wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập chương 3 (Toán 8)

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Kết quả phép tính  2x2(5x23x3)2x^2\left(5x^2-3x^3\right)  là

a)

 10x46x610x^4-6x^6  

b)

 7x4x57x^4-x^5  

c)

 10x46x510x^4-6x^5  

d)

 10x4+6x510x^4+6x^5  

23.

Kết quả của phép tính  (6x49x3+12x2):(3x2)\left(6x^4-9x^3+12x^2\right):\left(-3x^2\right)  là

a)

 2x2+3x4-2x^2+3x-4  

b)

 3x212x+9-3x^2-12x+9  

c)

 2x2+3x-2x^2+3x  

d)

 2x2+3x42x^2+3x-4  

24.

Kết quả của phép tính  (6x49x3+12x2):(3x2)\left(6x^4-9x^3+12x^2\right):\left(-3x^2\right)  là

a)

 2x2+3x4-2x^2+3x-4  

b)

 3x212x+9-3x^2-12x+9  

c)

 2x2+3x-2x^2+3x  

d)

 2x2+3x42x^2+3x-4  

25.

Trong các đẳng thức sau đẳng thức nào đúng?

a)

(A22AB+B2)=(A+B)2\left(A^2-2AB+B^2\right)=\left(A+B\right)^2

b)

(A22AB+B2)=(A+B)(AB)\left(A^2-2AB+B^2\right)=\left(A+B\right)\left(A-B\right)

c)

(A22AB+B2)=(AB)2\left(A^2-2AB+B^2\right)=\left(A-B\right)^2

d)

(A22AB+B2)=A2B2\left(A^2-2AB+B^2\right)=A^2-B^2

26.

Kết quả phép tính  (3x1)(3x+1)\left(3x-1\right)\left(3x+1\right)  là

a)

 9x2+6x+19x^2+6x+1  

b)

 9x219x^2-1  

c)

 3x213x^2-1  

d)

 9x26x+19x^2-6x+1  

27.

Kết quả phân tích đa thức  x2xy+2(xy)x^2-xy+2\left(x-y\right)  thành nhân tử là

a)

 (x+y)(x+2)\left(x+y\right)\left(x+2\right)  

b)

 (yx)(x+2)\left(y-x\right)\left(x+2\right)  

c)

 (xy)(x2)\left(x-y\right)\left(x-2\right)  

d)

 (xy)(x+2)\left(x-y\right)\left(x+2\right)  

28.

Kết quả phân tích đa thức  x2y2+5x+5yx^2-y^2+5x+5y thành nhân tử là

a)

 (xy)(x+y+5)\left(x-y\right)\left(x+y+5\right)  

b)

 (x+y)(xy+5)\left(x+y\right)\left(x-y+5\right)  

c)

 (x+y)(xy5)\left(x+y\right)\left(x-y-5\right)  

d)

 5(xy)(x+y)5\left(x-y\right)\left(x+y\right)  

29.

Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

a)

x2=x2x2\frac{x}{2}=\frac{x}{2x^2}

b)

75x=35x25x2\frac{7}{5x}=\frac{35x}{25x^2}

c)

x2y=2x6y\frac{x}{2y}=\frac{2x}{6y}

d)

3x3y=4x29y2\frac{3x}{3y}=\frac{4x^2}{9y^2}

30.

Mẫu thức chung của hai phân thức  1314xy2\frac{13}{14xy^2}  và  521x5y\frac{5}{21x^5y}  là 

a)

 42x5y42x^5y  

b)

 7xy7xy  

c)

 42x5y242x^5y^2  

d)

 6565  

31.

Kết quả khi thực hiện rút gọn phân thức 3x+69x2+18x\frac{3x+6}{9x^2+18x} là  

a)

 13x\frac{1}{3x}  

b)

 3x\frac{3}{x}  

c)

 13(x+2)\frac{1}{3\left(x+2\right)}  

d)

 3x3x  

32.

