wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý _ Kiểm tra 15'

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Động lượng của một hệ cô lập là một đại lượng

a)

. không xác định

b)

. bảo toàn

c)

. không bảo toàn.

d)

. biến thiên.

2.

. Đơn vị của động lượng là

a)

. N/s

b)

. Kg.m/s

c)

. N.m

d)

. Nm/s.

3.

Công thức tính công của một lực là:

a)

. A = F.s

b)

. A = mgh

c)

. A = F.s.cosα

d)

. A = ½.mv2

4.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của một vật trong một đơn vị thời gian gọi là

a)

Công cơ học.

b)

Công phát động.

c)

. Công cản.

d)

Công suất.

5.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị công suất?

a)

. J.s

b)

. W.

c)

. N.m/s.

d)

. HP

6.

Công có thể biểu thị bằng tích của

a)

. năng lượng và khoảng thời gian

b)

. lực, quãng đường đi được và khoảng thời gian

c)

. lực và quãng đường đi được.

d)

. lực và vận tốc

7.

Trong các câu sau đây câu nào là sai?

a)

. Động năng của vật không đổi khi vật chuyển động thẳng đều

b)

. Động năng của vật không đổi khi vật chuyển động với gia tốc không đổi.

c)

. Động năng của vật không đổi khi vật chuyển động tròn đều

d)

. Động năng của vật không đổi khi vật chuyển động cong đều.

8.

Khi vận tốc của một vật tăng gấp hai thì

a)

gia tốc của vật tăng gấp hai

b)

động lượng của vật tăng gấp hai.

c)

động năng của vật tăng gấp hai.

d)

thế năng của vật tăng gấp hai.

9.

. Trong ôtô, xe máy nếu chúng chuyển động thẳng trên đường, lực phát động trùng với hướng chuyển động. Công suất của chúng là đại lượng không đổi. Khi cần chở nặng, tải trọng lớn thì người lái sẽ

a)

giảm vận tốc đi số nhỏ

b)

giảm vận tốc đi số lớn

c)

tăng vận tốc đi số nhỏ.

d)

tăng vận tốc đi số lớn

10.

Một người chèo thuyền ngược dòng sông. Nước chảy xiết nên thuyền không tiến lên được so với bờ. Người ấy có thực hiện công nào không?

a)

Có, vì thuyền vẫn chuyển động

b)

Không, vì quãng đường dịch chuyển của thuyền bằng không

c)

Có, vì người đó vẫn tác dụng lực.

d)

Không, vì thuyền trôi theo dòng nước.

11.

Một ô tô đang chuyển động thẳng đều trên đường thì tài xế tăng ga đến khi vận tốc của ô tô tăng gấp 2 thì

a)

gia tốc của ô tô tăng gấp hai.

b)

động lượng của ô tô tăng gấp bốn

c)

động năng của ô tô tăng gấp bốn

d)

thế năng của ô tô tăng gấp hai.

12.

Động lượng của vật liên hệ chặt chẽ với

a)

vận tốc

b)

thế năng

c)

quãng đường đi được.

d)

công suất.

13.

Quá trình nào sau đây, động lượng của ôtô được bảo toàn?

a)

Ôtô tăng tốc

b)

Ôtô chuyển động tròn.

c)

Ôtô giảm tốc.

d)

Ôtô chuyển động thẳng đều trên đường không có ma sát

14.

Động năng của một vật tăng kh

a)

vận tốc của vật ngược hướng gia tốc của vật.

b)

vận tốc của vật vuông góc với gia tốc của vật.

c)

các lực tác dụng lên vật sinh công dương.

d)

các lực tác dụng lên vật không sinh công.

15.

Khi một vật từ độ cao z, chuyển động với cùng vận tốc đầu, bay xuống đất theo những con đường khác nhau thì điều nào sau đây không xảy ra?

a)

. Độ lớn của vận tốc chạm đất bằng nhau

b)

Thời gian rơi bằng nhau

c)

Công của trọng lực bằng nhau

d)

Gia tốc rơi bằng nhau

16.

Một vật nằm yên, có thể có

a)

vận tốc

b)

động lượng.

c)

động năng

d)

thế năng

17.

Khi một tên lửa chuyển động thì cả vận tốc và khối lượng của nó đều thay đổi. Khi khối lượng giảm một nửa, vận tốc tăng gấp hai thì động năng của tên lửa

a)

không đổi.

b)

tăng gấp 2 lần.

c)

tăng gấp 4 lần.

d)

giảm 2 lần

18.

Một hòn đá có khối lượng 5kg, bay với vận tốc 72km/h. Động lượng của hòn đá là

a)

p = 360 kgm/s.

b)

p = 360 N.s.

c)

p = 100 kg.m/s

d)

p = 100 kg.km/h.

19.

Một vật có khối lượng 1kg rơi tự do xuống đất trong khoảng thời gian 0,5 giây. Lấy g = 9,8 m/s2. Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó là

a)

5,0kg.m/s

b)

4,9kg. m/s.

c)

10kg.m/s

d)

0,5kg.m/s.

20.

