wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA 15 PHÚT ĐẠI SỐ 7

Total questions: 10

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Biểu thức đại số biểu thị tổng  bình phương của  hai chữ số a và b là:

a)

a2b2a^2b^2

b)

a + b

c)

 a2+b2a^2+b^2 

d)

 (a + b)2\left(a\ +\ b\right)^2 

2.

Giá trị của biểu thức P =  P=3x2+x1P=-3x^2+x-1 

 tại x =  13\frac{1}{3}  là

a)

 43\frac{-4}{3}  

b)

-1

c)

 13\frac{1}{3}  

d)

 23\frac{2}{3}  

3.

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức

a)

(1+2x)y3\left(1+2x\right)y^3

b)

x2 2yx^2\ -\ 2y

c)

1yx2z\frac{1}{y}x^2z

d)

23x2yz\frac{2}{3}x^2yz

4.

Đơn thức nào dưới đây không là đơn thức thu gọn

a)

3x3yz23x^3yz^2

b)

2x(13y)xz2x\left(\frac{-1}{3}y\right)xz

c)

15x3zt\frac{1}{5}x^3zt

d)

x3yx^3y

5.

Tích của hai đơn thức  12xy3\frac{1}{2}xy^3  và  x(8y)xz2x\left(-8y\right)xz^2   có phần hệ số là 

a)

 12\frac{1}{2}  

b)

- 8

c)

7

d)

-4

6.

Bậc của đơn thức   711x2yz3x\frac{7}{11}x^2yz^3x^{ }  là

a)

7

b)

6

c)

5

d)

4

7.

Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức  3x4y3-3x^4y^3  

a)

 3x3y4-3x^3y^4  

b)

 13(xy)3\frac{-1}{3}\left(xy\right)^3  

c)

 23x4y3\frac{2}{3}x^4y^3  

d)

 0x4y30x^4y^3  

8.

 A= 12xy3 +23 xy3+ (12y)xy2+43xy3A=\ \frac{-1}{2}xy^3\ +\frac{2}{3}\ xy^3+\ \left(\frac{-1}{2}y\right)xy^2+\frac{4}{3}xy^3 .
Tổng A bằng

a)

 xy3-xy^3  

b)

 xy3xy^3  

c)

 23xy3\frac{2}{3}xy^3  

d)

 13xy3\frac{1}{3}xy^3  

9.

Tính tổng    3x3+5x3+(12)x33x^3+5x^3+\left(\frac{-1}{2}\right)x^3  ta được kết quả là:

a)

 152x3\frac{15}{2}x^3  

b)

 15x315x^3  

c)

 72x3\frac{7}{2}x^3  

d)

 7x37x^3  

10.

Viết đơn thức    2xy2(3x2y)(xy)32xy^2\left(-3x^2y\right)\left(xy\right)^3  thành đơn thức thu gọn

a)

 6x5y5-6x^5y^5  

b)

 6x5y6-6x^5y^6  

c)

 6x6y6-6x^6y^6  

d)

 6x6y5-6x^6y^5