền.

17.

Diện tích của biển Đông rộng bao nhiêu km2?

a)

3.347.000 km2.

b)

3.440.000 km2.

c)

3.447.000 km2.

d)

4.347.000 km2.

18.

Diện tích vùng biển của nước ta_____________ so với diện tích phần đất liền.

a)

gấp 2 lần.

b)

gấp 3 lần.

c)

bằng ½.

d)

bằng 1/3.

19.

Biển Đông là ________________ thông ra Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

a)

một biển lớn, tương đối kín.

b)

một biển lớn, nằm trong khu vực nhiệt đới gió mùa.

c)

tương đối kín, nằm trong khu vực nhiệt đới gió mùa.

d)

một biển lớn, tương đối kín, nằm trong khu vực nhiệt đới gió mùa.

20.

Ngành nào không phải là thế mạnh trong phát triển tổng hợp kinh tế biển ở nước ta?

a)

Công nghiệp năng lượng.

b)

Khai thác và chế biến thủy sản.

c)

Du lịch.

d)

Công nghiệp luyện kim.

21.

Chế độ mưa ở vùng biển nước ta khác với chế độ mưa trên đất liền là

a)

mưa trên biển nhiều hơn trên đất liền.

b)

vùng biển thường không mưa.

c)

mưa trên biển ít hơn trên đất liền.

d)

vùng biển thường mưa nhiều.

22.

Chế độ nhiệt ở vùng biển nước ta khác với chế độ nhiệt trên đất liền là

a)

mùa Đông lạnh hơn đất liền.

b)

mùa Đông mát hơn đất liền.

c)

mùa Đông ấm hơn đất liền.

d)

mùa Đông nóng hơn đất liền.

23.

Độ muối bình quân của Biển Đông là

a)

28 – 30%0.

b)

30 – 33%0.

c)

33 – 35%0.

d)

35 – 38%0.

24.

Đảo lớn nhất nước ta là

a)

Phú Quý.

b)

Cát Bà.

c)

Phú Quốc.

d)

Cồn Cỏ.

25.

Trên biển đông, trong 7 tháng (từ tháng 10 đến tháng 4) gió hướng _____________ chiếm ưu thế.

a)

tây nam.

b)

đông bắc.

c)

đông nam.

d)

tây bắc.

26.

Trên biển đông, vào mùa hạ (từ tháng 5 đến tháng 9) ưu thế thuộc về gió___________

a)

tây nam.

b)

đông bắc.

c)

đông nam.

d)

tây bắc.

27.

Sương mù trên biển thường xuất hiện vào

a)

cuối mùa đông đầu mùa hạ.

b)

cuối mùa hạ đầu mùa đông.

c)

cuối mùa thu đầu mùa hạ.

d)

cuối mùa hạ đầu mùa thu.

28.

Đặc trung của chế độ nhật triều là

a)

mỗi ngày chỉ có 1 lần nước xuống rất đều đặn.

b)

mỗi ngày chỉ có 1 lần nước lên rất đều đặn.

c)

mỗi ngày chỉ có 1 lần nước lên và 1 lần nước xuống rất đều đặn.

d)

mỗi ngày có 2 lần nước lên và 2 lần nước xuống rất đều đặn.

29.

Việt Nam có bao nhiêu tỉnh thành?

a)

61

b)

62

c)

63

d)

64

30.

Khu vực Bắc Bộ có bao nhiêu tỉnh và thành phố?

a)

24

b)

25

c)

26

d)

