wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Việt bài số 1

Total questions: 20

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Tiếng nào có chứa vần oan

a)

giàn khoan

b)

nhà hoang

c)

áo choàng

d)

tan hoang

2.

Tiếng nào sau đây có chứa vần "oăn"

a)

tóc đỏ

b)

băn khoăn

c)

viêm xoang

d)

bạn toàn

3.

điền vào chỗ trống vần còn thiếu: Nhà em có cây x.....

a)

on

b)

an

c)

oan

d)

oăn

4.

Chọn từ phù hợp với tranh:

a)

bắp cải

b)

Rau cải

c)

Cải củ

d)

Cải thảo

5.

Tìm từ có vần âp:

a)

bập bênh

b)

hộp sữa

c)

gặp gỡ

d)

thức dậy

6.

Điền g hay gh:

.....ói quà

a)

g

b)

gh

7.

Tìm từ viết đúng chính tả:

a)

tia lắng

b)

lo lắng

c)

nặng nẽ

d)

lô lức

8.

Tìm từ viết sai :

a)

gồ ghề

b)

ngộ nghĩnh

c)

thước cẻ

d)

kéo co

9.

Câu đố

Ruột dài từ mũi đến chân

Mũi mòn ruột cũng dần dần mòn theo.?

là cái gì?

a)

bút chì

b)

bút mực

c)

thước kẻ

d)

cục tẩy

10.

Chọn từ thích hợp với tranh:

a)

xoài

b)

soài

c)

d)

cam

11.

xếp các từ sau thành câu đúng:

sai /cây cam /quả/trĩu.

a)

cây xoài sai trĩu quả.

b)

sai trĩu cây cam quả.

c)

cây cam sai trĩu quả.

d)

trĩu quả sai cây cam.

12.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

cây truối

b)

con châu

c)

nắn nót

d)

trai nước

13.

..... ải thích

Chọn r /d hay gi?

a)

r

b)

d

c)

gi

14.

Âm gh,ngh,k ghép với những âm nào?

a)

i,e,ê

b)

o,ô,ơ

c)

a,ă,â

d)

i,u,ư

15.

Điền tiếng còn thiếu vào chỗ chấm.

Chuồn chuồn bay ...... thì mưa.

a)

thấp

b)

cao

c)

vừa

d)

nhanh

16.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm.

Đôi ......

a)

rép

b)

giày

c)

giầy

d)

giép

17.

Đâu là từ chỉ con vật?

a)

chăm chỉ

b)

con gà

c)

yêu thương

d)

học bài

18.

Câu đố

Con gì ăn no

Bụng to mắt híp

Mồm kêu ủn ỉn

Nằm thở phì phò?

a)

trâu

b)

c)

lợn

d)

19.

điền vào chỗ trống .....i lễ

a)

ng

b)

g

c)

ngh

d)

gh

20.

từ nào viết đúng chính tả trong các từ sau

a)

con gà

b)

con ghà

c)

con nghà

d)

con ngà