wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

STRESS IN THREE-SYLLABLE ADJECTIVES AND VERBS

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Which syllable has stress in the word 'CONCENTRATE' (v: tập trung vào...) (Các em hãy nghe và xác định trọng âm theo những gì mình nghe được + quy tắc trọng âm của từ có đuôi 'ATE')

a)

The first syllable (âm tiết thứ 1)

b)

The second syllable (âm tiết thứ 2)

c)

The third syllable (âm tiết thứ 3)

2.

Which syllable has stress in the word 'SIMILAR' (adj: tương tự, giống nhau) (Các em hãy nghe và xác định trọng âm theo những gì mình nghe được)

a)

The first syllable (âm tiết thứ 1)

b)

The second syllable (âm tiết thứ 2)

c)

The third syllable (âm tiết thứ 3)

3.

Which syllable has stress in the word 'CONTRIBUTE' (v: đóng góp) (Các em hãy nghe và xác định trọng âm theo những gì mình nghe được)

a)

The first syllable (âm tiết thứ 1)

b)

The second syllable (âm tiết thứ 2)

c)

The third syllable (âm tiết thứ 3)

4.

Which syllable has stress in the word 'DIGITAL' (a: kĩ thuật số) (Các em hãy nghe và xác định trọng âm theo những gì mình nghe được)

a)

The first syllable (âm tiết thứ 1)

b)

The second syllable (âm tiết thứ 2)

c)

The third syllable (âm tiết thứ 3)

5.

Which syllable has stress in the word 'INTRODUCE' (v: giới thiệu) (Các em hãy nghe và xác định trọng âm theo những gì mình nghe được, chú ý âm ơ ngắn và i ngắn không có trọng âm)

a)

The first syllable (âm tiết thứ 1)

b)

The second syllable (âm tiết thứ 2)

c)

The third syllable (âm tiết thứ 3)

6.

Which syllable has stress in the word 'EXCELLENT' (a: tuyệt vời) (Các em hãy nghe và xác định trọng âm theo những gì mình nghe được, chú ý âm ơ ngắn và i ngắn không có trọng âm)

a)

The first syllable (âm tiết thứ 1)

b)

The second syllable (âm tiết thứ 2)

c)

The third syllable (âm tiết thứ 3)

7.

Which syllable has stress in the word 'RECOGNIZE' (v: nhận ra) (Các em hãy nghe và xác định trọng âm theo những gì mình nghe được, chú ý âm ơ ngắn và i ngắn không có trọng âm)

a)

The first syllable (âm tiết thứ 1)

b)

The second syllable (âm tiết thứ 2)

c)

The third syllable (âm tiết thứ 3)

8.

Which syllable has stress in the word 'VIETNAMESE' (a: thuộc về VN) (Các em hãy nghe và xác định trọng âm theo những gì mình nghe được, chú ý đuôi ESE thường có trọng âm rơi vào chính nó)

a)

The first syllable (âm tiết thứ 1)

b)

The second syllable (âm tiết thứ 2)

c)

The third syllable (âm tiết thứ 3)

9.

Which syllable has stress in the word "UNDERSTAND' (v: hiểu) (Các em hãy nghe và xác định trọng âm theo những gì mình nghe được, chú ý đây là từ ghép giữa 'under' và 'stand', quy tắc là tiền tố không có trọng âm)

a)

The first syllable (âm tiết thứ 1)

b)

The second syllable (âm tiết thứ 2)

c)

The third syllable (âm tiết thứ 3)

10.

Which syllable has stress in the word "PERSONAL' (a: cá nhân) (Các em hãy nghe và xác định trọng âm theo những gì mình nghe được, chú ý ơ ngắn không có trọng âm)

a)

The first syllable (âm tiết thứ 1)

b)

The second syllable (âm tiết thứ 2)

c)

The third syllable (âm tiết thứ 3)

11.

Which syllable has stress in the word "INTEREST'' (v: gây hứng thúc) (Các em hãy nghe và xác định trọng âm theo những gì mình nghe được, chú ý âm ơ ngắn không có trọng âm)

a)

The first syllable (âm tiết thứ 1)

b)

The second syllable (âm tiết thứ 2)

c)

The third syllable (âm tiết thứ 3)

12.

