WorksheetsLUYỆN TẬP TIẾNG VIỆT
Total questions: 8
Worksheet time: 2mins
Name
Class
Date
1.
Tìm các từ chứa vần " oat"
a)
chỗ ngoặt
b)
loắt choắt
c)
đoạt giải
2.
Tìm từ chứa vần " oăt":
a)
thoăn thoắt
b)
mới toanh
c)
doanh trại
3.
Đây là gì?
a)
khoanh giò
b)
khoanh thịt
c)
miếng bánh
4.
Sắp xếp lại câu:
khoanh/ bé / tay/ bà/ chào/ ông.
a)
Bé khoanh tay chào ông bà.
b)
Bé chào ông bà khoanh tay
5.
Từ nào sau đây không chứa vần " oăng"?
a)
liên hoan
b)
loăng quoăng
c)
con hoẵng
d)
liến thoắng
6.
Từ nào sau đây biểu thị trạng thái " lo lắng"?
a)
hoang mang
b)
vỡ hoang
c)
hoang dã
7.
Từ nào sau đây chỉ tên con vật?
a)
con hoẵng
b)
liên hoan
c)
trì hoãn
d)
loằng ngoằng
8.
Từ nào sau đây viết sai?
a)
loẵng hoa
b)
lẵng hoa
100 %
