wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 7: Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác

Total questions: 18

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Cho ΔABC\Delta ABC , em hãy chọn đáp án sai trong các đáp án sau

a)

 AB+BC>ACAB+BC>AC  

b)

 BCAB<ACBC-AB<AC  

c)

 BCAB<AC<BC+ABBC-AB<AC<BC+AB  

d)

 ABAC>BCAB-AC>BC  

2.

Dựa vào bất đẳng thức tam giác, kiểm tra xem bộ ba nào trong các bộ ba đoạn thẳng có độ dài cho sau đây không thể là ba cạnh của một tam giác.

a)


3cm, 5cm, 7cm3cm,\ 5cm,\ 7cm

b)

4cm, 5cm, 6cm4cm,\ 5cm,\ 6cm

c)

2cm, 5cm, 7cm2cm,\ 5cm,\ 7cm

d)

3cm, 6cm, 5cm3cm,\ 6cm,\ 5cm

3.


Cho ΔABC\Delta ABC  có cạnh  AB=1cmAB=1cm  và cạnh  BC=4cmBC=4cm . Tính độ dài cạnh  ACAC   biết độ dài cạnh  ACAC   là một số nguyên

a)

 1cm1cm  

b)

 2cm2cm  

c)

 3cm3cm  

d)

 4cm4cm  

4.

Cho ΔABC\Delta ABC  biết  AB=1cm; BC=9cmAB=1cm;\ BC=9cm  và cạnh  ACAC  là một số nguyên. Chu vi  ΔABC\Delta ABC  là:



a)

 17cm17cm  

b)

 18cm18cm  

c)

 19cm19cm  

d)

 16cm16cm  

5.

Cho ΔABC\Delta ABC  có  BC=1cm; AC=8cmBC=1cm;\ AC=8cm  và độ dài cạnh  ABAB  là một số nguyên. Tam giác  ΔABC\Delta ABC  là tam giác gì

a)

tam giác vuông tại A

b)

tam giác cân tại A

c)

tam giác vuông cân tại A

d)

tam giác cân tại B

6.

Cho ΔABC\Delta ABC  cân tại A có một cạnh bằng 5cm. Tính cạnh BC của tam giác đó biết chu vi của tam giác là 17cm 



a)

 BC=7cmBC=7cm  hoặc  BC=5cmBC=5cm  

b)

 BC=7cmBC=7cm  

c)

 BC=5cmBC=5cm  

d)

 BC=6cmBC=6cm  

7.

Cho ΔABC\Delta ABC  có M là trung điểm của BC. So sánh AB + AC và 2AM 



a)

 AB+AC<2AMAB+AC<2AM  

b)

 AB+AC>2AMAB+AC>2AM  

c)

 AB+AC=2AMAB+AC=2AM  

d)

 AB+AC2AMAB+AC\le2AM  

8.

Cho ΔABC\Delta ABC có điểm O là  mottj điểm bất kì trong tam giác. So sánh OA + OC và AB + BC 



a)

 OA+OC<BA+BCOA+OC<BA+BC  

b)

 OA+OC>BA+BCOA+OC>BA+BC  

c)

 OA+OC=BA+BCOA+OC=BA+BC  

d)

 OA+OCBA+BCOA+OC\ge BA+BC  

9.

Có bao nhiêu tam giác có độ dài hai cạnh là 7cm và 2cm còn độ dài cạnh thứ ba là một số nguyên.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Cho hình vẽ dưới đây. Chọn câu đúng

a)


AB+BC+CD+DA<AC+BDAB+BC+CD+DA<AC+BD

b)

AB+BC+CD+DA<2(AC+BD)AB+BC+CD+DA<2\left(AC+BD\right)

c)

AB+BC+CD+DA>2(AC+BD)AB+BC+CD+DA>2\left(AC+BD\right)

d)

AB+BC+CD+DA=2(AC+BD)AB+BC+CD+DA=2\left(AC+BD\right)

11.

Cho tam giác ABC điểm M nằm trong tam giác. Chọn câu đúng

a)


MA+MB<AC+BCMA+MB<AC+BC

b)

MA+MB>AC+BCMA+MB>AC+BC

c)

MA+MB=AC+BCMA+MB=AC+BC

d)

MA+MB<AC+BC2MA+MB<\frac{AC+BC}{2}

12.

Chọn câu đúng. Trong một tam giác

a)

Độ dài một cạnh luôn lớn hơn nửa chu vi

b)

Độ dài một cạnh luôn bằng nửa chu vi

c)

Độ dài một cạnh luôn lớn hơn chu vi

d)

Độ dài một cạnh luôn nhỏ hơn nửa chu vi

13.

Với bộ ba đoạn thẳng có số đo sau đây, bộ ba nào không thể là độ dài ba cạnh của một tam giác?

a)

2cm; 4cm; 6cm

b)

3cm; 4cm; 5cm

c)

5cm; 8cm; 11cm

d)

6cm; 7cm; 12cm

14.

Độ dài hai cạnh của một tam giác là 4cm và 12cm. Trong các số đo sau đây, số đo nào là độ dài thứ ba của tam giác đó

a)

6cm

b)

7cm

c)

8cm

d)

9cm

15.

Cho ΔABC\Delta ABC  , trên  BCBC  lấy điểm  MM  bất kì nằm giữa  BB  và  CC  . So sánh  AB+ACBCAB+AC-BC  và  2AM2AM  

a)

 AB+ACBC>2AMAB+AC-BC>2AM  

b)

 AB+ACBC<2AMAB+AC-BC<2AM  

c)

 AB+ACBC2AMAB+AC-BC\ge2AM  

d)

 AB+ACBC=2AMAB+AC-BC=2AM  

16.

Cho ΔABC\Delta ABC  có  AB>ACAB>AC  . Điểm M là trung điểm của BC. Chọn câu đúng



a)

 ABAC2<AMAB+AC2\frac{AB-AC}{2}<AM\le\frac{AB+AC}{2}  

b)

 ABAC2AMAB+AC2\frac{AB-AC}{2}\le AM\le\frac{AB+AC}{2}  

c)

 ABAC2<AM<AB+AC2\frac{AB-AC}{2}<AM<\frac{AB+AC}{2}  

d)

 ABAC2>AM>AB+AC2\frac{AB-AC}{2}>AM>\frac{AB+AC}{2}  

17.

Cho tam giác ABC có hai đường vuông góc BE, CF. So sánh EF và BC. 

a)

 BC>EFBC>EF  

b)

 BC<EFBC<EF  

c)

 BCEFBC\ge EF  

d)

 BCEFBC\le EF  

18.

Cho tam giác ABC có M là trung điểm của BC. Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?

a)

AM bằng nửa chu vi của tam giác ABC

b)

AM nhỏ hơn nửa chu vi của tam giác ABC

c)

AM lớn hơn chu vi của tam giác ABC

d)

AM lớn hơn nửa chu vi của tam giác ABC