wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Toán 4_T26.20.04.20

Total questions: 15

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Rút gọn phân số  2135\frac{21}{35}  ta được phân số:

a)

 56\frac{5}{6}  

b)

 23\frac{2}{3}  

c)

 35\frac{3}{5}  

d)

 37\frac{3}{7}  

2.

Tìm số thích hợp để điền vào chỗ trống, biết: 2736=?4\frac{27}{36}=\frac{?}{4}  

a)

3

b)

9

c)

7

d)

6

3.

Hình nào dưới đây có 12\frac{1}{2}  số ngôi sao đã tô màu:

a)
b)
c)
d)
4.

Tìm phân số nhỏ nhất trong các phân số  58;78;118;38\frac{5}{8};\frac{7}{8};\frac{11}{8};\frac{3}{8}  ?

a)

 58\frac{5}{8}  

b)

 78\frac{7}{8}  

c)

 118\frac{11}{8}  

d)

 38\frac{3}{8}  

5.

 34+74 = ?\frac{3}{4}+\frac{7}{4}\ =\ ?  

a)

 54\frac{5}{4}  

b)

 52\frac{5}{2}  

c)

 22  

d)

 108\frac{10}{8}  

6.

 53: 25 = ?\frac{5}{3}:\ \frac{2}{5}\ =\ ?  

a)

 23\frac{2}{3}  

b)

 625\frac{6}{25}  

c)

 256\frac{25}{6}  

d)

 1015\frac{10}{15}  

7.

Rổ cam có 20 quả. 

Vậy  34\frac{3}{4} rổ cam là ...... quả. 

a)

5

b)

10

c)

12

d)

15

8.

 13 \frac{1}{3}\   giờ  = ....... phút

a)

20

b)

10

c)

15

d)

25

9.

 73  12  =  ?\frac{7}{3}\ -\ \frac{1}{2}\ \ =\ \ ?  

a)

 61\frac{6}{1}  

b)

 116\frac{11}{6}  

c)

 106\frac{10}{6}  

d)

 66  

10.

 x  :   23  =  37x\ \ :\ \ \ \frac{2}{3}\ \ =\ \ \frac{3}{7}  

a)

 x = 67x\ =\ \frac{6}{7}  

b)

 x = 73x\ =\ \frac{7}{3}  

c)

 x = 27x\ =\ \frac{2}{7}  

d)

 x = 76x\ =\ \frac{7}{6}  

11.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:  1 .......  25\frac{2}{5}  

a)

>

b)

<

c)

=

12.

Phân số bé hơn 1 là:

a)

54\frac{5}{4}

b)

103\frac{10}{3}

c)

88\frac{8}{8}

d)

712\frac{7}{12}

13.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:   710\frac{7}{10}   .......  79\frac{7}{9}  

a)

>

b)

<

c)

=

14.

Hình bên có ....... góc nhọn

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

15.

3 m2 15cm2 = ...... cm2

a)

315

b)

3015

c)

30015

d)

31500