27

31.
Cho các dữ liệu sau
1. Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời.
2. Chiến thắng Bình Giã đã loại khỏi vòng chiến đấu 1700 tên địch, phá hủy hàng chục máy bay địch.
3. Quân ta tiếp quản thủ đô Hà Nội trong không khí tưng bừng của ngày hội giải phóng.
4. Trung ương cục miền Nam ra đời.
Sắp xếp dữ liệu trên theo thứ tự thời gian.
a)
3; 1; 4; 2.
b)
2; 3; 4; 1.
c)
1; 3; 2; 4.
d)
4; 1; 2; 3.
32.
Sự khác biệt về âm mưu giữa chiến lược “chiến tranh đặc biệt” so với chiến lược “chiến tranh cục bộ” là
a)
A. bình định miềm Nam, đánh phá miền Bắc.
b)
B. dùng người Đông Dương đánh người Đông Dương.
c)
C. dùng người Việt đánh người Việt.
d)
D. bình định toàn miền Nam.
33.
Những thắng lợi trên mặt trận quân sự của quân và dân miền Nam từ 1961 – 1965 có tác dụng
a)
đánh dấu sự thất bại hoàn toàn của Mĩ – Diệm ở miền Nam Việt Nam.
b)
quyết định sự thất bại hoàn toàn chiến lược “chiến tranh đặc biệt.
c)
buộc Mĩ phải thực hiện chiến lược thực dân mới.
d)
Mĩ phải ngồi vào bàn đàm phán với ta.
34.
Ý nghĩa lớn nhất của phong trào “Đồng khởi” là
a)
chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.
b)
đánh dấu bước phát triển của cách mạng cả nước.
c)
mở đầu phong trào đánh Mĩ ở miền Nam.
d)
đánh dấu sự thất bại của Mĩ-Diệm ở miền Nam.
35.
Sự khác biệt về phương hướng cách mạng ở miền Nam Việt Nam trong giai đoạn 1959-1965 so với giai đoạn 1954 – 1959 là
a)
đấu tranh chính trị là chủ yếu.
b)
đấu tranh vũ trang là chủ yếu
c)
kết hợp giữa đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang.
d)
đấu tranh binh vận là chủ yếu.
36.
Điểm khác nhau về quy mô “bình định” miền Nam Việt Nam trong kế hoạch Xta lây – Tay lo so với kế hoạch Giôn Xơn – Mácna Mara là
a)
cả miền Nam và miền Bắc.
b)
trên toàn miền Nam.
c)
xung quanh Sài Gòn.
d)
Nam Trung Bộ và Đông Nam Bộ
37.
Kế hoạch Giôn xơn – Mác Namara là một bước thụt lùi trong chiến lược chiến tranh đặc biệt vì
a)
quy mô và thời gian thực hiện kế hoạch có sự thay đổi.
b)
lực lượng quân đội Sài Gòn không thể đảm nhiệm được vai trò chủ lực.
c)
quân Mĩ và đồng minh chuẩn bị vào miền Nam Việt Nam.
d)
Mĩ chấp ngừng đánh phá miền Bắc.
38.
Tại ĐH đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng (9-1960) đã xác định cách mạng miền Bắc
a)
có vai trò quyết định đối với sự phát triển của cách mạng cả nước.
b)
có vai trò quyết định trực tiếp đối với sự nghiệp giải phóng miền Nam.
c)
có vai trò đặc biệt quan trọng trong cuộc kháng chiến ở miền Nam.
d)
có vai trò quyết định nhất đối với sự nghiệp cách mạng đất nước.
39.

Sầm Sơn thuộc tỉnh nào của Việt Nam?

a)

Ninh Bình

b)

Hải Dương

c)

Thanh Hoá

d)

Phú Thọ

40.

Khí hậu ở những nơi cao của Hoàng Liên Sơn như thế nào?

a)

Lạnh quanh năm

b)

Nóng quanh năm

c)

Quanh năm mát mẻ

41.

Đỉnh núi Fan-xi-păng có độ cao bao nhiêu mét?

a)

3134 mét

b)

3143 mét

c)

3314 mét

42.

Hoàng Liên Sơn là nơi có dân cư như thế nào?

a)

Dân cư đông đúc

b)

Dân cư thưa thớt

c)

Không có dân

43.

Các dân tộc sống ở nhà sàn nhằm mục đích gì?

a)

Ít tốn của cải, tiền bạc

b)

Dễ sinh hoạt và tránh lũ lụt

c)

Tránh ẩm thấp và thú dữ

44.

