wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 4: ĐỊNH DẠNG TRANG IN

Total questions: 20

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Để tạo Header & Footer theo mẫu có sẵn cho trang in:

a)

Design/ nhóm Header & Footer/ nhấp chuột vào Header hoặc Footer/ chọn 1 kiểu trong danh sách/ nhập nội dung.

b)

Design/ nhóm Header & Footer/ chọn 1 kiểu trong danh sách/ nhập nội dung.

c)

Insert/ nhóm Header & Footer/ nhấp chuột vào Header hoặc Footer/ chọn 1 kiểu trong danh sách/ nhập nội dung.

d)

Insert/ nhóm Header & Footer/ chọn 1 kiểu trong danh sách/ nhập nội dung.

2.

Để sử dụng chức năng Replace (thay thế 1 từ hoặc 1 cụm từ này bằng một từ hoặc 1 cụm từ khác):

a)

Trên thẻ Home, trong nhóm Editing, chọn Replace

b)

Cả 3 cách đều đúng

c)

Nhấn Ctrl + F, chọn thẻ Replace

d)

Nhấn Ctrl + H

3.

Để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện ta nhấn tổ hợp phím

a)

Ctrl + X

b)

Ctrl + V

c)

Ctrl + C

d)

Ctrl + Z

4.

Mình vừa làm xong một số bài tập tiếng Anh trên phần mềm Microsoft Word, mình muốn kiểm tra lỗi chính tả trước khi gửi cho cô giáo. Mình cần thao tác như thế nào mới đúng?

a)

Trên Tab Review – trong nhóm Tracking - chọn Reviewing Pane

b)

Ctrl+ Shift + Enter

c)

Trên Tab View – trong nhóm Document Views – chọn Full Screen Reading

d)

Trên Tab Review- trong nhóm Proofing – chọn Spelling Grammar

5.

Để thay đổi hướng giấy của toàn bộ tài liệu:

a)

Tab Home/ nhóm Paragraph/ Orientation/ chọn hướng giấy ngang hoặc dọc

b)

Tab Page Layout/ nhóm Page Setup/ chọn Orientation/ chọn hướng giấy ngang hoặc dọc

c)

Tab Page Layout/ nhóm Paragraph/ chọn Orientation/ chọn hướng giấy ngang hoặc dọc

d)

Tab Home/ nhóm Page Setup/ Orientation/ chọn hướng giấy ngang hoặc dọc

6.

Để chọn kích cỡ trang giấy:

a)

Tab Page Layout/ nhóm Page Setup/ nhấp chọn Size/ chọn kích thước trang phù hợp

b)

Tab Home/ nhóm Page Setup/ nhấp chọn Size/ chọn kích thước trang phù hợp

c)

Tab Home/ nhóm Paragraph/ nhấp chọn Size/ chọn kích thước trang phù hợp

d)

Tab Page Layout/ nhóm Paragraph/ nhấp chọn Size/ chọn kích thước trang phù hợp

7.

Để tạo lề cho trang theo kích thước người dùng tự đặt:

a)

Mở hộp thoại Page Setup/ khung Paper/ nhập vào khoảng cách lề trang: Top, Left, Bottom, Right

b)

Tab Page Layout/ nhóm Page Setup/ nhấp chọn Margins/ nhập vào khoảng cách lề trang: Top, Left, Bottom, Right

c)

Tab Page Layout/ nhóm Page Setup/ nhấp chọn Paper/ nhập lề trang phù hợp

d)

Mở hộp thoại Page Setup/ khung Margins/ nhập vào khoảng cách lề trang: Top, Left, Bottom, Right

8.

Để ngắt trang ta để chuột tại vị trí muốn bắt đầu ngắt sang trang mới, rồi thực hiện:

a)

Ctrl + Enter

b)

Tab Insert/ nhóm Page/ PageBreak

c)

Tab Page Layout/ nhóm Page Setup/ chọn Breaks/ Page

d)

Cả 3 phương án đều đúng

9.

Để đánh số trang tự động cho tài liệu:

a)

Tab Insert/ nhóm Header & Footer/ chọn Page Number/ chọn vị trí đặt số trang

b)

Tab View/ nhóm Header & Footer/ chọn Page Number/ chọn vị trí đặt số trang

c)

Tab Design/ nhóm Header & Footer/ chọn Page Number/ chọn vị trí đặt số trang

d)

Gõ trực tiếp số trang vào cuối văn bản

10.

Để tạo nền cho tài liệu (Backgrounds):

a)

Tab Design/ nhóm Page Background/ Page Color/ chọn màu

b)

Tab Design/ nhóm Page Background/ Watermark/ chọn màu

c)

Tab Design/ nhóm Page Background/ Page Borders/ chọn màu

d)

Cả 3 đáp án đều sai

11.