Kết quả khi thực phép tính 3x12x+4+x+92x+4\frac{3x-1}{2x+4}+\frac{x+9}{2x+4} 

a)

 2xx+2\frac{2x}{x+2}  

b)

 22  

c)

 12\frac{1}{2}  

d)

 2x2x  

33.

Câu 2. Biết AD là tia phân giác góc A của  tam giác ABC,  
 DBCD\in BC  ., AC = 10 cm, AB = 5cm, DC = 2 cm. Khi đó DB bằng:

a)

4 cm

b)

3 cm

c)

2 cm

d)

1 cm

34.

Câu 3. Cho hình vẽ, biết EF // BC. Theo định lý Talet, điều nào sau đây là không đúng?

a)

AEEB=FAFC\frac{AE}{EB}=\frac{FA}{FC}

b)

EBAB=FCAC\frac{EB}{AB}=\frac{FC}{AC}

c)

AEAB=FEBC\frac{AE}{AB}=\frac{FE}{BC}

d)

AEBE=AFCF\frac{AE}{BE}=\frac{AF}{CF}

35.

Câu 4. Tập nghiệm của phương trình  (x2+4)(x225)=0\left(x^2+4\right)\left(x^2-25\right)=0  là:

a)

 {4; 25}\left\{-4;\ 25\right\}  

b)

 {±2; ±5}\left\{\pm2;\ \pm5\right\}  

c)

 {25; 25}\left\{25;\ -25\right\}  

d)

 {5; 5}\left\{5;\ -5\right\}  

36.

Câu 5. Cho tam giác DEF, DH là phân giác góc D (H nằm trên FE) biết DE = 16 cm, DF = 24cm, HF = 15 cm, khi đó HE bằng:

a)

10 cm

b)

1285cm\frac{128}{5}cm

c)

110cm\frac{1}{10}cm

d)

452cm\frac{45}{2}cm

37.

Câu 6. Cho hình vẽ biết AB // CD. Theo hệ quả của định lý Ta lét thì đáp án nào sau đây không đúng?

a)

 CEAE=EDBE=CDAB\frac{CE}{AE}=\frac{ED}{BE}=\frac{CD}{AB}  

b)

 CEEB=EDEA=DCAB\frac{CE}{EB}=\frac{ED}{EA}=\frac{DC}{AB}  

c)

 ABCD=AEED=BECE\frac{AB}{CD}=\frac{AE}{ED}=\frac{BE}{CE}  

38.

Câu 7. Điều kiện xác định của phương trình  3x+2x+2+2x11x24=32x\frac{3x+2}{x+2}+\frac{2x-11}{x^2-4}=\frac{3}{2-x}  là:

a)

 x23; x112x\ne\frac{-2}{3};\ x\ne\frac{11}{2}  

b)

 x2x\ne2  

c)

 x±2x\ne\pm2  

d)

 x>±2x>\pm2  

39.

Câu 8. Cho hình vẽ biết EF // BC, AE = 1cm, AF = 2cm, AB = 3cm. Kết quả nào sau đây là đúng?

a)

AC = 6cm

b)

CF = 3cm

c)

AC = 9cm

d)

CF = 1,5 cm

40.

Câu 9. Cho hình vẽ biết EF // BC, AE = 1cm, BE = 3cm, EF = 2cm. Khi đó BC bằng:

a)

6cm

b)

1,5cm

c)

2cm

d)

8cm

41.

Câu 10. Phương trinh  x27x=10x^2-7x=-10  có nghiệm là

a)

x = 7; x = 10

b)

x = 5; x = 2

c)

x = -5; x = 2

d)

x = 0; x = 7

42.

Câu 11. Cho hình vẽ biết DE // BC. Độ dài DE là:

a)

4 cm

b)

9 cm

c)

2 cm

d)

Một kết quả khác

43.

Câu 12. Cho hình vẽ, độ dài x trong hình là:

a)

2,5

b)

3

c)

4,5

d)

7

44.

Câu 13. Cho hình vẽ, độ dài y trong hình bằng:

a)

5

b)

7

c)

7,5

d)

9

45.