Ruộng bậc thang thường được làm ở đâu?

a)

Đỉnh núi

b)

Sườn núi

c)

Chân núi

d)

Thung lũng

45.

Trung du Bắc Bộ nằm ở giữa hai vùng nào của Bắc Bộ?

a)

Vùng núi và đồng bằng

b)

Vùng biển và đồng bằng

c)

Vùng núi và vùng biển

46.

Vùng trung du Bắc Bộ được mô tả như thế nào?

a)

Là vùng núi với các đỉnh tròn sườn thoải

b)

Là vùng đồi với các đỉnh tròn sườn thoải

c)

Là vùng đồi với các đỉnh nhọn sườn thoải

47.

Khí hậu Tây Nguyên có mấy mùa?

a)

Hai mùa rõ rệt: mùa mưa và mùa khô

b)

Hai mùa rõ rệt: mùa đông và mùa xuân

c)

Hai mùa rõ rệt: mùa hè và mùa đông

48.

Chọn ý đúng trong các câu sau

a)

Tây Nguyên – nơi có nhiều dân tộc sinh sống và đông dân cư

b)

Tây Nguyên – nơi có nhiều dân tộc sinh sống nhưng thưa dân nhất nước ta

c)

Tây Nguyên – nơi có ít dân tộc sinh sống nhưng lại đông dân cư

49.

Đất đỏ ba dan thích hợp cho việc trồng các loại cây công nghiệp nào?

a)

Cây công nghiệp lâu năm (cà phê, hồ tiêu, chè …)

b)

Cây công nghiệp hằng năm (thuốc lá, mía …)

c)

Cây ăn quả

50.

Ở Tây Nguyên con vật nào được nuôi chính?

a)

Trâu, bò

b)

Voi

c)

Lợn, thỏ

51.

Người dân Tây Nguyên lợi dụng sức nước chảy từ trên cao xuống để làm gì?

a)

Để tưới cà phê, chè …

b)

Để chạy tua-bin sản xuất ra điện

c)

Để nuôi trồng thủy sản

52.

Đà Lạt nằm trên cao nguyên nào?

a)

Di Linh

b)

Lâm Viên

c)

Kon Tum

d)

Buôn Mê Thuột

53.

Đồng bằng châu thổ Bắc Bộ là đồng bằng lớn thứ mấy của nước ta?

a)

Thứ nhất

b)

Thứ hai

c)

Thứ ba

d)

Thứ tư

54.

Đồng bằng Bắc Bộ do hai con sông nào bồi đắp?

a)

Sông Cầu, sông Đuống

b)

Sông Đuống, sông Đáy

c)

Sông Hồng, sông Thái Bình

55.

Dân tộc nào sống chủ yếu ở Bắc Bộ?

a)

Dao, Tày, Nùng

b)

Ba-na, E-đê, Xu-đăng

c)

KInh

d)

Hoa

56.

Vì sao đồng bằng Bắc Bộ trồng được nhiều rau xứ lạnh?

a)

Vì có đất phù sa màu mỡ, nguồn nước dồi dào

b)

Vì đồng bằng Bắc Bộ có nhiều dân cư sinh sống

c)

Vì có mùa đông lạnh, kéo dài

d)

Người dân chăm chỉ, cần cù

57.

Hàng hóa bán ở chợ phiên đồng bằng Bắc Bộ là các sản phẩm sản xuất ở đâu?

a)

Ở đồng bằng Bắc Bộ

b)

Ở các tỉnh lân cận

c)

Ở địa phương

58.

Thành phố nào là thành phố lớn ở trung tâm đồng bằng Bắc Bộ?

a)

Hà Nội

b)

Hải Phòng

c)

Hạ Long

d)

TP Hồ Chí Minh

59.

Từ Hà Nội có thể đi tới các tỉnh khác bằng các loại phương tiện giao thông nào?

a)

Đường bộ, đường sắt

b)

Đường sắt, đường hàng không

c)

Đường hàng không, đường bộ

d)

Đường bộ, đường sắt, đường hàng không

60.

