wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kinh tế vi mô Test 1 - 2023

Total questions: 30

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.
Đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF) không giải thích khái niệm nào?
a)
Cung cầu hàng hoá
b)
Quy luật chi phí cơ hội tăng dần
c)
Sự khan hiếm
d)
Chi phí cơ hội
2.
Dạng của đường PPF được quyết định bởi quy luật:
a)
Quy luật năng suất biên giảm dần
b)
Luật cung
c)
Luật cầu
d)
Cân bằng cung cầu
3.
Hàng hoá A có hàm cung và cầu như sau: Qd = 180 - 3P, Qs = 30 + 2P, nếu chính phủ đánh thuế vào hàng hoá làm cho lượng cân bằng giảm còn 78, số tiền thuế chính phủ đánh vào hàng hoá là:
a)
10
b)
3
c)
12
d)
4.
Khi giá của Y tăng làm cho lượng cầu của X giảm trong điều kiện các yếu tố khác không đổi. Vậy 2 sản phẩm X và Y có mối quan hệ:
a)
Thay thế cho nhau.
b)
Độc lập với nhau.
c)
Bổ sung cho nhau.
d)
Các câu trên đều sai.
5.
Tỷ lệ thay thế biên giữa 2 sản phẩm X và Y (MRSxy) thể hiện:
a)
Tỷ lệ đánh đổi giữa 2 sản phẩm trong tiêu dùng khi tổng hữu dụng không đổi
b)
Tỷ lệ đánh đổi giữa 2 sản phẩm trên thị trường
c)
Tỷ gía giữa 2 sản phẩm
d)
Độ dốc của đường ngân sách
6.
Đường bàng quan (đẳng ích) biểu thị tất cả những phối hợp tiêu dùng giữa hai loại sản phẩm mà người tiêu dùng:
a)
Đạt được mức hữu dụng (lợi ích) như nhau
b)
Đạt được mức hữu dụng giảm dần
c)
Đạt được mức hữu dụng tăng dần
d)
Sử dụng hết số tiền mà mình có
7.
Giả sử người tiêu dùng dành hết thu nhập I để mua 2 loại hàng hoá X, Y với đơn giá là PX, PY và số lượng là x, y và đạt được lợi ích tối đa có:
a)
MUX/PX = MUY/PY
b)
MRSxy = Px/Py
c)
MUX/ MUY = Px/PY
d)
Các câu trên đều đúng
8.
Một người dành một số tiền là 2 triệu VNĐ mỗi tháng tháng để chi tiêu cho 2 sản phẩm X và Y với giá của X là 20.000 đồng và của Y là 50.000. đường ngân sách của người này là:
a)
X = 5Y /2 +100
b)
Y = 2X / 5 +40
c)
Cả a và b đều sai.
d)
Cả a và b đều đúng.
9.
Một người dành một khoản thu nhập I = 600 ngàn đồng, chi tiêu hết cho 2 loại sản phẩm X và Y với PX = 10 ngàn đồng/sp; PY = 30ngàn đồng/sp, hàm tổng lợi ích ( hữu dụng ) của người này phụ thuộc vào số lượng X và Y tiêu dùng TU(x,y) = 2xy. Tại phương án tiêu dùng tối ưu, số lượng x và y người này mua là:
a)
x = 20 và y = 60
b)
x = 10 và y = 30
c)
x = 30 và y = 10
d)
x = 60 và y = 20
10.
Hàm số cầu cá nhân có dạng: P = - q /2 + 40, trên thị trường của sản phẩm X có 50 người tiêu thụ có hàm số cầu giống nhau hoàn toàn.Vậy hàm số cầu thị trường có dạng:
a)
P = - Q/ 100 + 2
b)
P = - 25 Q + 40
c)
P = - 25 Q + 800
d)
P = - Q/100 + 40
11.
Hàm số cầu thị trường của một sản phẩm có dạng P = - Q/2 + 40. Ở mức giá P = 30, hệ số co giãn cầu theo giá sẽ là:
a)
Ed = - 3/4
b)
Ed = - 3
c)
Ed = -4/3
d)
Không có câu nào đúng
12.
Giá của đường tăng và lượng đường mua bán giảm. Nguyên nhân gây ra hiện tượng này là do :
a)
Mía năm nay bị mất mùa.
b)
Thu nhập của dân chúng tăng lên
c)
Y học khuyến cáo ăn nhiều đường có hại sức khỏe.
d)
Các câu trên đều sai
13.
Nếu giá là 10$, lượng mua sẽ là 500 và ở giá 15$, lượng mua sẽ là 400 một ngày, khi đó co dãn của cầu theo giá xấp xỉ bằng:
a)
0,1
b)
3,3
c)
1,8
d)
2,5
14.
Giả sử rằng co dãn của cầu theo giá là 1,5. Nếu giá giảm tổng doanh thu sẽ:
a)
Giữ nguyên
b)
Giảm
c)
Tăng
d)
Tăng gấp đôi
15.