Câu 14. Cho hình vẽ, biết AD là phân giác của góc BAC. Độ dài x bằng:

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

46.

Câu 15. Tập hợp nghiệm của phương trình  x2+5xx=0\frac{x^2+5x}{x}=0  là:

a)

 {0; 5}\left\{0;\ -5\right\}  

b)

 {0}\left\{0\right\}  

c)

Tập hợp rỗng

d)

 {5}\left\{-5\right\}  

47.

Trong các phương trình sau, phương trình bậc nhất 1 ẩn là:

a)

x2 + 2x + 1 = 0

b)

x + 2y = 3

c)

2x=x+3\frac{2}{x}=x+3

d)

13y=3\frac{1}{3}y=3

48.

Số  12\frac{1}{2}  là nghiệm của phương trình nào sau đây?

a)

 x1=12x-1=\frac{1}{2}  

b)

 4x21=04x^2-1=0  

c)

 x2+1=5x^2+1=5  

d)

2x - 1 = 3

49.

Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

a)

x - 1 = 0

b)

4x2 + 1 = 0

c)

x2 - 3 = 6

d)

x2 + 6x = -9

50.

Nghiệm nhỏ nhất của phương trình (2x+1)2 = (x-1)2

a)

0

b)

2

c)

3

d)

-2

51.

Phương trình  x1277+x1178=x7415+x7316\frac{x-12}{77}+\frac{x-11}{78}=\frac{x-74}{15}+\frac{x-73}{16}  có nghiệm là

a)

x = 88

b)

x = 99

c)

x = 87

d)

x = 89

52.

Điều kiện xác định của phương trình  xx22xx21=0\frac{x}{x-2}-\frac{2x}{x^2-1}=0  là

a)

 x1; x2x\ne1;\ x\ne-2  

b)

 x0x\ne0  

c)

 x2; x±1x\ne2;\ x\ne\pm1  

d)

 x2; x1x\ne-2;\ x\ne1  

53.

 6x9x2=xx+333x\frac{6x}{9-x^2}=\frac{x}{x+3}-\frac{3}{3-x}  

Phương trình có nghiệm là

a)

x = -3

b)

x = -2

c)

vô nghiệm

d)

vô số nghiệm

54.

Tìm x sao cho  1+12+x=12x3+8 1+\frac{1}{2+x}=\frac{12}{x^3+8}\   

a)

x = 0

b)

x = 1

c)

x = -1

d)

x = 0 và x = 1

55.

Số thứ nhất gấp 6 lần số thứ hai. Nếu gọi số thứ nhất là x thì số thứ hai là

a)

6x

b)

x6\frac{x}{6}

c)

6x\frac{6}{x}

d)

x + 6

56.

Hai xe ô tô cùng đi từ A đến B. Biết xe thứ nhất đi nhanh hơn xe thứ hai là 5km/h. Vận tốc xe thứ nhất và xe thứ hai lần lượt là

a)

x và x + 5

b)

x và x - 5

c)

x + 5 và x

d)

x - 5 và x

57.

Xe thứ hai đi chậm hơn xe thứ nhất là 15km/h. Nếu gọi vận tốc xe thứ hai là x (km/h) thì vận tốc xe thứ nhất là

a)

x - 15 (km/h)

b)

15x (km/h)

c)

x + 15 (km/h)

d)

15 : x (km/h)

58.

Hai xe cùng khởi hành một lúc. Xe thứ nhất đến sớm hơn xe thứ hai 3 giờ. Nếu gọi thời gian đi của xe thứ nhất là x giờ thì thời gian đi của xe thứ hai là

a)

x - 3 giờ

b)

3x giờ

c)

3 - x giờ

d)

x + 3 giờ

59.

Chu vi mảnh vườn hình chữ nhật là 45m. Biết chiều dài hơn chiều trộng 5m. Nếu gọi chiều rộng mảnh vườn là x (x>0,m) thì phương trình của bài toán là

a)

(2x + 5).2 = 45

b)

x + 3

c)

3 - x

d)

3x

60.

