wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Áp suất thủy tĩnh

Total questions: 10

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Phương của lực do chất lỏng tác dụng lên bề mặt chịu lực có tính chất ?

a)

Tiếp tuyến với bề mặt chịu lực

b)

Pháp tuyến với bề mặt chịu lực

c)

Phương thay đổi theo độ lớn của lực

d)

Luôn nằm ngang

2.

Tìm phát biểu sai ?

a)

Áp suất thủy tĩnh là ứng suất pháp nén

b)

Đơn vị của áp suất thủy tĩnh là Pascal

c)

Áp suất thủy tĩnh phụ thuộc vào mật độ chất lỏng

d)

Tại một điểm, độ lớn của vecto áp suất thủy tĩnh phụ thuộc vào phương chiếu

3.

Giá trị nào sau đây KHÔNG phải của áp suất khí quyển pa

a)

1 atm

b)

98,1 kPa

c)

10 T/m2

d)

9,81.104 kG/m2

4.

Vecto áp suất thủy tĩnh luôn vuông góc, hướng vào mặt phẳng chịu lực ?

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Phương trình vi phân cân bằng Euler có dạng ?

a)

dp=ρ(fxdx+fydy+fzdz)dp=\rho\left(f_xdx+f_ydy+f_zdz\right)

b)

dp=γ(fxdx+fydy+fzdz)dp=\gamma\left(f_xdx+f_ydy+f_zdz\right)

c)

dp=ρgdzdp=-\rho gdz

d)

dp=γdzdp=\gamma dz

6.

Ba thành phần fx , fy , fz là 3 thành phần của vecto nào ?

a)

Vecto lực khối

b)

Vecto gia tốc lực khối

c)

Vecto gia tốc quán tính

d)

Vecto trọng lực

7.

Chất lỏng trọng lực có tính chất ?

a)

Chịu tác dụng của trọng lực và lực quán tính

b)

Chỉ chịu tác dụng của lực quán tính

c)

Chỉ chịu tác dụng của trọng lực

d)

Không chịu tác dụng của trọng lực

8.

Với chất lỏng trọng lực, mặt đẳng áp có tính chất ?

a)

Luôn là mặt phẳng nằm ngang

b)

Là một mặt cong

c)

Có thể là mặt phẳng, nghiêng so với phương nằm ngang

d)

Phụ thuộc vào loại chất lỏng xem xét

9.

Tìm phát biểu sai ?

a)

Với chất lỏng trọng lực, qua 1 điểm chỉ có 1 mặt đẳng áp

b)

Càng lặn sâu, áp suất thủy tĩnh càng tăng

c)

Mặt đẳng áp là mặt có áp suất không đổi tại mọi điểm

d)

Mặt đẳng áp luôn là mặt phẳng

10.

Định luật ma sát nhớt do ai tìm ra ?

a)

Coulomb

b)

Newton

c)

Euler

d)

Bernoulli