wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP SINH HỌC LỚP 9 ĐẦU HKII

Total questions: 25

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Thứ tự các bước của công nghệ tế bào là:

a)

Tách tế bào - Nôi cấy trong môi trường dinh dưỡng để tạo mô sẹo- Dùng hoocmon sinh trưởng kích thích mô sẹo thành cơ quan hay cơ thể.

b)

Tách tế bào - Nôi cấy trong môi trường có hoocmon sinh trưởng để tạo mô sẹo- Dùng chất dinh dưỡng kích thích mô sẹo thành cơ quan hay cơ thể.

c)

Nôi cấy tế bào trong môi trường dinh dưỡng để tạo mô sẹo- Dùng hoocmon sinh trưởng kích thích mô sẹo thành cơ quan hay cơ thể-Tách tế bào ra khỏi cơ thể

d)

Tách tế bào - Nôi cấy trong môi trường dinh dưỡng để tạo cơ quan- Dùng hoocmon sinh trưởng kích thích mô sẹo thành cơ quan hay cơ thể.

2.

Khi nói về khái niệm công nghệ tế bào thì nhận định sau đây là SAI?

a)

Phải tách tế bào ra khỏi cơ thể thực vật hay động vật.

b)

Nuôi tế bào trong môi trường dinh dưỡng nhân tạo để tạo thành mô non

c)

Dùng Hoocmon sinh trưởng kích thích môn non thành cơ quan hay cơ thể hoàn chỉnh.

d)

Cơ quan hay cơ thể hoàn chỉnh không mang các tính trạng của cơ thể gốc

3.

Ứng dụng nào KHÔNG phải của công nghệ tế bào?

a)

Nhân giống vô tính trong ống nghiệm

b)

Ứng dụng nuôi cấy mô và tế bào trong chọn giống

c)

Tạo chủng vi sinh vật mới

d)

Nhân bản vô tính ở động vật

4.

Khi nói về nhân bản ở động vật, nhận định nào là ĐÚNG?

a)

Việc nhân bản ở động vật chưa thành công.

b)

Chỉ tạo được cơ quan nội tạng thôi tạo được cơ thể hoàn chỉnh

c)

Cơ quan nội tạng được nhân bản từ các tế bào động vật đã được chuyển gen người để thay thế cho các cơ quan của bệnh nhân bị hỏng.

d)

Không bảo tồn được nguồn gen của động vật có nguy cơ bị tuyệt chủng bằng phương pháp này.

5.

Theo hình bên vị trí số 1 là:

a)

ADN của tế bào loài cho

b)

ADN của ế bào loài nhận

c)

ADN tái tổ hợp

d)

Tế bào dùng làm thể truyền

6.

Khi nói về kỹ thuật gen nhận định nào sau đây là SAI?

a)

Là thao tác tác động lên ADN để chuyển một đoạn ADN từ tế bào loài cho sang tế bào loài nhận nhờ thể truyền

b)

Phân tử ADN dùng làm thể truyền tách ra từ vi khuẩn hoặc virut

c)

ADN tái tổ hợp chỉ được đưa vào vi khuẩn vì chúng có khả năng sinh sản nhanh.

d)

ADN tái tổ hợp có thể cùng tồn tại độc lập với NST của tế bào nhận.

7.

Ứng dụng nào KHÔNG phải là của công nghệ gen?

a)

Tạo ra các chủng vi sinh vật mới

b)

Tạo giống cây trồng biến đổi gen

c)

Tạo động vật biến đổi gen

d)

Nhân bản vô tính ở động vật

8.

Tạo động vật biến đổi gen còn hạn chế vì:

a)

Chưa thành công

b)

Động vật biến đổi gen không có giá trị

c)

Hậu quả phụ do gen được chuyển gây ra

d)

Ở Việt nam chưa thực hiện được

9.

Khi nói về công nghệ sinh học, nhận định nào sau đây là SAI?

a)

Sử dụng các tế bào sống và các quá trình sinh học để tạo ra các sản phẩm sinh học.

b)

Hiện nay trên thế giới lĩnh vực này được coi là hướng ưu tiên phát triển.

c)

Giá trị sản lượng từ lĩnh vực này còn rất hạn chế

d)

Công nghệ gen là công nghệ cao và quyết định sự thành công của công nghệ sinh học

10.