Em hãy quan sát những gạch đỏ trong hình và cho cô biết, gạch đỏ đó chỉ điều gì?

a)

Số chỉ mệnh giá của tờ giấy bạc

b)

Chữ chỉ mệnh giá của tờ giấy bạc

61.

Em hãy quan sát những gạch đỏ trong hình và cho cô biết, gạch đỏ đó chỉ điều gì?

a)

Số chỉ mệnh giá của tờ giấy bạc

b)

Chữ chỉ mệnh giá của tờ giấy bạc

62.

Trên tờ giấy 10 000 có hình ảnh như sau.

Em hãy cho biết đây là địa danh nào ?

a)

Mỏ dầu Sư Tử Đen

b)

Mỏ dầu Bạch Hổ

c)

Mỏ dầu Rạng Đông

63.

Trên tờ giấy 20 000 đồng có hình ảnh như sau.

Em hãy cho biết đây là địa danh nào ?

a)

Chùa Cầu

b)

Cầu Tre

c)

Cầu Nhật Bản

64.

Trên tờ giấy 50 000 đồng có hình ảnh như sau.

Em hãy cho biết đây là địa danh nào ?

a)

Phủ Lê Gia

b)

Lầu Nguyệt Vọng

c)

Nghênh Lương Đình và Phu Văn Lâu

65.

Nước ta có thể trồng từ 2 đến 3 vụ lúa và rau trong môt năm là nhờ?

a)

Có nhiều diện tích đất phù sa.

b)

Có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

c)

Có mạng lưới sông ngòi, ao, hồ dày đặc

d)

Có nguồn sinh vật phong phú

66.

Tư liệu sản xuất không thể thay thế được của ngành nông nghiệp là?

a)

Đất đai

b)

Khí hậu

c)

Nước

d)

Sinh vật

67.

Khu vực có diện tích đất phù sa lớn nhất nước ta là?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng Bằng Sông Hồng

c)

Đồng Bằng Sông Cửu Long

d)

Đồng Bằng Duyên Hải Miền Trung

68.

Nhân tố nào sau đây không thuộc nhóm nhân tố Kinh tế - Xã hội?

a)

Nguồn lao động

b)

Cơ sở vật chất kĩ thuật

c)

Chính sách

d)

Đất đai

69.

Đâu là cây trồng chính trong nền nông nghiệp nước ta?

a)

Ngô

b)

Lúa

c)

Khoai

d)

Lạc

70.

Loại đất nào sau đây phù hợp cho việc trồng cây công nghiệp ngắn ngày?

a)

Đất badan

b)

Đất feralit

c)

Đất phù sa

71.

Loại đất nào sau đây phù hợp cho trồng cây công nghiệp lâu năm?

a)

Đất phù sa

b)

Đất feralit

c)

Đất mùn núi cao

72.

Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta?

a)

Trung du miền núi, Đồng Bằng Sông Cửu Long

b)

Đông Nam Bộ, Đồng Bằng Sông Hồng

c)

Đông Nam Bộ, Đồng Bằng Sông Cửu Long

d)

Trung du miền núi, Đông Nam Bộ

73.

Cây trồng nào sau đây không phải là cây công nghiệp lâu năm?

a)

Đậu tương

b)

Chè

c)

Cao su

d)

Điều

74.

Cây trồng nào sau đây không phải là cây trồng hàng năm?

a)

Ngô

b)

Lạc

c)

Chè

d)

Khoai

75.

Vì sao lợn được nuôi nhiều nhất ở Đồng Bằng Sông Hồng?

a)

Là vùng trọng điểm lương thực

b)

Địa hình đồng bằng, khí hậu thuận lợi, nguồn nước dồi dào

c)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn,

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

76.

Tại sao thủy lợi là biện pháp hàng đầu trong thâm canh nông nghiệp ở nước ta?

a)

Chống úng, lũ lụt trong mùa mưa bão

b)

Thuận lợi cho tưới tiêu vào mùa khô

c)

Tạo điều kiện cải tạo đất, mở rộng diện tích canh tác

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

77.

