wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài luyện tập chính tả tuần 23 - 24

Total questions: 15

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Câu: “Bạn có thể đưa cho tôi lọ mực được không?”

a)

Câu cầu khiến

b)

Câu hỏi

c)

Câu hỏi có mục đích cầu khiến

d)

Câu cảm

2.

Trong các câu sau, câu nào là câu ghép?

a)

Bình yêu nhất đôi bàn tay mẹ.

b)

Sau nhiều năm xa quê, giờ trở về, nhìn thấy dòng sông đầu làng, tôi muốn giang tay ôm dòng nước để trở về với tuổi thơ.

c)

Mùa xuân, hoa đào, hoa cúc, hoa lan đua nhau khoe sắc.

d)

Bà ngừng nhai trầu, đôi mắt hiền từ dưới làn tóc trắng nhìn cháu âu yếm.

3.

Câu nào sau đây không phải là câu ghép?

a)

Cánh đồng lúa quê em đang chín rộ.

b)

Mây đen kéo kín bầu trời, cơn mưa ập tới.

c)

Bố đi xa về, cả nhà vui mừng.

4.

Từ nào là từ trái nghĩa với từ “thắng lợi”?

a)

Thua cuộc

b)

Chiến bại

c)

Tổn thất

d)

Thất bại

5.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm toàn động từ?

a)

Niềm vui, tình yêu, tình thương, niềm tâm sự.

b)

Vui chơi, đáng yêu, đáng thương, sự thân thương.

c)

Vui chơi, yêu thương, thương yêu, tâm sự

d)

Vui chơi, niềm vui, đáng yêu, tâm sự.

6.

Cho các câu tục ngữ sau:

- Cáo chết ba năm quay đầu về núi.

- Lá rụng về cội.

- Trâu bảy năm còn nhớ chuồng.

Dòng nào dưới đây giải nghĩa chung của các câu tục ngữ đó?

a)

Làm người phải thủy chung.

b)

Gắn bó quê hương là tình cảm tự nhiên.

c)

Loài vật thường nhớ nơi ở cũ.

7.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

Chăm lo

b)

Chăm no

c)

Trăm no

d)

Trăm lo

8.

Từ điền vào chỗ chấm trong câu: “ Hẹp nhà …. bụng” là:

a)

nhỏ

b)

rộng

c)

tốt

d)

to

9.

Từ nào dưới đây không phải là danh từ?

a)

Niềm vui

b)

Màu xanh

c)

Nụ cười

d)

Lầy lội

10.

Thành ngữ nào dưới đây nói về lòng dũng cảm?

a)

Chân lấm tay bùn

b)

Đi sớm về khuya

c)

Vào sinh ra tử

d)

Chết đứng còn hơn sống quỳ

11.

Trong các câu sau, câu nào có từ ăn được dùng theo nghĩa gốc

a)

Làm không cẩn thận thì ăn đòn như chơi.

b)

Chúng tôi là những người làm công ăn lương

c)

Cá không ăn muối cá ươn.

d)

Bạn Hà thích ăn cơm với cá.

12.

Dòng nào dưới đây gồm các từ đồng nghĩa với từ “nhô” trong câu: “Vầng trăng đang từ từ nhô lên sau lũy tre làng.”

a)

mọc, ngoi, dựng

b)

mọc, ngoi, nhú

c)

mọc, nhú, đội

d)

mọc, đội, ngoi

13.

Đọc hai câu thơ sau:

Sáu mươi tuổi vẫn còn xuân chán

So với ông Bành vẫn thiếu niên.

Nghĩa của từ “ xuân” trong đoạn thơ là:

a)

Mùa đầu tiên trong 4 mùa.

b)

Trẻ trung, đầy sức sống

c)

Tuổi tác.

d)

Ngày.

14.

Câu nào có từ “chạy” mang nghĩa gốc?

a)

Tết đến hàng bán rất chạy.

b)

Nhà nghèo, bác phải chạy ăn từng bữa.

c)

Lớp chúng tôi tổ chức thi chạy.

d)

Đồng hồ chạy rất đúng giờ.

15.

Cặp quan hệ từ trong câu sau biểu thị quan hệ gì?

“Không chỉ sáng tác nhạc, Văn Cao còn viết văn và làm thơ”

a)

Quan hệ nguyên nhân – kết quả.

b)

Quan hệ tương phản.

c)

Quan hệ điều kiện – kết quả.

d)

Quan hệ tăng tiến.