Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTiếng việt lớp 2
Total questions: 10
Worksheet time: 10mins
Name
Class
Date
1.
Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:
giữ .......
a)
dìn
b)
gìn
2.
Từ nào đúng chính tả?
a)
Đường xá
b)
Đường sá
3.
Từ nào đúng chính tả?
a)
Suất cơm
b)
Xuất cơm
4.
Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:
lung .......
a)
linh
b)
ninh
c)
lin
d)
nin
5.
Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:
nhường .........
a)
nhịnh
b)
nhịn
6.
Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:
thầm...........
a)
kính
b)
kín
7.
Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:
lặng...........
a)
thin
b)
thinh
8.
Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:
gia......
a)
đình
b)
đìn
9.
Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:
thông.................
a)
minh
b)
min
10.
Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:
bình.......
a)
tỉnh
b)
tỉn
c)
tĩnh
d)
tĩn
Reset
