wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MTXQ chương 2

Total questions: 28

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Có bao nhiêu nội dung cho trẻ khám phá MTXQ

a)

8

b)

9

c)

10

d)

Tùy thuộc các trường MN

2.

Nội dung nào sau đây không thuộc về mảng kiến thức

a)

Trẻ phân biệt được các loại quả

b)

Trẻ biết tên các loại rau, hoa quả

c)

Biết tính chất của nước

d)

Biết sự thay đổi trạng thái của nước

3.

Yếu tố nào sau đây không thuộc MTTN vô sinh

a)

Động vật

b)

hoa

c)

GIó

d)

các loại quả

4.

MTXQ bao gồm MTTN và MTXQ

a)

có quan hệ mật thiết với nhau, ảnh hưởng mọi mặt đến sinh vật

b)
Ảnh hưởng đến sự sinh trưởng, sinh trưởng phát triển của con người
c)

có quan hệ mật thiết với nhau, ảnh hưởng đến sự sinh trưởng, sinh trưởng phát triển của con người

d)

có quan hệ mật thiết với nhau, không ảnh hưởng đến sự sinh trưởng, sinh trưởng phát triển của con người

5.

Điền vào chỗ trống còn thiếu MTXQ bao gồm Môi trường tự nhiên và (a)  

6.

Trẻ 5-6 tuổi có đặc điểm tư duy nào

a)

Tư duy trực quan hành động

b)

Tư duy logic

c)

Tư duy trực quan sơ đồ

d)

Tư duy trực quan hình tượng

e)

Tư duy sơ đồ

7.

Trẻ 3-4 tuổi có đặc điểm tư duy nào

a)

Tư duy trực quan hành động

b)

Tư duy logic

c)

Tư duy trực quan sơ đồ

d)

Tư duy trực quan hình tượng

e)

Tư duy sơ đồ

8.

Trẻ 4-5 tuổi có đặc điểm tư duy nào

a)

Tư duy trực quan hành động

b)

Tư duy logic

c)

Tư duy trực quan sơ đồ

d)

Tư duy trực quan hình tượng

e)

Tư duy sơ đồ

9.

Sự thay đổi về cấu tạo, hình dạng của động vật do ảnh hưởng của yếu tố nào?

a)

Biến đổi khí hậu

b)

Ô nhiễm môi trường

c)

Biến đổi thực vật

d)

Biến đổi môi trường

e)

Ô nhiễm khí hậu

10.

Điền vào chỗ trống: "Mối quan hệ của động vật với các yếu tố môi trường như: ánh sáng, thức ăn, nước,….., âm thanh, với các loại thực vật và động vật khác.”

(a)  

11.

Môi trường thiên nhiên hữu sinh bao gồm những thành phần nào?

a)

Thực vật

b)

Động vật

c)

Con người

d)

Không khí

12.

 Các loại cây sinh sống ở nhiều vùng miền khác nhau và chúng có cấu tạo thích nghi đối với yếu tố nào?

a)

Không khí, âm thanh

b)

Ánh sáng, nhiệt độ

c)

Khí hậu, môi trường sống

d)

Không khí, môi trường sống

13.

Đâu là những lựa chọn đúng về mối quan hệ sự thích nghi đối với khí hậu , môi trường sống của thực vật?

a)

Cây to ,cao có nhiều lá / lá to để lấy bóng mát

b)

Lá cây xương rồng tiêu biến thành gai

c)

Mùa đông cây rụng lá để giảm thoát nước

d)

Cây quang hợp vào buổi sáng

14.

Điền vào ô trống: Vòng đời của bướm:

".............. => Sâu bướm => ............... => ................."

a)

Nhộng/Kén/Bướm

b)

Nhộng/Bướm/Kén

c)

Kén/Nhộng/Bướm

d)

Bướm/Nhộng/Kén

15.

Đâu là những lựa chọn đúng về mối quan hệ của người với động vật:

a)

Động vật vui khi được cho ăn, âu yếm, vuốt ve, gặp chủ vẫy đuôi khi gặp người quen

b)

Cá voi giúp người gặp nạn ngoài biển

c)

Con người chữa bệnh cho động vật

d)

Quan hệ cộng sinh

16.

Khi khám phá động vật, điều gì sau đây thường giúp trẻ hiểu thêm về các loài động vật khác nhau?

a)

Đọc sách chỉ có hình ảnh thực vật

b)

Xem video/ hình ảnh về động vật trong môi trường sống tự nhiên của chúng

c)

Cho trẻ chơi trò chơi có nhân vật là động vật

d)

Tất cả các đáp án trên

17.

Các hình thức sinh sản ở thực vật

a)

Sinh dưỡng

b)

Bào tử

c)

Bằng hạt, bằng cành, bằng lá, bằng củ

d)

Bằng rễ, bằng hạt, bằng chồi, bằng thân

18.