Xe A có khối lượng 1000kg, chuyển động với vận tốc 60km/h; xe B có khối lượng 2000kg, chuyển động với vận tốc vận tốc 30km/h. Động lượng của

a)

xe A bằng xe B.

b)

không so sánh được.

c)

xe A lớn hơn xe B

d)

xe B lớn hớn xe A.

21.

Một người kéo một hòm gỗ trượt trên sàn nhà bằng một dây có phương hợp với phương ngang một góc 60 độ . Lực tác dụng lên dây bằng 150N. Công của lực đó thực hiện được khi hòm trượt đi được 10m là

a)

1275 J

b)

750 J

c)

1500 J

d)

6000 J

22.

Một gàu nước khối lượng 10kg được kéo cho chuyển động đều lên độ cao 5m trong khoảng thời gian 1 phút 40 giây (Lấy g = 10 m/s2 ). Công suất trung bình của lực kéo là

a)

0,5 W

b)

5 W

c)

50 W

d)

500 W

23.

Một vật trọng lượng 1N có động năng 1J (Lấy g = 10m/s2). Khi đó vận tốc của vật bằng

a)

0,45 m/s

b)

1,0 m/s

c)

1.4 m/s

d)

4,4 m/s.

24.

. Một vận động viên có khối lượng 70kg chạy đều hết quãng đường 180m trong thời gian 45 giây. Động năng của vận động viên đó là

a)

560J.

b)

315J.

c)

875J.

d)

140J.

25.

Một vật khối lượng 1kg có thế năng 1J đối với mặt đất. Lấy g = 9,8 m/s2. Khi đó, vật ở độ cao

a)

0,102 m

b)

1,0 m

c)

9,8 m.

d)

32 m.

26.

Lò xo có độ cứng 200N/m, một đầu cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ. Khi lò xo bị giãn 2cm thì thế năng đàn hồi của hệ bằng

a)

0,04J.

b)

400J

c)

200J

d)

100J

27.

Một vật được ném với vận tốc đầu bằng 2m/s lên độ cao 1m so với mặt đất. Biết khối lượng của vật bằng 0,5kg. Lấy g = 10m/s2. Cơ năng của vật so với mặt đất bằng

a)

4J

b)

5J

c)

6J

d)

7J

28.

Một vật nhỏ khối lượng 100g gắn vào đầu một lò xo đàn hồi có độ cứng bằng 200N/m, đầu kia của lò xo được gắn cố định. Hệ được đặt trên một mặt phẳng ngang không ma sát. Kéo vật dọc theo trục lò xo để lò xo dãn ra 5cm rồi thả nhẹ. Cơ năng của hệ là

a)

25.10-2 J.

b)

50.10-2 J.

c)

100.10-2 J

d)

200.10-2 J

29.

Một xe có khối lượng 100kg chuyển động đều lên dốc dài 10m nghiêng 30 độ so với đường ngang. Lực ma sát Fms = 10N . Công của lực kéo F (theo phương song song với mặt phẳng nghiêng) khi xe lên hết dốc là

a)

100J.

b)

860J

c)

5100J.

d)

4900J

30.

Một vật khối lượng m, đặt ở độ cao z so với mặt đất trong trọng trường của Trái Đất thì thế năng trọng trường của vật được xác định theo công thức:

a)

Wt = mgz

b)

Wt = 1/2 mgz

c)

Wt = mg

31.

Một vật có khối lượng m gắn

vào đầu một lò xo đàn hồi có độ cứng

k, đầu kia của lo xo cố định. Khi lò xo

bị nén lại một đoạn ∆l (∆l < 0) thì thế

năng đàn hồi bằng

a)

Wt = 1/2k.Δl

b)

Wt = 1/2k.(Δl)2

c)

Wt = -1/2k.(Δl)2

d)

Wt = -1/2k.Δl

32.

. Khi một vật chuyển động trong trọng trường thì cơ năng của vật được xác định theo công thức:

a)

W = 1/2 mv + mgz

b)

W = 1/2 mv2 + mgz

c)

W = 1/2 mv2 + 1/2 k(Δl)2

d)

W = 1/2 mv2 + 1/2 k.Δl

33.

Khi vật chỉ chịu tác dụng của lực đàn hồi thì cơ năng của vật được xác định theo công thức

a)

W = 1/2 mv + mgz

b)

W = 1/2 mv2 + mgz

c)

W = 1/2 mv2 + 1/2k(Δl)2

d)

W = 1/2 mv2 + 1/2k.Δl

34.

Ném một vật khối lượng m từ độ cao h theo hướng thẳng đứng xuống dưới. Khi chạm đất, vật nảy lên độ cao h' = 3/2h. Bỏ qua mất mát năng lượng khi chạm đất . Vận tốc ném ban đầu phải có giá trị

a)

v0 = √gh/2

b)

v0 = √3/2gh

c)

v0 = √gh/3

d)

v0 = √gh

35.

Động năng của một vật khối lượng m, chuyển động với vận tốc v là

a)

Wd = 1/2 mv

b)

Wd = mv2

c)

Wd = 2mv2

d)

Wd = 1/2 mv2