WorksheetsXăng-ti-mét khối, đề-xi-mét khối
Total questions: 10
Worksheet time: 10mins
Name
Class
Date
1.
1,245 dm3= ..... cm3
a)
124,5
b)
1245
c)
12450
d)
0,1245
2.
Số để điền vào chỗ .... trong phép đổi 97,64 cm3 = ... dm3
a)
9764
b)
0,9764
c)
0,09764
d)
9,764
3.
14 dm3 = ............... m3
a)
140
b)
0,014
c)
14000
d)
1400
4.
12,135 dm3= ................... cm3
a)
0,12135
b)
1213,5
c)
12 135
d)
12 135 000
5.
Một chai nước có thể tích 4 lít có nghĩa là ..... dm3
a)
4
b)
40
c)
400
d)
4000
6.
1969 cm3 = ............ dm3
a)
1,969
b)
0,1969
c)
1969
d)
1960
7.
43dm3 = ........... cm3
a)
75
b)
750
c)
7 500
d)
75 000
8.
"Không phẩy chín trăm mười lăm mét khối" viết là:
a)
0,915 m3
b)
0,9015 m3
c)
0,915 dm3
d)
9,015 m3
9.
5dm3 7cm3 = ......... dm3
a)
5,007
b)
5,7
c)
5,07
d)
5700
10.
27dm3 5cm3 = ..... dm3
a)
27,5
b)
27,05
c)
27,005
d)
27,0005
100 %