Rừng phòng hộ có chức năng?

a)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, bảo vệ môi trường

b)

Phòng chống thiên tai và bảo vệ môi trường

c)

Bảo vệ hệ sinh thái, chống xói mòn đất

d)

Bảo vệ các giống loài quý hiếm, phòng chống thiên tai

78.

Dân số đông và tăng nhanh gây ra hậu quả?

a)

Sức ép đối với kinh tế, xã hội và môi trường

b)

Chất lượng cuộc sống của người dân giảm

c)

Hiện tượng ô nhiễm môi trường gia tăng

d)

Tài nguyên ngày càng cạn kiệt, xã hội bất ổn

79.

Để hạn chế tác hại của gió tây khô nóng, vùng Bắc Trung Bộ cần?

a)

Xây dựng các hồ chứa nước và bảo vệ rừng

b)

Bảo vệ rừng và trồng rừng phòng hộ.

c)

Dự báo đề phòng thời gian hoạt động của gió tây khô nóng

d)

Trồng rừng điều hòa khí hậu, bảo vệ môi trường sinh thái.

80.

Việt Nam trở thành quốc gia xuất khẩu gạo lớn thứ mấy thế giới?

a)

Thứ nhất

b)

Thứ hai

c)

Thứ ba

d)

Thứ tư

81.

Đông Nam Bộ đang dẫn đầu cả nước về diện tích?

a)

Điều

b)

Hồ tiêu

c)

Đậu tương

d)

Lạc

82.

Vùng chăn nuôi lợn thường gắn chủ yếu với?

a)

Các đồng cỏ tươi tốt

b)

Vùng trồng cây hoa màu

c)

Vùng trồng cây công nghiệp

d)

Vùng trồng cây lương thực

83.

Bò sữa được nuôi nhiều ở ven các thành phố lớn vì?

a)

Gần nguồn (các trạm) thức ăn chế biến

b)

Gần thị trường tiêu thụ

c)

Gần các trạm thú y

d)

Đòi hỏi cao về vốn, công tác thú y, chuồng trại

84.

Các loại cây công nghiệp lâu năm như cao su, hồ tiêu, điều được trồng nhiều ở đâu?

a)

Đông Nam Bộ

b)

Đồng Bằng Sông Hồng

c)

Trung du miền núi Bắc Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

85.

Trong tác phm S đ, b trang phục nàđưông TYPN giới thiệu là "có bộ y phục này, thì ai cũng phải say mê bà, dù là cả đến chồng bà"

a)

B Ngây thơ

b)

B Dậy Thì

c)

B N Quyn

d)

B Chinh phc

86.

Tác phẩm nào sau đây KHÔNG phải của nhà văn Nam Cao?

a)

Lão Hạc

b)

Chí Phèo

c)

Tắt đèn

d)

Sống Mòn

87.

Chị Dậu rứt ruột bán ai cho vợ chồng Nghi Quế để lấy hai đồng nộp sưu?

a)

Anh Dậu

b)

Cái Tỉu

c)

Cái Tí

d)

Thằng Dần

88.

“Người quốc sắc, kẻ thiên tài

Tình trong như đã mặt ngoài còn e” là hai câu thơ nói về cuộc gặp gỡ của Thúy Kiều với ai?

a)

Từ Hải

b)

Kim Trọng

c)

Thúc Sinh

d)

Mã Giám Sinh

89.

"Nếu có nắm lá ngón trong tay, Mị sẽ…."

a)

"...nhét thẳng vào mồm hai bố con chúng nó"

b)

"...ăn cho chết ngay, chứ không buồn nhớ lại nữa"

c)

"...xào tỏi với thịt bò"

d)

"...ăn cho chết ngay, cho bớt khổ"

90.

“Gió mưa là bệnh của trời

Tương tư là bệnh của tôi yêu nàng” Bài thơ trên nhắc đến địa danh nào?

a)

Thôn Vĩ Dạ

b)

Thôn Đoài - Thôn Đông

c)

Đèo Ngang

d)

Làng Vũ Đại

91.