Watermark là gì?

a)

Là công cụ giúp đổi màu và hướng của chữ.

b)

Là hình ảnh hoặc văn bản màu nhạt nằm dưới văn bản chính để chỉ trạng thái hoặc quyền sở hữu của tài liệu.

c)

Là hình ảnh hoặc văn bản màu nhạt nằm dưới văn bản chính, giúp tài liệu đẹp mắt hơn.

d)

Là công cụ giúp người dùng trình bày văn bản được đẹp hơn

12.

Để tạo một Watermark theo ý của người dùng:

a)

Tab Design/ nhóm Page Background/ Watermark/ chọn 1 kiểu

b)

Tab Design/ nhóm Page Background/ Watermark/ chọn More Watermark.../ thiết kế theo ý người dùng

c)

Tab Design/ nhóm Page Background/ Watermark/ chọn Custom Watermark/ thiết kế theo ý người dùng

d)

Không thể tạo Watermark theo ý của người dùng

13.

Chức năng Spelling and Grammar dùng để:

a)

Giúp người dùng tìm kiếm và thay thế các từ sai chính tả hoặc ngữ pháp

b)

Giúp người dùng phát hiện các câu sai về ngữ nghĩa

c)

Giúp người dùng sửa luôn các từ sai trong khi soạn thảo

d)

Giúp người dùng có thể kiểm tra chính tả hoặc ngữ pháp trong tài liệu

14.

Chức năng Hyperlink giúp người dùng tạo các liên kết đến những vị trí khác nhau trong tài liệu hoặc đến các Website, để tạo 1 liên kết ta thực hiện như sau: (HS chọn 2 đáp án)

a)

Ctrl + K/ trong hộp thoại Hyperlink: chọn Existing File or Web Page, trong ô Address nhập vào địa chỉ cần liên kết đến/ OK

b)

Tab Insert/ Nhóm Links/ lệnh Hyperlink/ trong hộp thoại Hyperlink: chọn Existing File or Web Page, trong ô Address nhập vào địa chỉ cần liên kết đến/ OK

c)

Ctrl +H/ trong hộp thoại Hyperlink: chọn Existing File or Web Page, trong ô Address nhập vào địa chỉ cần liên kết đến/ OK

d)

Tab Design/ Nhóm Links/ lệnh Hyperlink/ trong hộp thoại Hyperlink: chọn Existing File or Web Page, trong ô Address nhập vào địa chỉ cần liên kết đến/ OK

15.

Để chuyển hướng giấy cho 1 trang bất kỳ trong tài liệu, ta thực hiện:

a)

Không thể đổi được hướng của 1 trang khác với các trang còn lại

b)

Chọn trang cần đổi hướng/ Mở hộp thoại Page Setup/ trong Orientation chọn hướng cần đổi/ Trong Apply to chọn Selected Text

c)

Đặt chuột tại vị trí của trang cần đổi hướng/ Mở hộp thoại Page Setup/ trong Orientation chọn hướng cần đổi/ Trong Apply to chọn Selected Text

d)

Đưa trang cần đổi hướng xuống cuối tài liệu/ Mở hộp thoại Page Setup/ trong Orientation chọn hướng cần đổi/ Trong Apply to chọn Selected Text

16.

Để chia tài liệu thành 5 cột, ta thực hiện:

a)

Tab Page Layout/ Nhóm Page Setup/ chọn Columns/ chọn 5.

b)

Tab Page Layout/ Nhóm Page Setup/ chọn Columns/ chọn More Columns/ Trong ô Number of Column nhập 5.

c)

Chỉ có thể chia tài liệu tối đa thành 3 cột

17.

Khung điều hướng Navigation Pane giúp người dùng dễ dàng điều hướng qua các vị trí trong tài liệu. Để mở khung điều hướng ta dùng tổ hợp phím tắt nào sau đây:

a)

Ctrl + H

b)

Ctrl + G

c)

Ctrl + F

d)

Ctrl + S

18.

Tổ hợp phím tăt nào sau đây để ngắt 1 cột?

a)

Ctrl + Enter

b)

Shift + Enter

c)

Alt + Enter

d)

Ctrl + Shift + Enter

19.

Themes là tập hợp các định dạng gồm Font chữ, màu chữ và các hiệu ứng để xác định tầm nhìn tổng thể của tài liệu. Khi tạo mới một tài liệu, Word đã gán một Themes mặc định cho tài liệu đó. Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Người dùng có thể chọn môt Theme khác cho tài liệu trong danh sách các Theme đã có sẵn.

b)

Người dùng có thể thiết kế 1 Theme mới ngoài các Theme đã có sẵn

c)

Người dùng có thể chọn môt Theme có sẵn rồi chỉnh sửa lại theo ý của mình

d)

Cà 3 đáp án đều đúng

20.

Để xem trước khi in hoặc in 1 tài liệu, ta thực hiện:

a)

Ctrl + P

b)
c)

File / Print

d)

Thực hiện 1 trong 3 cách trên đều được