wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đa Thức

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Điền vào chỗ trống.

"Đa thức là (a)   của những đơn thức"

2.

2020 là:

a)

Đơn thức

b)

Đa thức

c)

Vừa là đơn thức, vừa là đa thức

d)

Con chịu thua :(((((((((

3.
a)

Chọn A

b)

Chọn B

c)

Chọn C

d)

Con vẫn không nhớ :(((((((

4.
a)

Chọn A

b)

Chọn B

c)

Chọn C

d)

Con không nhớ :(

5.

Bậc của đa thức

 x2y+3xy3y3+1x^2y+3xy^3-y^3+1  là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

6.

Bậc của đa thức  2x3y2+xyz3z2+2x3y2-2x^3y^2+xyz-3z^2+2x^3y^2  là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

7.

Bậc của đa thức không là:

a)

0

b)

1

c)

Không có bậc

8.

Tổng của hai đa thức  A=5x2y+5x+3A=5x^2y+5x+3  và   B= xyz4x2y5x2B=\ xyz-4x^2y-5x-2  là:

a)

 xyz+x2y+1xyz+x^2y+1  

b)

 xyzx2y+1xyz-x^2y+1  

c)

 xyz+x2y+10x+1xyz+x^2y+10x+1  

d)

 xyz+1xyz+1  

9.

Cho   P=2xy+x2+y2+5P=-2xy+x^2+y^2+5  và    Q=2xy +y2+x2+8Q=2xy\ +y^2+x^2+8  . Tính    PQP-Q  

a)

 PQ=2x2+2y2+13P-Q=2x^2+2y^2+13  

b)

 PQ=4xy+3P-Q=-4xy+3  

c)

 PQ=4xy3P-Q=-4xy-3  

d)

 PQ=4xy+3P-Q=4xy+3  

10.

Đa thức thu gọn là:

a)

đa thức không còn hạng tử nào đồng dạng.

b)

đa thức gồm các đơn thức đồng dạng

c)

đa thức chỉ gồm 2 đơn thức

d)

Cả 3 đều sai

11.

Bậc của đa thức là:

a)

bậc của hạng tử có bậc thấp nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó.

b)

bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó.

c)

bậc của hạng tử tự do

d)

Tổng số mũ của các biến.

12.

Giá trị biểu thức x2 – y2 -2xy – 5 tại x =3, y = -3 là

a)

31

b)

13

c)

-5

d)

-23

13.

Bậc của đa thức  2x4+3x32x+12x^4+3x^3-2x+1  là

a)

8

b)

6

c)

4

d)

3

14.

Biểu thức nào sau đây KHÔNG phải là đa thức?

a)

2x

b)

2x+1\frac{2}{x+1}

c)

12x\frac{1}{2}x

d)

2+x

15.

Giá trị của biểu thức  x23x(x+1)x^2-3x\left(x+1\right)  tại x = -1 là

a)

4

b)

-2

c)

1

d)

-1

16.

Quy tắc nhân hai đơn thức là:

a)

Để nhân hai đơn thức, ta nhân các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến.

b)

Để nhân hai đơn thức, ta cộng các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến

c)

Để nhân hai đơn thức, ta nhân các hệ số với nhau và nhân phần biến với nhau.

d)

Cả 3 đều sai.

17.

Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là:

a)

bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn

b)

bậc của hạng tử tự do

c)

tích số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó.

d)

tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó.

18.

Xác định bậc của đa thức  5x2y2x3y+x43x2+15x^2y-2x^3y+x^4-3x^2+1  

a)

11

b)

5

c)

4

d)

-4

19.

Xác định bậc của đa thức  152x3+2x3+3y15-2x^3+2x^3+3y  

a)

3

b)

1

c)

0

d)

7

20.

Xác định bậc của đa thức  3x4y+x3y43x5+13x^4y+x^3y^4-3x^5+1  

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

21.

Xác định bậc của đa thức -2020

a)

0

b)

1

c)

-1

d)

Không có bậc

22.

Thu gọn đa thức sau:  P=x2y+x3xy2+3+x3+xy2xy6P=x^2y+x^3-xy^2+3+x^3+xy^2-xy-6  

a)

 2x3+x2yxy32x^3+x^2y-xy-3  

b)

 2x3+2x2yxy32x^3+2x^2y-xy-3  

c)

 2x3+xy2xy32x^3+xy^2-xy-3  

d)

 2x3+x2yxy3-2x^3+x^2y-xy-3  

23.

Thu gọn đa thức sau:  P=x2y+x3xy2+3x3xy2+xy+6P=x^2y+x^3-xy^2+3-x^3-xy^2+xy+6  

a)

2x3+x2yxy32x^3+x^2y-xy-3

b)

 2xy2+x2y+xy+9-2xy^2+x^2y+xy+9 

c)

 2xy2+x2y+xy+92xy^2+x^2y+xy+9 

d)

2x3+x2yxy3-2x^3+x^2y-xy-3

24.

