Font size
WorksheetsPHƯƠNG TRÌNH TRẠNG THÁI CỦA KHÍ LÍ TƯƠNGR
Total questions: 22
Worksheet time: 29mins
Trong quá trình nào sau đây, cả ba thông số trạng thái của một lượng khí xác định đều thay đổi?
Không khí bị nung nóng trong một bình đậy kín.
Không khí trong một quả bóng bàn bị một học sinh dùng tay bóp bẹp.
Không khí trong một xi lanh được nung nóng, dãn nở và đẩy pit tông dịch chuyển.
Trong cả ba hiện tượng trên.
Hệ thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?
V/T = hằng số
V ∼ 1/T
V ∼ T
V1/T1 = V2/T2
Đối với một lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là đẳng áp?
nhiệt độ tăng, thể tích tăng.
nhiệt độ giảm, thể tích tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.
nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.
nhiệt độ không đổi, thể tích giảm.
Nhiệt độ không tuyệt đối là nhiệt độ tại đó:
Nước đông đặc thành đá.
tất cả các chất khí hóa lỏng .
tất cả các chất khí hóa rắn.
chuyển động nhiệt phân tử hầu như dừng lại.
Nếu đồ thị hình bên biểu diễn quá trình đẳng áp thì hệ tọa độ (y; x) là hệ tọa độ
(p; T)
(p; V)
(p; T) hoặc (p; V)
đồ thị đó không thể biểu diễn quá trình đẳng áp
Cho đồ thị hai đường đẳng áp của cùng một khối khí xác định như hình vẽ. Đáp án nào sau đây đúng?
p1 > p2
p1 < p2
p1 = p2
p1 ≥ p2
Tích của áp suất p và thể tích V của một khối lượng khí lí tưởng xác định thì:
không phụ thuộc vào nhiệt độ
tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối
tỉ lệ thuận với nhiệt độ Xenxiut
tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối
Hai bình cầu cùng dung tích chứa cùng một chất khí nối với nhau bằng một ống nằm ngang. Một giọt thủy ngân nằm đúng giữa ống ngang. Nhiệt độ trong các bình tương ứng là T1 và T2. Tăng gấp đôi nhiệt độ tuyệt đối của khí trong mỗi bình thì giọt Hg sẽ chuyển động như thế nào:
nằm yên không chuyển động
chuyển động sang phải
chuyển động sang trái
chưa đủ dữ kiện để nhận xét
Cho một khối khí xác định, nếu ta tăng áp suất lên gấp đôi và tăng nhiệt độ lên gấp 3 thì thể tích khí sẽ
giảm xuống 6 lần
tăng lên 1,5 lần
giảm xuống 1,5 lần
tăng lên 6 lần
Một quả bóng có thể tích 2 lít, chứa khí ở 270C có áp suất 1 atm. Người ta nung nóng quả bóng đến nhiệt độ 570C đồng thời giảm thể tích còn 1 lít. Áp suất lúc sau là bao nhiêu?
2,2atm
0,47atm
2,1atm
0,94atm
Ở 270C thể tích của một lượng khí là 6 lít. Thể tích của lượng khí đó ở nhiệt độ 2270C khí áp suất không đổi là bao nhiêu?
3,6 lít
20 lít
28,2 lít
10 lít
Một lượng khí đựng trong xilanh có pittông chuyển động được. Các thông số của lượng khí: 1,5atm, 13,5 lít, 300 K. Khi pit tông bị nén, áp suất tăng lên 3,7 atm, thể tích giảm còn 10 lít. Xác định nhiệt độ khi nén
548,10C
275,10C
2730C
450 K
Một lượng khí H2 đựng trong bình có V1 = 2 lít ở áp suất 1,5atm và nhiệt độ 270C . Đun nóng khí đến nhiệt độ 1270C do bình hở nên một nửa lượng khí thoát ra ngoài. Tính áp suất khí trong bình?
3 atm
7,05 atm
4 atm
2,25 atm
Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế được 0,4 lít khí H2 ở điều kiện tiêu chuẩn (1am; 270C). Hỏi thể tích của lượng khí trên ở áp suất 0,5 atm và nhiệt độ 170C bằng bao nhiêu?
0,77 lít
0,83 lít
0,5 lít
1,27 lít
Trong xilanh của một động cơ có chứa một lượng khí ở nhiệt độ 470C và áp suất 0,7 atm. Sau khi bị nén thể tích của khí giảm đi 5 lần và áp suất tăng lên tới 8 atm. Tính nhiệt độ của khí ở cuối quá trình nén?
7310C
320 K
3200C
731K
Tính khối lượng riêng của không khí ở 1000C, áp suất 2.105Pa. Biết khối lượng riêng của không khí ở 00C, áp suất 1.105Pa là 1,29kg/m3?
1,86 kg/m3
1,29 kg/m3
0,129 kg/m3
0,186 kg/m3
Nếu thể tích của một lượng khí giảm đi 1/10, áp suất tăng 20% so với ban đầu và nhiệt độ tăng thêm 160C so với ban đầu. Tính nhiệt độ ban đầu của khí.
300 K
216 K
200 K
289 K
Pit tông của một máy nén, sau mỗi lần nén đưa được 4 lít khí ở nhiệt độ 270C và áp suất 1 atm vào bình chứa khi ở thể tích 2 m3. Tính áp suất của khí trong bình khi pit tông đã thực hiện 1000 lần nén. Biết nhiệt độ trung bình là 420C
1 atm
2,1 atm
4 atm
2 atm
Một quả bóng có thể tích 200 lít ở nhiệt độ 280C trên mặt đất. Bóng được thả bay lên đến độ cao mà ở đó áp suất khí quyển chỉ còn 0,55 lần áp suất khí quyển ở mặt đất và có nhiệt độ 50C. Tính thể tích của quả bóng ở độ cao đó (bỏ qua áp suất phụ gây ra bởi vỏ bóng).
A. B. C. D.
335,8 lít
35,71 lít
64,93 lít
184,7 lít
Tính khối lượng của không khí ở 800C và áp suất 2,5.105Pa. Biết khối lượng riêng của không khí ở 00C và áp suất 1,01.105Pa là 1,29kg/m3
2 kg/m3
1,97 kg/m3
1,29 kg/m3
0,998 kg/m3
Một áp kế gồm một bình cầu thủy tinh có thể tích 270cm3 gắn với ống nhỏ AB nằm ngang có tiết diện 0,1cm2. Trong ống có một giọt thủy ngân. Ở 00C giọt thủy ngân cách A 30cm, hỏi khi nung bình đến 100C thì giọt thủy ngân di chuyển một khoảng bao nhiêu? Coi dung tích của bình không đổi, ống AB đủ dài để giọt thủy ngân không chảy ra ngoài.
130cm
30cm
60cm
100cm
Một khối khí thực hiện 1 chu trình như hình vẽ. Cho T2 = 100K. Tính V2 và T3.
8 lít; 300K
6 lít; 500K
6 lít; 300K
8 lít; 500K
