Font size
WorksheetsRUNG CHUÔNG VÀNG LỚP 1
Total questions: 20
Worksheet time: 5mins
1. Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là:
99
11
10
90
2. Một rổ cam và quýt có 30 quả trong đó có 10 quả quýt. Hỏi trong rổ có bao nhiêu quả cam?
40
20
13
3. Hãy chọn số lớn nhất có hai chữ số:
81; 76 ; 90 ; 19 ; 32
81
32
90
76
19
4. Giải câu đố sau:
Con gì hai mắt trong veo
Thích nằm sưởi nắng, thích trèo cây cau?
Là con ...?
con chim
con chó
con mèo
5. Dãy số nào được sắp xếp theo thứ tự tăng dần?
77,66, 69,96
66,77, 69,96
77, 66,69,96
6. Số tự nhiên nào nằm giữa số 7 và số 10?
7
8
9
10
7. Khi đi bộ em cần đi như thế nào là đúng?
Đi giữa lòng đường
Đi lề đường bên phải
Đi lề đường bên trái
8.Hình ảnh trên là cây gì?
cây gỗ
cây rau
cây hoa
9. Từ nào sau đây viết đúng chính tả?
cuán
quán
lũy
luỹ
10.Người làm nghề cày cấy, trồng trọt trên đồng ruộng gọi là:
Công nhân
Công an
Nông dân
11. Khi chào cờ em phải bỏ mũ, đứng nghiêm, mắt hướng về lá quốc kì.
sai
đúng
12. Một con lợn mẹ đẻ ra một chục lợn con. Hỏi đàn lợn có tất cả bao nhiêu con lợn?
10
11
12
2
13. Kết quả của phép tính 23cm + 5cm =........
28cm
73
73cm
28
14. Người làm nghề chữa bệnh răng, miệng gọi là:
Bác sĩ
Y tá
Y sĩ
Nha sĩ
15. Hiện nay tuổi chị và em cộng lại là 10 tuổi. Hỏi 1 năm nữa tuổi chị và em cộng lại là bao nhiêu tuổi?
11
12
13
16. Có một sợi dây nếu cắt đi 4cm thì còn lại 15cm. Hỏi sợi dây đó dài bao nhiêu xăng - ti - mét?
11cm
19
11
19cm
17. Chọn hình phù hợp để điền vào dấu hỏi chấm?
18.Mô hình sau thuộc mẫu vần nào?
vần có âm đệm và âm chính
Vần có âm chính và âm cuối
vần chỉ có âm chính
19.Tiếng / chuột/ có vần thuộc kiểu vần nào?
vần có âm đệm và âm chính
Vần có âm chính và âm cuối
vần chỉ có âm chính
20. Con gì ăn cỏ
Đầu có 2 sừng
Lỗ mũi buộc thừng
Kéo cày rất giỏi.
con ngựa
con bò
con trâu