 (x+y)+(xy)=?\left(x+y\right)+\left(x-y\right)=?  

a)

 x2x^2  

b)

 y2y^2  

c)

 2x2x  

d)

 2y2y  

25.

Hiệu của hai đa thức A=x+yA=x+y  B=xyB=x-y là:

a)

 2x2x  

b)

 2y2y  

c)

 2x-2x  

d)

 2y-2y  

26.

Tìm đa thức M,M, biết:
 M+(x2+y2)=5x2+3y2xy.M+\left(x^2+y^2\right)=5x^2+3y^2-xy.  

a)

 4x2+2y24x^2+2y^2  

b)

 4x2+2y2xy4x^2+2y^2-xy  

c)

 xy-xy  

d)

 4x2+2y2+xy4x^2+2y^2+xy  

27.

Bậc của đa thức xy + xy5 + x5yz là

a)

6

b)

7

c)

5

d)

4

28.

Thu gọn đa thức 4x2y + 6x3y2 - 10x2y + 4x3y2 ta được kết quả là:

a)

14x2y + 10x3y2

b)

-14x2y + 10x3y2

c)

6x2y - 10x3y2

d)

-6x2y + 10x3y2

29.

Thu gọn và tìm bậc của đa thức 12xyz - 3x5 + y4 + 3xyz + 2x5 ta được

a)

Kết quả là đa thức -2x5 + 15xyz + y4 có bậc là 4

b)

Kết quả là đa thức -2x5 + 15xyz + y4 có bậc là 5

c)

Kết quả là đa thức -x5 + 15xyz + y4 có bậc là 4

d)

Kết quả là đa thức -x5 - 15xyz + y4 có bậc là 4

30.

Giá trị của đa thức Q = x2 -3y + 2z tại x = -3; y = 0; z = 1 là

a)

11

b)

-7

c)

7

d)

2

31.

Chọn câu trả lời đúng nhất

a)

Mỗi đa thức được coi là một đơn thức

b)

Mỗi đơn thức được coi là một đa thức

c)

Số 0 không phải đơn thức

d)

Số 0 không phải đa thức

32.

Câu nào sau đây đúng?

a)

Đa thức là một tổng của những đơn thức

b)

Mỗi đơn thức được coi là một đa thức

c)

Số 0 cũng được gọi là đa thức 0

d)

Tất cả các đáp án còn lại đều đúng

33.

Thu gọn đa thức P = - x2y - 7xy2 +3x2y + 7xy2 được kết quả

a)

P = -2x2y

b)

P = 2x2y

c)

P = x2y + 14xy2

d)

P= - 5x2y - 14xy2

34.

 A(5x2y5xy2+xy)=xy+5xy25x2yA-\left(5x^2y-5xy^2+xy\right)=xy+5xy^2-5x^2y 

Khi đó, đa thức AA bằng:

a)

 00  

b)

 2xy2xy  

c)

 10x2y10xy210x^2y-10xy^2  

d)

 10x2y10xy2+2xy10x^2y-10xy^2+2xy  

35.

Giá trị của đa thức:
 xy+x2y2+x3y3+x4y4+...+x10y10xy+x^2y^2+x^3y^3+x^4y^4+...+x^{10}y^{10} 
tại x=1; y=1x=-1;\ y=1 là:

a)

 1-1  

b)

 11  

c)

 00  

d)

 1010  

36.

Tính tổng của hai đa thức:
 P=0,3y2x2y32P=0,3y^2-x^2y^3-2  Q=x2y3+51,3y2.Q=x^2y^3+5-1,3y^2. 

a)

 P+Q=y2+3P+Q=-y^2+3  

b)

 P+Q=y23P+Q=y^2-3  

c)

 P+Q=2x2y3P+Q=-2x^2y^3  

d)

 P+Q=y22x2y3+7P+Q=y^2-2x^2y^3+7  

37.

Đa thức y2x2y^2-x^2 là hiệu của hai đa thức A=x2xy+2yA=x^2-xy+2y  B=2y+y2xy.B=2y+y^2-xy. 
ĐÚNG hay SAI?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

38.

Nếu 1 quả nho = 1 chùm nho thì 13 quả nho = mấy chùm nho

a)

14

b)

15

c)

116

d)

13

39.

2 con vịt đi trước 2 con vịt; 2 con vịt đi sau 2 con vịt; 2 con vịt đi giữa 2 con vịt. Hỏi có bao nhiêu con ?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

40.

Mỗi năm có 7 tháng 31 ngày. Đố bạn có bao nhiêu tháng có 28 ngày ?

a)

12 tháng

b)

11 tháng

c)

10 tháng

d)

9 tháng