wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BTVN so sánh phân số

Total questions: 25

Worksheet time: 6hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

 34 hay 68\frac{3}{4}\ hay\ \frac{6}{8}  Phân số nào lớn hơn?

a)

3/4

b)

6/8

c)

Phân số bằng nhau

2.

Trong các phân số sau, phân số nào là phân số dương

a)

14\frac{1}{4}

b)

23\frac{-2}{3}

c)

57\frac{5}{-7}

d)

49\frac{-4}{-9}

e)

(3)7\frac{-\left(-3\right)}{7}

3.

Chọn phân số thích hợp để điền vào chỗ chấm:

 25<49<...\frac{2}{5}<\frac{4}{9}<...  

a)

 26\frac{2}{6}  

b)

 23\frac{2}{3}  

c)

 410\frac{4}{10}  

d)

 411\frac{4}{11}  

4.

Chọn các đáp án đúng trong các đáp án sau:

a)


11231125>1\frac{1123}{1125}>1

b)

154156<1\frac{-154}{-156}<1

c)

123345>0\frac{-123}{345}>0

d)

657234>0\frac{-657}{-234}>0

5.

Thời gian nào dài hơn  23\frac{2}{3}  h hay  34\frac{3}{4}  h

a)

 \frac{2}{3}  h

b)

 \frac{3}{4}  h

6.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm  1225... 1725\frac{-12}{25}...\ \frac{17}{-25}  

a)

>

b)

<

c)

=

d)

 \le  

7.

 2940;2841;2941\frac{29}{40};\frac{28}{41};\frac{29}{41}  

Sắp xếp các phân số trên theo thứ tự tăng dần


a)

 2941;2841;2940\frac{29}{41};\frac{28}{41};\frac{29}{40}  

b)

 2940;2941;2841\frac{29}{40};\frac{29}{41};\frac{28}{41}  

c)

 2841;2941;2940\frac{28}{41};\frac{29}{41};\frac{29}{40}  

d)

 2841;2940;2941\frac{28}{41};\frac{29}{40};\frac{29}{41}  

8.

Phân số nào trong các phân số sau đây bằng 1?

a)


1919\frac{19}{19}

b)

78\frac{7}{8}

c)

109\frac{10}{9}

d)

111\frac{1}{11}

9.

Trong các phân số sau phân số nào lớn nhất?

a)


59\frac{5}{9}

b)

57\frac{5}{7}

c)

511\frac{5}{11}

d)

513\frac{5}{13}

10.

. Chọn phân số thích hợp để điền vào chỗ chấm:

 14<...<58\frac{1}{4}<...<\frac{5}{8}  ?

a)

 12\frac{1}{2}  

b)

 34\frac{3}{4}  

c)

 59\frac{5}{9}  

d)

 19\frac{1}{9}  

11.

Ta cần có thêm điều kiện gì của b và c để

 ab<ac (b0, c0)\frac{a}{b}<\frac{a}{c}\ \left(b\ne0,\ c\ne0\right)  

a)

 b=cb=c  

b)

 b>cb>c  

c)

 b<cb<c  

d)

Cả A và C đều đúng

12.

Trong các phân số sau, phân số nào có lớn hơn 3?

a)


186\frac{18}{6}

b)

173\frac{17}{3}

c)

157\frac{15}{7}

d)

38\frac{3}{8}

13.

Tìm phân số lớn nhất:

  12\frac{1}{2}  , 37\frac{3}{7}  , 35\frac{3}{5}  , 49\frac{4}{9}  

a)

 12\frac{1}{2}  

b)

 37\frac{3}{7}  

c)

 35\frac{3}{5}  

d)

 49\frac{4}{9}  

14.

Tìm phân số bé nhất: 99100\frac{99}{100}  , 1543\frac{15}{43}  , 11  , 5550\frac{55}{50}  

a)

 99100\frac{99}{100}  

b)

 1543\frac{15}{43}  

c)

 11  

d)

 5550\frac{55}{50}  

15.

Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 


 14,34,54,12\frac{1}{4},\frac{3}{4},\frac{5}{4},\frac{1}{2}  

a)

 14,12,34,54\frac{1}{4},\frac{1}{2},\frac{3}{4},\frac{5}{4}  

b)

 12,14,34,54\frac{1}{2},\frac{1}{4},\frac{3}{4},\frac{5}{4}  

c)

 54,34,12,14\frac{5}{4},\frac{3}{4},\frac{1}{2},\frac{1}{4}  

d)

 54,34,14,12\frac{5}{4},\frac{3}{4},\frac{1}{4},\frac{1}{2}  

16.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:


 23<...18<79\frac{2}{3}<\frac{...}{18}<\frac{7}{9}  

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

17.

Phân số chỉ số phần chocolate còn lại ở mỗi thanh là:

a)

Thanh B:  312\frac{3}{12}  , thanh I:  412\frac{4}{12} , thanh P:  512\frac{5}{12}  

b)

Thanh B:  39\frac{3}{9}  , thanh I:  48\frac{4}{8} , thanh P:  57\frac{5}{7} 

c)

Thanh B:  \frac{9}{12}  , thanh I:  \frac{8}{12} , thanh P:  \frac{7}{12} 

18.

Rút gọn phân số  3442\frac{34}{42}  rồi so sánh với phân số  2021\frac{20}{21}  , ta được:

a)

 3442>2021\frac{34}{42}>\frac{20}{21}  

b)

 3442<2021\frac{34}{42}<\frac{20}{21}  

c)

 3442=2021\frac{34}{42}=\frac{20}{21}  

19.

Trong các phân số  1528; 1547; 1517; 158\frac{15}{28};\ \frac{15}{47};\ \frac{15}{17};\ \frac{15}{8}  , phân số lớn nhất là:

a)

 1528\frac{15}{28}  

b)

  1547\ \frac{15}{47}  

c)

  1517\ \frac{15}{17}  

d)

 158\frac{15}{8}  

20.

So sánh hai phân số:  012\frac{0}{12}  và  049\frac{0}{49}  

a)

 012 > 049\frac{0}{12}\ >\ \frac{0}{49}  

b)

 012 = 049\frac{0}{12}\ =\ \frac{0}{49}  

c)

 012 < 049\frac{0}{12}\ <\ \frac{0}{49}  

21.

Lan cắt để lấy  13\frac{1}{3}  sợi dây thừng, Hùng cắt lấy  79\frac{7}{9}  sợi dây thừng. Hỏi sợi dây bạn nào lấy dài hơn?

a)

Lan

b)

Hùng

22.

So sánh:  95\frac{9}{5}  và  58\frac{5}{8}  

a)

 95<58\frac{9}{5}<\frac{5}{8}  

b)

 95=58\frac{9}{5}=\frac{5}{8}  

c)

 95>58\frac{9}{5}>\frac{5}{8}  

23.

Phân số  59\frac{5}{9}  bằng phân số nào dưới đây?

a)

 1027\frac{10}{27}  

b)

 1518\frac{15}{18}  

c)

 1527\frac{15}{27}  

d)

 2027\frac{20}{27}  

24.

Viết phân số chỉ phần "không" tô đậm của hình sau:

a)

 49\frac{4}{9}  

b)

 59\frac{5}{9}  

c)

 45\frac{4}{5}  

d)

 54\frac{5}{4}  

25.

Phân số nào dưới đây bằng phân số  34\frac{3}{4}  ?

a)

 38\frac{3}{8}  

b)

 56\frac{5}{6}  

c)

 68\frac{6}{8}  

d)

 910\frac{9}{10}