wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ai tinh mắt?

Total questions: 20

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Số 21 đọc là:

a)

Hai mốt

b)

Hai mươi một

c)

Hai một

d)

Hai mươi mốt

2.

Số liền sau của 20 là:

a)

21

b)

19

c)

22

d)

18

3.

"Ba mươi ba" được viết là:

a)

13

b)

03

c)

23

d)

33

4.

Số liền trước của 62 là:

a)

61

b)

62

c)

63

d)

64

5.

Số liền sau của 99 là:

a)

90

b)

100

c)

98

d)

99

6.

Số liền trước của 80 là:

a)

82

b)

81

c)

79

d)

78

7.

Số liền sau của 38 là:

a)

37

b)

39

c)

40

d)

41

8.

Số 85 đọc là:

a)

Tám mươi lăm

b)

Tám mươi năm

c)

Năm mươi tám

d)

Lăm mươi tám

9.

"Bảy mươi mốt" được viết là:

a)

17

b)

77

c)

70

d)

71

10.

Số 100 là số liền sau của số nào?

a)

98

b)

99

c)

89

d)

88

11.

"Chín mươi chín" được viết là:

a)

90

b)

92

c)

98

d)

99

12.

Số liền trước của 79 là:

a)

80

b)

81

c)

78

d)

77

13.

Số liền sau của 75 là:

a)

74

b)

76

c)

77

d)

78

14.

Số 66 đọc là:

a)

Sáu mươi sáu

b)

Sáu mươi bảy

c)

Sáu mươi tám

15.

Số liền trước của 61 là:

a)

63

b)

62

c)

60

d)

59

16.

"Chín mươi" được viết là:

a)

90

b)

91

c)

19

d)

99

17.

Số nào nằm giữa 68 và 70 ?

a)

66

b)

67

c)

69

d)

71

18.

Số 99 nằm giữa hai số nào?

a)

97 và 98

b)

98 và 99

c)

99 và 100

d)

98 và 100

19.

Số liền trước của 90 là:

a)

89

b)

88

c)

91

d)

92

20.

Những số nào nằm giữa 58 và 63?

a)

59, 60, 61, 62

b)

58, 59, 60, 61, 62

c)

59, 60, 61, 63

d)

59, 60, 61, 62, 63