wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Em vui hoc toan

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Số liền sau số lớn nhất có một chữ số là:

a)

10

b)

8

c)

9

d)

12

2.

Điền vào chỗ trống trong phép tính sau:

........ + 6 = 19

a)

11

b)

3

c)

13

d)

15

3.

Phép cộng nào có kết quả bằng 18

a)

16 + 2

b)

17 + 2

c)

9 + 1

d)

4+4

4.

Sau khi cho em 5 viên kẹo thì An còn 15 viên kẹo. Hỏi lúc đầu An có bao nhiêu viên kẹo?

a)

10 viên kẹo

b)

12 viên kẹo

c)

20 viên kẹo

d)

14 viên kẹo

5.

Số lớn nhất có một chữ số là:

a)

1

b)

9

c)

0

6.

1 + ... = 10

a)

9

b)

5

c)

10

7.

Số liền sau của 15 là số nào ?

a)

16

b)

14

c)

13

8.

Hình bên có bao nhiêu hình tam giác ?

a)

7

b)

6

c)

8

9.

Viết phép tính thích hợp:

Có 5 con thỏ, có thêm 4 con thỏ chạy tới. Hỏi có tất cả mấy con thỏ ?

a)

5 - 4 = 9

b)

4 + 5 = 9

c)

5 + 4 = 9

10.

Tính

a)

67

b)

68

c)

79

d)

70

11.

Phép tính nào có kết quả bằng 10 ?

a)

1 + 4

b)

5 + 3

c)

8 + 2

12.

Tìm câu có tiếng chứa vần oang ?

Hoa sen đã nở

Rực rỡ đầy hồ

Thoang thoảng gió đưa

Mùi hương thơm ngát.

a)

Hoa sen đã nở

b)

Thoang thoảng gió đưa

c)

Mùi hương thơm ngát.

13.

Điền vần thích hợp vào chỗ trống:

Mẹ mở t...…. cánh cửa sổ.

a)

oang

b)

oăng

c)

ang

14.

Từ nào sau đây có tiếng chứa vần oăng ?

a)

xoắn ốc

b)

liến thoắng

c)

loắt choắt

d)

choàng tỉnh

15.

Viết các số 17, 10, 12, 20

Chọn đáp án đúng theo thứ từ bé đến lớn.

a)

17, 12,10, 20

b)

20, 17, 12, 10

c)

10, 12, 17, 20

16.

Điền tiếng còn thiếu
  quả  .........

a)

soài

b)

xoài

c)

xoày

d)

soày

17.

Điền vào chỗ trống:

trăng kh........

a)

uyt

b)

uyêt

c)

uât

18.

Điền vần còn thiếu:

th...... b.......

a)

uyên, uôm

b)

iên, uôm

c)

uyên, um

19.

Đây là con gì?

a)

chuồm chuồm

b)

chùn chùn

c)

chuồn chuồn

20.

Minh có 12 quyển sách. Minh được mẹ tặng thêm 4 quyển sách. Hỏi Minh có tất cả bao nhiêu quyển sách ?

a)

15 quyển sách

b)

17 quyển sách

c)

16 quyển sách

d)

14 quyển sách

21.

25 đọc là

a)

hai năm

b)

hai mươi năm

c)

hai lăm

d)

hai mươi lăm

22.

17 - 3 = ?

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

23.

Điền vào ô trống.

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

24.

Giải toán.

a)

8 bạn

b)

5 bạn

c)

6 bạn

d)

7 bạn

25.

Sắp xếp các số 19, 10, 4, 12, 9 theo thứ tự tăng dần

a)

19,12, 10, 9, 4

b)

4, 9, 10, 19, 12

c)

4, 9, 10, 12, 19

26.

Huệ có: 17 quả táo

Cho anh: 7 quả táo

Còn lại: ... quả táo ?

a)

17

b)

10

c)

7

27.
a)

Cái thước kẻ

b)

Cái bàn

c)

Cái bút mực

28.

Kết quả của phép tính 16 + 2 là...

a)

16

b)

17

c)

18

d)

19

29.

Hình tam giác có mấy cạnh?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

30.

Kết quả của phép tính 17 - 4 + 5 là...

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

31.

Chọn phép tính đúng tương ứng?

Cửa hàng có: 10 xe máy

Đã bán: 7 xe máy

Còn lại: ... xe máy?

a)

10 + 7 = 17

b)

10 - 7 = 17

c)

10 - 7 = 3

d)

10 - 7 = 13

32.

Phép tính nào sai?

a)

10 - 5 = 5

b)

12 + 6 = 18

c)

17 - 4 = 14

d)

5 + 4 = 9

33.

Câu 8. Số: " ba mươi tư " viết là:

a)

24

b)

34

c)

44

d)

30

34.

5 + 3 = ?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

35.

Số lớn nhất trong các số: 11, 17, 8, 18, 9, 19 là:

a)

9

b)

17

c)

19

d)

18

36.

Câu 13: Chọn phép tính thích hợp :

Có: 14 quả vải

Ăn: 4 quả vải

Còn lại : … quả vải?

a)

14 + 4 = 18

b)

14 - 4 = 10

37.

Số bé nhất có 1 chữ số là...

a)

1

b)

2

c)

0

d)

9

38.

Khánh có 54 cái kẹo. Khánh cho Linh

 23\frac{2}{3}  số kẹo. Hỏi Khánh cho Linh bao nhiêu cái kẹo?

a)

30 cái

b)

36 cái

c)

40 cái

d)

18 cái

39.

Hình bên có mấy hình tam giác?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

40.

Kết quả của phép tính 10+9 là:

a)

11

b)

12

c)

19

41.

Tính nhẩm: 18 - 8 =...

a)

10

b)

14

c)

15

42.

Có : 15 cái bánh

Đã ăn : 5 cái bánh

Còn :........ cái bánh?

a)

10

b)

12

c)

9

43.

Hình trên có mấy con bò?

a)

16

b)

17

c)

18

44.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

15, 19, 16, 18

a)

19, 18, 16, 15

b)

15, 16, 18, 19

c)

19, 18, 16, 15

45.

Huệ có: 8 bông hoa

Huệ cho Lan : 3 bông hoa

Huệ còn lại: ....... bông hoa?

a)

7 bông hoa

b)

6 bông hoa

c)

5 bông hoa

46.

Điền số thích hợp vào ô trống:

a)

12 và 15

b)

8 và 15

c)

12 và 17

47.

Phép tính nào sau đây là đúng?

a)
b)
c)
d)
48.

Hình bên có mấy đoạn thẳng?

a)

5 đoạn thẳng

b)

6 đoạn thẳng

c)

7 đoạn thẳng

d)

8 đoạn thẳng

49.
a)

12 cái bánh

b)

22 cái bánh

c)

10 cái bánh

d)

7 cái bánh

50.
a)

69

b)

79

c)

89

d)

97

51.

Điền vào chỗ trống.

a)

40

b)

60

c)

35

d)

45

52.

Kết quả của phép tính 6 + 3 – 3 =…..?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7