Truyện ngắn Chí phèo (Nam Cao) kết thúc bằng hình ảnh nào?

a)

Thị Nở nhìn xuống bụng, thoáng thấy cái lò gạch cũ

b)

Thị Nở được con trai Bá Kiến tặng chiếc vòng tay

c)

Thị Nở chạy ra ngoài trời tối đen như cái tiền đồ của Thị

d)

Thị Nở tự tử bằng bả chó xin của Binh Tư

92.

"Anh đội viên nhìn Bác

Bác nhìn ngọn lửa hồng

Lòng vui sướng mênh mông

…."

a)

"Anh đắp chăn ngủ tiếp"

b)

"Anh thức luôn cùng Bác"

c)

"Anh nằm lo cho Bác"

d)

"Anh dậy luôn với Bác"

93.

“Từ ấy trong tôi bừng nắng hạ

Mặt trời chân lý chói qua tim”

Là câu thơ của nhà thơ nào?

a)

Tố Hữu

b)

Chính Hữu

c)

Nguyễn Đình Thi

d)

Xuan Diệu

94.

Câu thơ nào được viết trong bài “Bạn đến chơi nhà” (Nguyễn Khuyến)?

a)

Cá đâu đớp động dưới chân bè

b)

Cỏ cây chen lá, đá chen hoa

c)

Bầu vừa rụng rốn, mướp đương hoa

d)

Ngõ trúc quanh co khách vắng teo

95.

Ở nước ta, nơi có chế độ khí hậu với mùa hạ nóng ẩm, mùa đông lạnh khô, hai mùa chuyển tiếp xuân thu là :

a)

Khu vực phía nam vĩ tuyến 16ºB.

b)

Khu vực phía đông dãy Trường Sơn.

c)

Khu vực phía bắc vĩ tuyến 16ºB.

d)

Khu vực Tây Nguyên và Nam Bộ.

96.

Mưa phùn là loại mưa :

a)

Diễn ra ở đồng bằng và ven biển miền Bắc vào nửa sau mùa đông.

b)

Diễn ra ở đồng bằng và ven biển miền Bắc vào đầu mùa đông.

c)

Diễn ra vào đầu mùa đông ở miền Bắc.

d)

Diễn ra vào nửa sau mùa đông ở miền Bắc.

97.

Ở đồng bằng Bắc Bộ, gió phơn xuất hiện khi :

a)

Khối khí nhiệt đới từ Ấn Độ Dương vượt qua dãy Trường Sơn vào nước ta.

b)

Áp thấp Bắc Bộ khơi sâu tạo sức hút mạnh gió mùa tây nam.

c)

Khối khí từ lục địa Trung Hoa đi thẳng vào nước ta sau khi vượt qua núi biên giới

d)

Khối khí nhiệt đới từ Ấn Độ Dương mạnh lên vượt qua được hệ thống núi Tây Bắc.

98.

Gió mùa mùa đông ở miền Bắc nước ta có đặc điểm

a)

Hoạt động liên tục từ tháng 11đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô.

b)

Xuất hiện thành từng đợt từ tháng tháng 11 đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô hoặc lạnh ẩm.

c)

Hoạt động liên tục từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô và lạnh ẩm

d)

Kéo dài liên tục suốt 3 tháng với nhiệt độ trung bình dưới 20ºC

99.

Vào đầu mùa hạ gió mùa Tây Nam gây mưa ở vùng

a)

Nam Bộ

b)

Phía Nam đèo Hải Vân.

c)

Tây Nguyên và Nam Bộ.

d)

Trên cả nước.

100.

Gió phơn khô nóng ở đồng bằng ven biển Trung Bộ có nguồn gốc từ

a)

Cao áp cận chí tuyến ở nửa cầu Nam

b)

Cao áp Cao áp Iran.

c)

Cao áp cận chí tuyến ở nam Thái Bình Dương

d)

Cao áp ở Bắc Ấn Độ Dương.

101.

Gió mùa mùa hạ chính thức của nước ta gây mưa cho vùng

a)

Tây Nguyên

b)

Nam Bộ

c)

Bắc Bộ.

d)

Cả nước