wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 9

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

cho hai đường thẳng d: y = 2x +7 và d': y = ax + 5. Ta có d // d' khi d' có phương trình là

a)

y = 3x +5

b)

y= 5x +5

c)

y= -2x +5

d)

y = 2x +5

2.

Với giá trị nào của a thì hệ hai phương trình 
y = ax+5 và y + 2 = 0 vô nghiệm

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

3.

Đường thẳng y=0,5x-2 đi qua điểm có tọa độ:



a)

(0;1)

b)

(-2;0)

c)

(4;2)

d)

(2;-1)

4.

Tìm số x không âm, biết  x=2\sqrt{x}=2  

a)

x=2

b)

x=4

c)

x= 2\sqrt{2}  

d)

x=-4

5.

Cho hàm số y =  23x2\frac{-2}{3}x^2  . Kết luận nào sau đây đúng?
 

a)

Hàm số trên luôn đồng biến. 

b)

Hàm số trên luôn nghịch biến

c)

Hàm số trên đồng biến khi x > 0, Nghịch biến khi x < 0. 

d)

Hàm số trên đồng biến khi x < 0, Nghịch biến khi x > 0.

6.

Cho hàm số y =  34x2\frac{3}{4}x^2  . Kết luận nào sau đây đúng?

a)

y = 0 là giá trị lớn nhất của hàm số.

b)

y = 0 là giá trị nhỏ nhất của hàm số.

c)

Xác định được giá trị lớn nhất của hàm số trên.

d)

Không xác định được giá trị nhỏ nhất của hàm số trên.

7.

Điểm M(-1;1) thuộc đồ thị hàm số y= (m-1)x2 khi m bằng:

a)

0

b)

-1

c)

2

d)

1

8.

Cho hàm số y=  14x2\frac{1}{4}x^2 . Giá trị của hàm số đó tại x = 2 là:

a)

2

b)

1

c)

-2

d)

-1

9.

Đồ thị hàm số y=  23x2\frac{-2}{3}x^2  đi qua điểm nào trong các điểm :

a)

(0;  23\frac{-2}{3}  )

b)

(-1;  23\frac{-2}{3}  )

c)

(3;6)   

d)

(1;  23\frac{2}{3}  )

10.

Cho đường thẳng y = 2x -1 (d) và parabol y = x2 (P). Toạ độ giao điểm của (d) và (P) là:

a)

(1; -1)

b)

(1; -1)

c)

(-1 ; 1)

d)

(1; 1)

11.

Điểm M (-1;2) thuộc đồ thị hàm số y= ax2 khi a bằng :

a)

2

b)

-2

c)

4

d)

-4

12.

Hàm số  y=x2y=-x^2  đồng biến khi :

a)

x > 0  

b)

x < 0

c)

x ∈ R 

d)

x ≠ 0

13.

hàm số y=(3m-2)x +5 nghịch biến khi :



a)

m> 23\frac{2}{3}

b)

m 23\ge\frac{2}{3}

c)

m< 23\frac{2}{3}

d)

m 23\le\frac{2}{3}

14.

Giao điểm của hai đường thẳng y=0,5x+1 và y=1,5x-5 là:



a)

(2;2)

b)

(3;2,5)

c)

(4;3)

d)

(6;4)

15.

Hàm số  y=12x2y=\frac{1}{2}x^2  là hàm số

a)

Đồng biến

b)

Nghịch biến

c)

Đồng biến khi x<0, nghịch biến khi x>0

d)

Đồng biến khi x>0, nghịch biến khi x<0

16.

Đồ thị hàm số  y=ax2y=ax^2  là...

a)

một đường thẳng

b)

một đường cong Parapol

c)

một đường tròn

d)

một đường gấp khúc

17.

Số đo cung lớn (BnC ) trong hình bên là:

a)

280

b)

290

c)

300

d)

310

18.

Cho hình vẽ (hai đường tròn có tâm là B và C và điểm B  nằm trên đường tròn tâm C ). Biết góc  MAN = 20°\angle MAN\ =\ 20\degree  . Khi đó   PCQ = ?\angle PCQ\ =\ ? 

a)

 60°60\degree  

b)

 70°70\degree  

c)

 80°80\degree  

d)

 90°90\degree  

19.

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất 1 ẩn?

a)

y = -2x2-3

b)

y = 1

c)

y = 8-4x

d)

y = mx - 9

20.

Giá trị m để hàm số: y = (m – 4)x + 1 là hàm bậc nhất

a)

m>4

b)

m<4

c)

m=4

d)

m≠4

e)

m≠-4

21.

Giá trị k để hàm số: y = (m + 2)x + 4 là hàm số nghịch biến

a)

k > - 2

b)

k ≥ 2

c)

k ≤ - 2

d)

k < - 2

e)

k > 2

22.

Đồ thị hàm số y = x + 2 cắt trục tung tại:

a)

1

b)

2

c)

-2

d)

-1

e)

tất cả đều sai

23.

Tìm tọa độ điểm giao của 2 đồ thị hàm số: y = x + 4 và y = -2x + 10

a)

(2;3)

b)

(3;6)

c)

(1;5)

d)

(2;6)

e)

(-2;2)

24.

Với giá trị nào của x thì  x2\sqrt{x-2}   xác định

a)

 x>2x>2  

b)

 x<2x<2  

c)

 x2x\ge2  

d)

 x2x\ge-2  

25.

Trục căn thức ở mẫu của biểu thức 

A = 123\frac{1}{2-\sqrt{3}}  

a)

1

b)

 2+32+\sqrt{3}  

c)

 232-\sqrt{3}  

d)

-1

26.

Tính B = (31)23\sqrt{\left(\sqrt{3}-1\right)^2}-\sqrt{3}  

a)

1

b)

-1

c)

 33-3\sqrt{3}  

d)

 232\sqrt{3}  

27.

Rút gọn biểu thức 

M = (a+b)2(ab)2ab\frac{\left(a+b\right)^2-\left(a-b\right)^2}{ab} 

a)

 4-4  

b)

4

c)

2

d)

-2

28.

Đưa thừa số ra ngoài dấu căn của biểu thức: 28x4\sqrt{28x^4}  

a)

 37x23\sqrt{7}x^2  

b)

 37x2-3\sqrt{7}x^2  

c)

 27x22\sqrt{7}x^2  

d)

 27x2-2\sqrt{7}x^2  

29.

Cho a 0\ge0 , a 4\ne4 . Tính  aa+2+2(a2)a4\frac{\sqrt{a}}{\sqrt{a}+2}+\frac{2\left(\sqrt{a}-2\right)}{a-4}  

a)

-1

b)

1

c)

2

d)

-2

30.

Rút gọn biểu thức:  (6321+5551):253\left(\frac{\sqrt{6}-\sqrt{3}}{\sqrt{2}-1}+\frac{5-\sqrt{5}}{\sqrt{5}-1}\right):\frac{2}{\sqrt{5}-\sqrt{3}}  

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4