Cho hai số. Biết hai lần số lớn bằng ba lần số bé. Nếu gọi số bé hơn là x thì số lớn hơn là

a)

32x\frac{3}{2}x

b)

23x\frac{2}{3}x

c)

32x\frac{3}{2}-x

d)

32+x\frac{3}{2}+x

61.

Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30km/h. Lúc về người đó đi với vận tốc 24km/h. Do đó thời gian về lâu hơn thời gian đi là 30 phút. Hãy chọn câu đúng: Nếu gọi quãng đường AB là x (km, x>0) thì phương trình của bài toán là

a)

x24+x30=12\frac{x}{24}+\frac{x}{30}=\frac{1}{2}

b)

x24x30=12\frac{x}{24}-\frac{x}{30}=\frac{-1}{2}

c)

x24x30=12\frac{x}{24}-\frac{x}{30}=\frac{1}{2}

d)

x14x30=12\frac{x}{14}-\frac{x}{30}=\frac{1}{2}

62.

Điều kiện xác định của phương trình x+1x2+x1x+2=2(x2+2)x24\frac{x+1}{x-2}+\frac{x-1}{x+2}=\frac{2\left(x^2+2\right)}{x^2-4}  là:

a)

 x2x\ne2  

b)

 x2x\ne-2  

c)

 x±2x\ne\pm2  

d)

 xRx\in R  

63.

Tổng tất cả các nghiệm của phương trình (x2)(2x+1)(5x10)=0\left(x-2\right)\left(2x+1\right)\left(5x-10\right)=0  là: 

a)

 72\frac{7}{2}  

b)

 32\frac{3}{2}  

c)

 1-1  

d)

 44  

64.

Nghiệm của phương trình 2x+153x=2\frac{2x+1}{5-3x}=2  là:

a)

 112-\frac{11}{2}  

b)

 11-11  

c)

 98\frac{9}{8}  

d)

 118-\frac{11}{8}  

65.

Số nghiệm của phương trình x+1x1+x1x+1=x+3x21\frac{x+1}{x-1}+\frac{x-1}{x+1}=\frac{x+3}{x^2-1} là: 

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

66.

Một Ca nô xuôi dòng 42km rồi ngược dòng 20km hết tổng cộng 5 giờ. Vận tốc dòng chảy là 2 km/h. Vận tốc của ca nô lúc nước lặng là:

a)

16 km/h

b)

14 km/h

c)

12 km/h

d)

10 km//h

67.

Một đội xe chở 168 tấn thóc. Nếu tăng thêm 6 xe và chở thêm 12 tấn thóc thì mỗi xe chở nhẹ hơn ban đầu 1 tấn. Hỏi lúc đầu có bao nhiêu xe?

a)

24

b)

25

c)

26

d)

27

68.

Hai đội cùng làm một công việc thì sẽ hoàn thành sau 4 giờ 48 phút. Nếu đội thứ nhất làm việc trong 4 giờ và đội thứ hai làm việc trong 3 giờ thì hai đội sẽ hoàn thành tổng cộng 34\frac{3}{4} công việc. Gọi thời gian để đội thứ nhất hoàn thành công việc là x giờ, thời gian đội thứ hai hoàn thành công việc là y giờ. Hỏi giá trị của tổng x + y  là bao nhiêu?

a)

22

b)

20

c)

18

d)

16

69.

Có hai thùng chứa nước. Nếu ta rót từ thùng 1 sang thùng 2 một lượng nước bằng với lượng nước thùng 2 đang có, sau đó rót từ thùng 2 sang thùng 1 một lượng nước bằng với thùng 1 hiện có, cuối cùng rót từ thùng 1 sang thùng 2 một lượng nước bằng với lượng nước thùng 2 đang có thì hai thùng sẽ đều chứa 160 lít nước. Hỏi ban đầu, lượng nước của thùng 1 nhiều hơn lượng nước của thùng 2 bao nhiêu lit?

a)

80

b)

100

c)

120

d)

140