NEW
Font size
WorksheetsKIỂM TRA LỚP 11- CHƯƠNG 3: GIỚI HẠN VÀ HÀM SỐ LIÊN TỤC
Total questions: 20
Worksheet time: 55mins
Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?
un=(3−2)n
un=(56)n
un=n+1n3−3n
un=n2−4n2
Hàm số nào dưới đây gián đoạn tại điểm x = 3?
y=x+32x−1
y=x−31
y=x2−1x+3
Cho hàm số
x→a+lim f(x)=f(a) và x→b+lim f(x)=f(b)
x→a−lim f(x)=f(a) và x→b+lim f(x)=f(b)
x→a−lim f(x)=f(a) và x→b−lim f(x)=f(b)
x→a+lim f(x)=f(a) và x→b−lim f(x)=f(b)
x→−∞lim 2020x−15x+2=?
4041
−2
−5
−∞
x→−∞lim (−4x5−3x3+x+1)=?
0
+∞
−∞
−4
x→1+lim x−14x−3=?
+∞
2
−∞
−2
lim 4n−3n2+1−2n+1=?
41
2
1
+∞
Chọn kết quả đúng của x→+∞lim 2x2+31+3x
−232
232
22
−22
Biết lim an3+22n3+n2−4=21 với a là tham số. Khi đó a−a2=?
-12
-2
0
-6
Tính giá trị của m sao cho hàm số f(x)=x−1x2−1 khi x=1 và f(x)=3x−m khi x=1 liên tục tại điểm x = 1
1
-1
-5
5
Hàm số f(x)=x2+1 khi x≤1 và f(x)=x+m khi x>1 liên tục tại điểm x = 1 khi m nhận giá trị nào?
1
-1
-2
2
Tính S=31+321+...+3n1+...=?
21
31
91
41
Cho hàm số f(x)=x−1x+3−2 khi x>1 và f(x)=m2+m+41 khi x≤1 Tìm tất cả các giá trị thực của m để hàm số liên tục tại điểm x = 1
m∈{0;−1}
m∈{0;1}
m∈{0}
m∈{1}
Cho hàm số f(x)=x−m khi x≥0 và f(x)=mx+1 khi x<0 Tìm tất cả các giá trị thực của m để hàm số liên tục trên R
m=−1
m=0
m=1
m=−2
Cho 5 hàm số f1(x)=2x2019−x2020+3, f2(x)=x−1x2+3, f3(x)=cotx, f4(x)=x và f5(x)=sinx+cosx sau. Có bao nhiều hàm số liên tục trên R
2
1
3
4
Cho hàm số f(x)=x2+ax+b khi x<−5, f(x)=x+17 khi−5≤x≤10 và f(x)=ax+b+10 khi x>10 liên tục trên R thì a2+b2=?
13
−1
−5
2
lim [(1−221)(1−321)...(1−n21)]=?
21
41
1
23
Tính a−4b khi biết x→+∞lim(4x2−3x+1−(ax+b))=0
5
3
-1
2
Tính a+2b khi biết x→+∞lim(2x+14x2−3x+1−ax−b)=0
-3
-5
-4
4
Cho x→1lim x−1f(x)−10=5 . Khi đó x→1lim (x−1)(4f(x)+9+3)f(x)−10=?
1
2
10
35