Which syllable has stress in the word "SYMBOLIC'' (a: biểu tượng) (Các em hãy nghe và xác định trọng âm theo những gì mình nghe được, chú ý đuôi 'IC' có trọng âm rơi vào âm trước đó)

a)

The first syllable (âm tiết thứ 1)

b)

The second syllable (âm tiết thứ 2)

c)

The third syllable (âm tiết thứ 3)

13.

Which syllable has stress in the word "ASSIGNMENT'' (n: bài tập) (Các em hãy nghe và xác định trọng âm theo những gì mình nghe được, chú ý âm 'ơ ngắn' không có trọng âm.

a)

The first syllable (âm tiết thứ 1)

b)

The second syllable (âm tiết thứ 2)

c)

The third syllable (âm tiết thứ 3)

14.

Which syllable has stress in the word "ADVANTAGE'' (n: lợi thế, lợi ích) (Các em hãy nghe và xác định trọng âm theo những gì mình nghe được, chú ý âm 'ơ ngắn' không có trọng âm.

a)

The first syllable (âm tiết thứ 1)

b)

The second syllable (âm tiết thứ 2)

c)

The third syllable (âm tiết thứ 3)

15.

Which syllable has stress in the word "ENGAGEMENT'' (n: sự đính hôn) (Các em hãy nghe và xác định trọng âm theo những gì mình nghe được, chú ý âm 'ơ ngắn' không có trọng âm.

a)

The first syllable (âm tiết thứ 1)

b)

The second syllable (âm tiết thứ 2)

c)

The third syllable (âm tiết thứ 3)

16.

Which syllable has stress in the word "FUNERAL'' (n: đám tang) (Các em hãy nghe và xác định trọng âm theo những gì mình nghe được, chú ý âm 'ơ ngắn' không có trọng âm.

a)

The first syllable (âm tiết thứ 1)

b)

The second syllable (âm tiết thứ 2)

c)

The third syllable (âm tiết thứ 3)

17.

Which syllable has stress in the word "PROPERTY'' (n: tài sản) (Các em hãy nghe và xác định trọng âm theo những gì mình nghe được, chú ý âm 'ơ ngắn' không có trọng âm.

a)

The first syllable (âm tiết thứ 1)

b)

The second syllable (âm tiết thứ 2)

c)

The third syllable (âm tiết thứ 3)

18.

Which syllable has stress in the word "VIOLENT'' (a: có tính bạo lực) (Các em hãy nghe và xác định trọng âm theo những gì mình nghe được, chú ý âm 'ơ ngắn' không có trọng âm.

a)

The first syllable (âm tiết thứ 1)

b)

The second syllable (âm tiết thứ 2)

c)

The third syllable (âm tiết thứ 3)

19.

Which syllable has stress in the word "DECISION'' (n: sự quyết định) (Các em hãy nghe và xác định trọng âm theo những gì mình nghe được, chú ý âm đuôi 'SION' thường có trọng âm rơi vào âm tiết trước đó)

a)

The first syllable (âm tiết thứ 1)

b)

The second syllable (âm tiết thứ 2)

c)

The third syllable (âm tiết thứ 3)

20.

Which syllable has stress in the word "CELEBRATE'' (v: ăn mừng) (Các em hãy nghe và xác định trọng âm theo những gì mình nghe được, chú ý âm đuôi 'ATE' thường có trọng âm rơi vào âm thứ 3 từ dưới lên.

a)

The first syllable (âm tiết thứ 1)

b)

The second syllable (âm tiết thứ 2)

c)

The third syllable (âm tiết thứ 3)

21.

Choose the word whose stress is different from the others. (Tìm từ có trọng âm ở vị trí khác các từ còn lại)

a)

educate

b)

concentrate

c)

performance

d)

different

22.

Choose the word whose stress is different from the others. (Tìm từ có trọng âm ở vị trí khác các từ còn lại)

a)

enrollment

b)

agreement

c)

syllable

d)

romantic

23.

Choose the word whose stress is different from the others. (Tìm từ có trọng âm ở vị trí khác các từ còn lại)

a)

official

b)

generate

c)

general

d)

preference

24.

Choose the word whose stress is different from the others. (Tìm từ có trọng âm ở vị trí khác các từ còn lại)

a)

prevention

b)

invention

c)

electric

d)

personal

25.

Choose the word whose stress is different from the others. (Tìm từ có trọng âm ở vị trí khác các từ còn lại)

a)

tradition

b)

important

c)

location

d)

calculate