Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 8 - PHƯƠNG TRÌNH NGHIỆM NGUYÊN

Total questions: 14

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Số nghiệm nguyên của phương trình 3xy+y=y2−x3xy+y=y^2-x là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

2.

Số nghiệm nguyên của phương trình x2y−3x2+2y=3x^2y-3x^2+2y=3 là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

3.

Số nghiệm nguyên của phương trình 4xy2−3x−3y2=14xy^2-3x-3y^2=1 là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

4.

Số nghiệm nguyên của phương trình xy2−x2=2y2xy^2-x^2=2y^2 là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

5.

Số nghiệm nguyên của phương trình xy2=x2+2y2+7xy^2=x^2+2y^2+7 là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

6.

Cho x, y là các số nguyên thỏa mãn x2+y2+2x−4y+5=0x^2+y^2+2x-4y+5=0 . Khi đó tích xyxy là

a)

 −4-4  

b)

 −2-2  

c)

 22  

d)

 33  

e)

 44  

7.

Cho x, y là các số nguyên thỏa mãn x2+x2y2+40=4x+12xyx^2+x^2y^2+40=4x+12xy . Khi đó tổng x+yx+y là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

e)

6

8.

Cho x, y là các số nguyên dương thỏa mãn x2+4y2+x2y2−8xy+4=0x^2+4y^2+x^2y^2-8xy+4=0 . Khi đó tổng x+yx+y là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

e)

6

9.

Số nghiệm nguyên của phương trình 2x2+y2+2x+4y+2xy=52x^2+y^2+2x+4y+2xy=5 là

a)

2

b)

4

c)

6

d)

7

e)

8

10.

Số nghiệm nguyên của phương trình x2+y2+xy=3x^2+y^2+xy=3 là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

e)

8

11.

Số nghiệm nguyên dương của phương trình x+y+xy=x2+y2x+y+xy=x^2+y^2 là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

e)

6

12.

Cho x, y là các số nguyên thỏa mãn phương trình 2x2+4x=19−3y22x^2+4x=19-3y^2 . Khi đó, giá trị nhỏ nhất của tổng  x+yx+y là

a)

- 7

b)

- 5

c)

- 3

d)

- 1

e)

1

13.

Số nghiệm nguyên dương của phương trình x2−3xy+2y2+6=0x^2-3xy+2y^2+6=0 là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

e)

6

14.

Số nghiệm nguyên của phương trình 2x2+2y2−2xy+x+y−10=02x^2+2y^2-2xy+x+y-10=0 là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5