Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chuyên đề căn bậc hai

Total questions: 15

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Căn bậc hai số học của 9 là:

a)

-3

b)

3

c)

±3\pm3

d)

81

2.

Số 16 có hai căn bậc hai là:

a)

4

b)

-4

c)

256

d)

±4\pm4

3.

 
 So saˊnh 5 với 26So\ sánh\ 5\ với\ 2\sqrt{6}   ta có kết luận sau:

a)

 5>265>2\sqrt{6}  

b)

 5<265<2\sqrt{6}  

c)

 5=265=2\sqrt{6}  

d)

Không so sánh được

4.

 3−2x\sqrt{3-2x}  xác định khi và chỉ khi

a)

 x>32x>\frac{3}{2}  

b)

 x<32x<\frac{3}{2}  

c)

 x≥32x\ge\frac{3}{2}  

d)

 x≤32x\le\frac{3}{2}  

5.

 2x+5\sqrt{2x+5}  xác định khi và chỉ khi

a)

 x≥−52x\ge\frac{-5}{2}  

b)

 x<−52x<\frac{-5}{2}  

c)

 x≤−52x\le\frac{-5}{2}  

d)

 x>−52x>\frac{-5}{2}  

6.

 (x−1)2\sqrt{\left(x-1\right)^2}  bằng

a)

x - 1

b)

1 - x

c)

 ∣x−1∣\left|x-1\right|  

d)

 (x−1)2\left(x-1\right)^2  

7.

 (2x+1)2\sqrt{\left(2x+1\right)^2}  bằng

a)

-(2x+1)

b)

 ∣2x+1∣\left|2x+1\right|  

c)

2x+1

d)

 ∣−2x+1∣\left|-2x+1\right|  

8.

 x2=5\sqrt{x^2}=5  thì x bằng

a)

25

b)

5

c)

 ±5\pm5  

d)

 ±25\pm25  

9.

 16x2y4\sqrt{16x^2y^4}  bằng

a)

 4xy24xy^2  

b)

 −4xy2-4xy^2  

c)

 4∣x∣y24\left|x\right|y^2  

d)

 4x2y44x^2y^4  

10.

Giá trị biểu thức  7+57−5+7−57+5\frac{\sqrt{7}+\sqrt{5}}{\sqrt{7}-\sqrt{5}}+\frac{\sqrt{7}-\sqrt{5}}{\sqrt{7}+\sqrt{5}}  bằng

a)

1

b)

2

c)

12

d)

 12\sqrt{12}  

11.

Giá trị biểu thức  23+22+23−22\frac{2}{3+2\sqrt{2}}+\frac{2}{3-2\sqrt{2}}  bằng

a)

 −82-8\sqrt{2}  

b)

 828\sqrt{2}  

c)

12

d)

-12

12.

Giá trị biểu thức  12−3+12+3\frac{1}{2-\sqrt{3}}+\frac{1}{2+\sqrt{3}}  

a)

 −23-2\sqrt{3}  

b)

4

c)

0

d)

 12\frac{1}{2}  

13.

Kết quả phép tính  9−45\sqrt{9-4\sqrt{5}}  là

a)

 3−253-2\sqrt{5}  

b)

 2−52-\sqrt{5}  

c)

 5−2\sqrt{5}-2  

d)

Một kết quả khác

14.

Phương trình  x\sqrt{x}  = a vô nghiệm với :

a)

 a<0a<0  

b)

 a>0a>0  

c)

a=0

d)

Mọi a

15.

 Với giaˊ trị naˋo của x thıˋ biểu thức sau 2x3Với\ giá\ trị\ nào\ của\ x\ thì\ biểu\ thức\ sau\ \sqrt{\frac{2x}{3}}  không có nghĩa

a)

 x<0x<0  

b)

 x>0x>0  

c)

 x≤0x\le0  

d)

 x≥0x\ge0