Font size
WorksheetsN5語彙
Total questions: 25
Worksheet time: 5mins
A:ことしは( )ですか
B:5さいです。
なんさい
いつ
なにさい
しつれいですが
Đây là anh/chị...
Rất vui được gặp anh/chị
Tên anh/chị là gì
Xin lỗi...
A:あのひとは( )ですか
B:ななせさんです。
どこ
だれ
なに
なん
きょうし
giáo viên
bác sĩ
học sinh
kỹ sư
いしゃ
Giáo viên
Học sinh
Bác sĩ
Kỹ sư
かいしゃいん
kỹ sư
nhân viên ngân hàng
học sinh
nhân viên công ty
エンジニア
Giáo viên
Kỹ sư
Bác sĩ
Nhân viên công ty
がくせい/せいと
Nhân viên ngân hàng
Nhân viên công ty
Học sinh, sinh viên
Giáo viên
ぎんこういん
Kỹ sư
học sinh, sinh viên
Nhà nghiên cứu
Nhân viên ngân hàng
びょういん
Trường đại học
Ngân hàng
Bệnh viện
Nhà ga
けんきゅうしゃ
Nhân viên công ty
Học sinh, sinh viên
Nhân viên ngân hàng
Nhà nghiên cứu
息子:( )はなんですか
母:ひこうきです。
これ
あれ
この
あの
とけい
Tạp chí
Bút chì
Ô, dù
Đồng hồ
じむしょは( )ですか
あちら
どなた
なん
どちら
このざっしは( )ですか
いつ
いくら
どちら
どなた
Mùng 1
(a)
Mùng 4
(a)
Mùng 4
ようか
よっか
よにち
よんにち
Mùng 8
よにち
ようか
よっか
よんにち
Viết đáp tách nhau bởi dấu phẩy
Mùng 10, 9, 6,5
(a)
ngày 14
じゅうよんにち
じゅうようか
じゅうよっか
じゅうよにち
Tàu tốc hành
(a)
Dịch sang tiếng Nhật
“tôi đi đến ngân hàng“
(a)
Dịch sang tiếng Nhật
“Tuần sau tôi về nhà vào ngày mùng 8”
(a)
Tôi đi đến siêu thị một mình
(a)
