wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lý 10-Ôn tập

Total questions: 25

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng.

a)

Quỹ đạo là một đường thẳng mà trên đó chất điểm chuyển động.

b)

Một đường cong mà trên đó chất điểm chuyển động gọi là quỹ đạo.

c)

Quỹ đạo là một đường mà chất điểm vạch ra trong không gian khi nó chuyển động.

d)

Một đường vạch sẵn trong không gian trên đó chất điểm chuyển động gọi là quỹ đạo.

2.

Khi chọn Trái Đất làm vật mốc thì câu nói nào sau đây đúng?

a)

Trái Đất quay quanh Mặt Trời.

b)

Mặt Trời quay quanh Trái Đất.

c)

Mặt Trời đứng yên còn Trái Đất chuyển động.

d)

Cả Mặt Trời và Trái Đất đều chuyển động.

3.

Một vật chuyển động dọc theo chiều (+) trục Ox với vận tốc không đổi, thì

a)

tọa độ của vật luôn có giá trị (+).

b)

vận tốc của vật luôn có giá tri (+).

c)

tọa độ và vận tốc của vật luôn có giá trị (+).

d)

tọa độ luôn trùng với quãng đường.

4.

Từ A một chiếc xe chuyển động thẳng trên một quãng đường dài 10 km, rồi sau đó lập tức quay về về A. Thời gian của hành trình là 20 phút. Tốc độ trung bình của xe trong thời gian này là

a)

20 km/h.

b)

30 km/h.

c)

60 km/h.

d)

40 km/h

5.

Một chiếc xe đua được tăng tốc với gia tốc không đổi từ 10 m/s đến 30 m/s trên một đoạn đường thẳng dài 50 m. Thời gian xe chạy trong sự tăng tốc này là

a)

2 s.

b)

2,5 s.

c)

3 s.

d)

5 s.

6.

Câu nào sau đây nói về sự rơi là đúng?

a)

Khi không có sức cản, vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ.

b)

Ở cùng một nơi, mọi vật rơi tự do có cùng gia tốc

c)

Khi rơi tự do, vật nào ở độ cao hơn sẽ rơi với gia tốc lớn hơn.

d)

Vận tốc của vật chạm đất, không phụ thuộc vào độ cao của vật khi rơi.

7.

Các công thức liên hệ giữa tốc độ góc ω với chu kỳ T và giữa tốc độ góc ω với tần số f trong chuyển động tròn đều là:

a)

ω = 2π/T; ω = 2πf

b)

ω = 2πT; ω = 2π/f.

c)

ω = 2πT; ω = 2π/f

d)

ω = 2π/T; ω = 2π/f

8.

Hai lực có giá đồng quy có độ lớn là 3 N là 4 N và có phương vuông góc với nhau. Hợp lực của hai lực này có độ lớn là

a)

7 N.

b)

5 N.

c)

1N

d)

12 N

9.

Vật nào sau đây chuyển động theo quán tính?

a)

Vật chuyển động tròn đều.

b)

Vật chuyển động trên quỹ đạo thẳng.

c)

Vật chuyển động thẳng đều.

d)

Vật chuyển động rơi tự do.

10.

Khi nói về lực hấp dẫn giữa hai chất điểm, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Lực hấp dẫn có phương trùng với đường thẳng nối hai chất điểm.

b)

Lực hấp dẫn có điểm đặt tại mỗi chất điểm.

c)

Lực hấp dẫn của hai chất điểm là cặp lực trực đối.

d)

Lực hấp dẫn của hai chất điểm là cặp lực cân bằng.

11.

Khi nói về lực đàn hồi của lò xo. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Lực đàn hồi luôn có chiều ngược với chiều biến dạng của lò xo.

b)

Trong giới hạn đàn hồi, lực đàn hồi luôn tỉ lệ thuận với độ biến dạng.

c)

Khi lò xo bị dãn, lực đàn hồi có phương dọc theo trục lò xo.

d)

Lò xo luôn lấy lại được hình dạng ban đầu khi thôi tác dụng lực.

12.

Một vật trượt trên một mặt phẳng, khi tốc độ của vật tăng thì hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng

a)

không đổi.

b)

giảm xuống.

c)

tăng tỉ lệ với tôc độ của vật.

d)

tăng tỉ lệ bình phương tốc độ của vật

13.

Viên bi A khối lượng gấp đôi viên bi B. Cùng lúc, từ mái nhà, bi A được thả rơi không vận tốc đầu, bi B được ném theo phương ngang. Bỏ qua sức cản của không khí. Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Hai viên bi chạm đất cùng lúc

b)

Viên bi A chạm đất trước

c)

Viên vi B chạm đất trước

d)

Chưa đủ thông tin để trả lời

14.

Đơn vị của động lượng là

a)

N/s.

b)

N.s.

c)

N.m.

d)

N.m/s.

15.

Đơn vị nào sau đây không phải của công suất?

a)

W.

b)

kg.m/s.

c)

HP.

d)

J/s.

16.

Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?

a)

Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra.

b)

Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát.

c)

Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó.

d)

Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu.

17.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Động lượng là một đại lượng vectơ.

b)

Xung của lực là một đại lượng vectơ.

c)

Động lượng tỉ lệ thuận với khối lượng vật.

d)

Động lượng của vật trong chuyển động tròn đều không đổi.

18.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Động lượng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật.

b)

Động lượng của một vật là một đại lượng vectơ.

c)

Động lượng của một vật có đơn vị của năng lượng.

d)

Động lượng của một vật phụ thuộc vào khối lượng và vận tốc của vật

19.

Một chất điểm chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực không đổi F = 0,1 N. Động lượng chất điểm ở thời điểm t = 3 s kể từ lúc bắt đầu chuyển động là

a)

30 kg.m/s.

b)

3 kg.m/s.

c)

0,3 kg.m/s.

d)

0,03 kg.m/s

20.

Một lực F = 50 N tạo với phương ngang một góc α=30

o

, kéo một vật và làm chuyển động thẳng đều trên một mặt phẳng ngang. Công của lực kéo khi vật di chuyển được một đoạn đường bằng 6 m là

a)

260 J.

b)

150 J.

c)

0 J.

d)

300 J.

21.

Lực ma sát trượt

a)

chỉ xuất hiện khi vật đang chuyển động chậm dần.

b)

phụ thuộc vào độ lớn của áp lực

c)

tỉ lệ thuận với vận tốc của vật.

d)

phụ thuộc vào diện tích mặt tiếp xúc

22.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Động lượng là một đại lượng vectơ.

b)

Xung của lực là một đại lượng vectơ.

c)

Động lượng tỉ lệ thuận với khối lượng vật.

d)

Động lượng của vật trong chuyển động tròn đều không đổi.

23.

Trong quá trình nào sau đây, động lượng của vật không thay đổi?

a)

Vật chuyển động tròn đều.

b)

Vật được ném ngang.

c)

Vật đang rơi tự do.

d)

Vật chuyển động thẳng đều

24.

Lực tác dụng lên một vật đang chuyển động thẳng biến đổi đều không thực hiện công khi

a)

lực vuông góc với gia tốc của vật.

b)

lực ngược chiều với gia tốc của vật.

c)

lực hợp với phương của vận tốc với góc α.

d)

lực cùng phương với phương chuyển động của vật

25.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Máy có công suất lớn thì hiệu suất của máy đó nhất định cao.

b)

Hiệu suất của một máy có thể lớn hơn 1.

c)

Máy có hiệu suất cao thì công suất của máy nhất định lớn.

d)

Máy có công suất lớn thì thời gian sinh công sẽ nhanh.