wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Oxi-Không khí

Total questions: 10

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên liệu điều chế oxi trong phòng thí nghiệm:

a)

H2O

b)

Không khí

c)

KClO3, KMnO4

d)

CaCO3, KClO3, KMnO4

2.

Oxi có tính chất vật lý nào?

a)

Nhẹ hơn KK và tan nhiều trong nước, hóa lỏng ở 100 độ C

b)

Nhẹ hơn KK và ít trong nước, hóa lỏng ở 100 độ C

c)

Nặng hơn KK và tan nhiều trong nước, hóa lỏng ở âm 183 độ C

d)

Nặng hơn KK và tan ít trong nước, hóa lỏng ở âm 183 độ C

3.

Oxi có tính chất hóa học nào?

a)

Tác dụng với : H2O, Phi kim(S,C,P...)

b)

Tác dụng với: Phi kim(S,C,P...), Kim loại(Cu,Au,Pt...)

c)

Tác dụng với: Phi kim(S,C,P...), Kim loại(Cu, Al,Fe, Mg...) và hợp chất hữu cơ(Metan, .....)

4.

PTHH nào là PT điều chế oxi trong PTN

a)

2KClO3 --> 2KCl + 3O2

b)

2H2O --> 2H2 + O2

c)

2KMnO4 --> K2MnO4 + MnO2 + O2

d)

2KClO3 --> 2KCl + 3O2

2KMnO4 --> K2MnO4 + MnO2 + O2

5.

Oxit axit

a)

Thường là oxit của phi kim và tương ứng với 1 axit

b)

Là oxit của phi kim và tương ứng với 1 axit

c)

Là Axit

6.

Oxit baz

a)

Là oxit của kim loại và tương ứng với 1 baz

b)

Là oxit của kim loại(hóa trị I) và tương ứng với 1 baz

c)

Là oxit của kim loại(hóa trị II) và tương ứng với 1 baz

d)

Là oxit của kim loại(hóa trị III) và tương ứng với 1 baz

7.

Lưu huỳnh dioxit và lưu huỳnh trioxit lần lượt là

a)

SO2 và nhóm (SO3)

b)

SO3 và nhóm (SO4)

c)

SO2 và SO3

8.

Diphotpho pentaoxit có CTHH là

a)

P2O3

b)

P2H5

c)

PH3

d)

P2O5

9.

FeO - Fe2O3 - Fe3O4 lần lượt có tên gọi là

a)

Sắt (III) oxit - sắt (II) oxit - sắt từ oxit

b)

Sắt (II) oxit - sắt (III) oxit - sắt từ oxit

c)

Sắt từ oxit - sắt (II) oxit - sắt (III) oxit

10.

Dãy hợp chất nào sao đây là oxit?

a)

H2O, K2O, CaO, SO3, CaCO3, KClO3, NaOH.

b)

H2O2, Na2O, CO2, P2O5, HNO3, H2SO4, Fe3O4

c)

KMnO4, CO, NO2, N2O5, Al2O3, H3PO4, H2CO3

d)

NO, CO2, SO3, P2O5, Ag2O, CuO, BaO