Điểm chung khi cho trẻ ở lứa tuổi mầm non khám phá thực vật và động vật là:

a)

Tên gọi, đặc điểm màu sắc

b)

Đặc điểm, đặc trưng

c)

Bộ phận cấu tạo đặc trưng, công dụng

d)

Nơi sống, sinh sản

e)

Tất cả các đáp án đều đúng

19.

Nếu bạn là 1 GV thì bạn sẽ chọn đồ chơi nào cho trẻ khám phá trong những đồ vật sau đây?

a)

Súng đồ chơi

b)

Búp bê

c)

Máy tính

d)

Cây cối

20.

Sự phong phú, đa dạng của đồ dùng đồ chơi gồm:

a)

Chất liệu, chiều cao, hình dạng, màu sắc, cấu tạo ngoài

b)

Chất liệu, cấu tạo trong, kích thước, màu sắc, chức năng

c)

Chất liệu, chức năng, chiều cao, màu sắc, cấu tạo trong

d)

Chất liệu, kích thước, hình dạng, màu sắc, chức năng

21.

Nội dung khám phá đồ dùng, đồ chơi gồm những tiêu chí nào?

a)

Tên gọi, tính chất, sự phong phú đa dạng, màu sắc

b)

Điểm giống và khác nhau, chất liệu, tính chất, cách con người tạo ra đồ dùng

c)

Tên gọi, đặc điểm; sự phong phú, đa dạng; mối quan hệ giữa cấu tạo, chất liệu với chức năng và cách sử dụng; tính chất

d)

Tên gọi, đặc điểm; sự phong phú, đa dạng; mối quan hệ giữa cấu tạo trong, chất liệu với chức năng và cách sử dụng; tính chất

22.

Ví dụ nào sau đây không thể hiện mối quan hệ giữa cấu tạo, chất liệu của đồ vật với chức năng sử dụng và cách sử dụng của chúng?

a)

Cái cốc có quai để cầm được dễ dàng, làm bằng inox để không bị vỡ

b)

Cái nồi có vung đậy để giữ nhiệt, có quai để bê được dễ dàng, làm bằng nhôm để khi đun không bị cháy

c)

Cái bát được làm bằng sứ dùng để dựng nhiều loại thức ăn như: cơm, canh, cháo, ... Cái bát là đồ dùng trong nhà bếp.

23.

Nội dung khám phá thế giới đồ vật gồm:

(Câu hỏi có nhiều đáp án)

a)

Đồ dùng, đồ chơi

b)

Gia đình

c)

Bản thân

d)

Phương tiện giao thông

e)

Động vật, thực vật

24.

Điền vào chỗ trống:

".... của một số chất liệu chế tạo đồ dùng phổ biến như: Đồ dùng bằng sứ, đồ dùng bằng thủy tinh dễ vỡ, đồ dùng bằng thủy tinh trong suốt, đồ dùng bằng bông giữ ấm, đồ dùng bằng vải chịu được nước, đồ dùng bằng giấy không chịu được nước."

a)

Tính chất

b)

Cấu tạo

c)

Chức năng

d)

Đặc điểm

25.

Trong những tiêu chí sau đây: Màu sắc, cấu tạo trong, công dụng, dấu hiệu, cách sử dụng, cấu tạo ngoài, kích thước, nguồn gốc.

Có bao nhiêu tiêu chí đáp ứng đúng yêu cầu về tên gọi, đặc điểm khi cho trẻ khám phá đồ dùng đồ chơi?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

26.

Nội dung khám phá về phương tiện giao thông gồm:

a)

Cấu tạo ngoài, chức năng sử dụng, đặc điểm

b)

Tên gọi, đặc điểm; sự đa dạng, phong phú; mối quan hệ giữa cấu tạo và chức năng; cách sử dụng; môi trường hoạt động

c)

Số lượng; mối quan hệ giữa cấu tạo và chức năng; cách sử dụng; môi trường hoạt động

d)

Chức năng, cấu tạo, tính chất

27.

Điền vào chỗ trống:

"Mối quan hệ giữa .... của phương tiện giao thông với ...., .... và .... của chúng."

Môi trường hoạt động (1) / Chức năng sử dụng (2) / Cách sử dụng (3) / Cấu tạo (4)

a)

3, 1, 2, 4

b)

1, 2, 3, 4

c)

2, 3, 4, 1

d)

4, 2, 3, 1

28.

Liệt kê các nhóm phương tiện giao thông:

a)

Đường sắt, đường đời, đường thủy, đường bộ

b)

Đường hàng không, đường thủy, đường cát, đường bộ

c)

Đường bộ, đường thủy, đường sắt, đường hàng không

d)

đường thủy, đường sắt, đường hàng không, đường tình