NEW
Font size
Worksheetskt 15p-11-số 2
Total questions: 10
Worksheet time: 10mins
C5H8 có bao nhiêu đồng phân ankađien liên hợp ?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Công thức phân tử của buta-1,3-đien (đivinyl) và isopren (2-metylbuta-1,3-đien) lần lượt là :
A. C4H6 và C5H10.
B. C4H4 và C5H8.
C. C4H6 và C5H8.
D. C4H8 và C5H10.
4,48 lít (đktc) một hiđrocacbon A tác dụng vừa đủ với 400 ml dung dịch brom 1M được sản phẩm chứa 85,56% Br về khối lượng. CTPT của A là :
A. C2H6.
B. C3H6.
C. C4H6.
D. C4H8.
Câu nào sau đây sai ?
A. Ankin có số đồng phân ít hơn anken tương ứng.
B. Ankin tương tự anken đều có đồng phân hình học.
C. Hai ankin đầu dãy không có đồng phân.
D. Butin có 2 đồng phân vị trí nhóm chức.
Trong số các hiđrocacbon mạch hở sau : C4H10, C4H6, C4H8, C3H4, những hiđrocacbon nào có thể tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3 ?
A. C4H10 ,C4H8.
B. C4H6, C3H4.
C. Chỉ có C4H6.
D. Chỉ có C3H4.
Cho sơ đồ phản ứng sau :
CH3–C≡CH + AgNO3/NH3 X + NH4NO3
X có công thức cấu tạo là ?
A. CH3–C–Ag≡C–Ag.
B. CH3–C≡C–Ag.
C. Ag–CH2–C≡C–Ag.
D. Tất cả đều đúng.
Cho phản ứng : C2H2 + H2O tạo thành A.
A là chất nào dưới đây ?
A. CH2=CHOH.
B. CH3CHO.
C. CH3COOH.
D. C2H5OH.
Dẫn 17,4 gam hỗn hợp khí X gồm propin và but-2-in lội thật chậm qua bình đựng dung dịch AgNO3/NH3 dư thấy có 44,1 gam kết tủa xuất hiện. Phần trăm thể tích của mỗi khí trong X là
A. C3H4 80% và C4H6 20%.
B. C3H4 25% và C4H6 75%.
C. C3H4 75% và C4H6 25%.
D. Kết quả khác.
Một hỗn hợp X gồm C2H2, C3H6, CH4. Đốt cháy hoàn toàn 11 gam hỗn hợp X thu được 12,6 gam H2O. Nếu cho 11,2 lít hỗn hợp X (đktc) qua dung dịch brom dư thấy có 100 gam brom phản ứng. Thành phần % thể tích của các chất trong X lần lượt là :
A. 50% ; 25% ; 25%.
B. 25% ; 25% ; 50%.
C.16% ; 32% ; 52%.
D. 33,33% ; 33,33% ; 33,33%.
Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở -80oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là :
A. CH3–CHBr–CH=CH2.
B. CH3–CH=CH–CH2Br.
C. CH2Br–CH2–CH=CH2.
D. CH3–CH=CBr–CH3.