Tác nhân vật lý nào thường không sử dụng khi gây đột biến nhân tạo?

a)

Tia phóng xạ

b)

Tia tử ngoại

c)

Sốc nhiệt

d)

Không khí

11.

Hiện tượng thoái hóa ở thực vật xảy ra do:

a)

Giao phấn

b)

Tự thụ phấn

c)

Tự thụ phấn bắt buộc

d)

Trồng xen canh

12.

Khi nói về hiện tượng thoái hóa ở động vật, nhận định nào sau đây là SAI?

a)

Do giao gần (giao phối cận huyết)

b)

Các thế hệ sau mới bị thoái hóa

c)

Tất cả các động vật khi giao phối gần đều bị thoái hóa

d)

Biểu hiện như sinh trưởng phát triển yếu, quái thai, dị tật, chết non...

13.

Theo hình dưới đây màu xanh minh họa ý gì?

a)

Thể dị hợp

b)

Thể đồng hợp trội

c)

Thể đồng hợp lặn

d)

Thể đồng hợp

14.

Khi nói về ưu thế lai, nhận định nào sau đây là SAI?

a)

F1 có sức sống cao hơn, sinh trưởng phát triển mạnh hơn, năng suất cao hơn bố mẹ

b)

Biểu hiện cao nhất ở F1 sau đó giảm dần qua các thế hệ

c)

Ưu thế lai biểu hiện rõ nhất khi cho P thuần chủng có kiểu gen khác nhau lai với nhau

d)

Nguyên nhân do F1 tập trung các gen lặn của P

15.

Phương pháp tạo ưu thế lai ở vật nuôi là?

a)

Lai khác dòng

b)

Lai khác thứ

c)

Lai kinh tế

d)

Lai phân tích

16.

Thế hệ xuất phát P có 100% tỉ lệ kiểu gen Aa. Qua 2 thế hệ tự thụ phấn liên tiếp. Tỉ lệ dị hợp giảm còn bao nhiêu?

a)

50%

b)

75%

c)

25%

d)

12,5%

17.

Ở thế hệ F1 có tỉ lệ dị hợp là 100% Aa. Khi cho tự thụ phấn bắt buộc thì ở thế hệ thứ 2 tỉ lệ đồng hợp lặn bằng?

a)

50%

b)

25%

c)

75%

d)

12,5%

18.

Tại sao nhiều sinh vật tự thụ phấn bắt buộc hoặc giao phối cận huyết lại không bị thoái hóa?

a)

Chúng chỉ mang các kiểu gen đồng hợp trội

b)

Kiểu gen của chúng luôn là dị hợp

c)

Không có kiểu gen lặn

d)

Các gen lặn không gây hại

19.

Sơ đồ lai nào biểu hiện ưu thế lai rõ nhất?

a)

P: AAbbdd x aaBBdd

b)

P: AABBDD x aabbdd

c)

P: AAbbDD x aaBBdd

d)

P: AaBbDd x aabbdd

20.

Cho bố mẹ thuần chủng có kiểu gen khác nhau lai với nhau rồi dùng F1 làm sản phẩm, không dùng để làm giống là đặc điểm của phép lai nào?

a)

Lai phân tích

b)

Lai kinh tế

c)

Lai khác thứ

d)

Lai gần

21.

Có mấy loại môi trường sống chủ yếu của sinh vật?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

22.

Nhân tố sinh thái được chia thành 2 nhóm nhân tố là:

a)

Vô sinh và con người

b)

Vô sinh và Hữu sinh

c)

Sinh vật và con người

d)

Hữu sinh và con người

23.

Con người được tách ra làm một nhóm nhân tố sinh thái riêng vì:

a)

Con người sống trong môi trường khác

b)

Con người không chịu ảnh hưởng trực tiếp từ môi trường

c)

Con người ngoài khai thác còn biết cải tạo thiên nhiên.

d)

Con người không phải là sinh vật

24.

Đường màu đỏ trên hình biểu thị cho điều gì?

a)

Giới hạn trên

b)

Giới hạn dưới

c)

Điểm cực thuận

d)

Mức độ sinh trưởng

25.

Điểm cực thuận là gì?

a)

Là điểm gây chết

b)

Là giới hạn sinh thái

c)

Là điểm mà nơi đó có mức độ sinh trưởng cao nhất

d)

Là điểm mà nơi đó có mức độ sinh trưởng thấp nhất