Lợi ích cận biên của một hàng hóa chỉ ra:
a)
Rằng tính hữu ích của hàng hóa là có hạn
b)
Sự sẵn sàng thanh toán cho một đơn vị bổ sung
c)
Rằng hàng hóa đó là khan hiếm
d)
Rằng độ dốc của đường ngân sách là giá tương đối
16.
Thay đổi phần trăm trong lượng cầu do thay đổi 1% trong thu nhập gây ra là:
a)
1
b)
Lớn hơn 0
c)
Co dãn của cầu theo thu nhập
d)
Co dãn của cầu theo giá
17.
Nếu cầu về một hàng hóa giảm khi thu nhập giảm thì
a)
Hàng hóa đó là hàng hóa bình thường
b)
Hàng hóa đó là hàng hóa cấp thấp
c)
Co dãn của cầu theo thu nhập nhỏ hơn 0
d)
Co dãn của cầu theo thu nhập giữa 0 và 1
18.
Nếu giá của hàng hóa giảm và cầu về một hàng hóa khác tăng thì các hàng hóa đó là:
a)
Thứ cấp
b)
Bổ sung
c)
Thay thế
d)
Bình thường
19.
Nếu giá của hàng hóa tăng và cầu về một hàng hóa khác tăng thì các hàng hóa đó là:
a)
Thứ cấp
b)
Bổ sung
c)
Thay thế
d)
Bình thường
20.
Ở cầu cân bằng, sự lựa chọn Q1 và Q2 là:
a)
MU1 bằng MU2
b)
MU1/Q1 bằng MU2/Q2
c)
MU1/P1 bằng MU2/P2
d)
P1 bằng P2
21.
Nếu biết đường cầu của các cá nhân ta có thể tìm ra cầu thị trường bằng cách:
a)
Cộng chiều dọc các đường cầu cá nhân lại
b)
Cộng chiều ngang tất cả các đường cầu cá nhân lại
c)
Lấy trung bình của các đường cầu cá nhân
d)
Không thể làm được nếu không biết thu nhập của người tiêu dùng
22.
Yếu tố nào trong các yếu tố sau không ảnh hưởng đến cầu về cà phê?
a)
Giá cà phê
b)
Giá chè
c)
Thu nhập của người tiêu dùng
d)
Thời tiết
23.
Quy tắc phân bổ ngân sách tối ưu của người tiêu dùng là:
a)
Ích lợi cận biên thu được từ đơn vị cuối cùng của mỗi hàng hóa chia cho giá của nó phải bằng nhau
b)
Ích lợi cận biên thu được từ mỗi hàng hóa nhân với giá của nó phải bằng nhau
c)
Ích lợi cận biên thu được từ mỗi hàng hóa phải bằng không
d)
Ích lợi cận biên thu được từ mỗi hàng hóa phải bằng vô cùng
24.
Long đang cân nhắc thuê một căn hộ. Căn hộ một phòng ngủ với giá 400$, căn hộ xinh đẹp hai phòng ngủ giá 500$. Chênh lệch 100$ là:
a)
Chi phí cơ hội của căn hộ hai phòng ngủ
b)
Chi phí cận biên của phòng ngủ thứ hai
c)
Chi phí chìm
d)
Chi phí cận biên của một căn hộ
25.
Mua một gói m&m giá 2,55$. Mua hai gói thì gói thứ hai sẽ được giảm 0,5$ so với giá bình thường. Chi phí cận biên của gói thứ hai là:
a)
2,55$
b)
3,05$
c)
2,05$
d)
1,55$
26.
Các cá nhân và các hãng thực hiện sự lựa chọn vì
a)
Hiệu suất giảm dần
b)
Sự hợp lý
c)
Sự khan hiếm
d)
Tất cả các câu trên đều đúng
27.
Sự dịch chuyển của đường giới hạn khả năng sản xuất là do:
a)
Thất nghiệp
b)
Lạm phát
c)
Những thay đổi trong công nghệ sản xuất
d)
Những thay đổi trong kết hợp hàng hóa sản xuất ra
28.
Một nhánh của kinh tế học nghiên cứu về hành vi kinh tế của các tác nhân trong nền kinh tế là
a)
Kinh tế học vi mô
b)
Kinh tế học vĩ mô
c)
Kinh tế học thực chứng
d)
Kinh tế học chuẩn tắc
29.
Đường ngân sách của người tiêu dùng là
a)
Đường thể hiện ngân sách của người tiêu dùng có bao nhiêu tiền
b)
Đường thể hiện ngân sách của người sản xuất có bao nhiêu tiền
c)
Đường biểu diễn những kết hợp khác nhau của hai hàng hoá mà người tiêu dùng có thể mua với một ngân sách nhất định
d)
Không câu nào trên là đúng
30.
Do lợi ích cận biên của hàng hoá có xu hướng giảm xuống nên
a)
Càng tiêu dùng nhiều tổng lợi ích Càng giảm
b)
Càng tiêu dùng nhiều lợi ích cận biên của đơn vị hàng hoá tiêu dùng cuối cùng Càng giảm
c)
Tiêu dùng ít đi thì lợi ích cận biên của đơn vị hàng hoá tiêu dùng cuối cùng tăng lên
d)
Cả b và c đều đúng