wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THỎ

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Trong các tập tính sau đây, đâu không phải là tập tính của thỏ?

a)

Đào hang, ẩn náu trong hang, bụi rậm để lẩn trốn kẻ thù.

b)

Chạy nhanh bằng cách nhảy 2 chân sau khi bị săn đuổi.

c)

Ăn cỏ, lá bằng cách gặm nhấm.

d)

Nuôi con bằng sữa diều.

2.

Ở thỏ, bộ phận nào có vai trò đưa chất dinh dưỡng từ cơ thể mẹ vào phôi?

a)

Tử cung.

b)

Buồng trứng.

c)

Âm đạo.

d)

Nhau thai.

3.

Hiện tượng thai sinh là

a)

hiện tượng đẻ con có nhau thai.

b)

hiện tượng đẻ trứng có nhau thai.

c)

hiện tượng đẻ trứng có dây rốn.

d)

hiện tượng đẻ con có dây rốn.

4.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Trước khi đẻ, thỏ mẹ nhổ lông ở đuôi để lót ổ.

b)

Thỏ mẹ mang thai trong 30 ngày.

c)

Thỏ kiếm ăn chủ yếu vào ban ngày.

d)

Thỏ đào hang bằng vuốt của chi sau.

5.

Tại sao thỏ hoang chạy không dai sức bằng thú ăn thịt song trong một số trường hợp chúng vẫn thoát khỏi nanh vuốt của con vật săn mồi?

a)

Vì trong khi chạy, chân thỏ thường hất cát về phía sau.

b)

Vì thỏ có khả năng nhảy rất cao vượt qua chướng ngại vật.

c)

Vì thỏ chạy theo hình chữ Z khiến cho kẻ thù bị mất đà.

d)

Vì thỏ chạy nhanh hơn thú ăn thịt.

6.

Vai trò của chi trước ở thỏ là

a)

thăm dò môi trường.

b)

định hướng âm thanh, phát hiện kẻ thù.

c)

đào hang và di chuyển.

d)

bật nhảy xa.

7.

Cơ thể thỏ được phủ bằng bộ lông dày, xốp gồm những sợi lông mảnh khô bằng chất sừng được gọi là

a)

lông vũ.

b)

lông mao.

c)

lông tơ.

d)

lông ống.

8.

Phát biểu nào dưới đây về thỏ là sai?

a)

Con đực không có cơ quan giao phối.

b)

Ăn thức ăn bằng cách gặm nhấm.

c)

Có tập tính đào hang, ẩn náu trong hang để lẩn trốn kẻ thù.

d)

Là động vật hằng nhiệt.

9.

Phát biểu nào dưới đây về thỏ là sai?

a)

Con đực không có cơ quan giao phối.

b)

Ăn thức ăn bằng cách gặm nhấm.

c)

Có tập tính đào hang, ẩn náu trong hang để lẩn trốn kẻ thù.

d)

Là động vật hằng nhiệt.

10.

Thỏ có tai thính, vành tai lớn dài cử động được về các phía giúp:

a)

thăm dò thức ăn.

b)

định hướng âm thanh, phát hiện nhanh kẻ thù.

c)

đào hang và di chuyển.

d)

thỏ giữ nhiệt tốt.

11.

Mắt thỏ có mi, cử động được giúp:

a)

Mắt thỏ tinh hơn.

b)

Giữ mắt không bị khô, bảo vệ mắt.

c)

Thỏ nhìn được trong bóng tối.

d)

Thỏ quan sát tốt, định hướng âm thanh phát hiện sớm kẻ thù.

12.

Trong các tập tính sau đây, đâu không phải là tập tính của thỏ?

a)

Đào hang, ẩn náu trong hang, bụi rậm để lẩn trốn kẻ thù.

b)

Chạy nhanh bằng cách nhảy 2 chân sau khi bị săn đuổi.

c)

Ăn cỏ, lá bằng cách gặm nhấm.

d)

Nuôi con bằng sữa diều.

13.

Trong các tập tính sau đây, đâu không phải là tập tính của thỏ?

a)

Nuôi con bằng sữa diều.

b)

Đào hang, ẩn náu trong hang, bụi rậm để lẩn trốn kẻ thù.

c)

Chạy nhanh bằng cách nhảy 2 chân sau khi bị săn đuổi.

d)

Ăn cỏ, lá bằng cách gặm nhấm.

14.

Ở thỏ, bộ phận nào có vai trò đưa chất dinh dưỡng từ cơ thể mẹ vào phôi?

a)

Buồng trứng

b)

Âm đạo

c)

Tử cung

d)

Nhau thai.

15.

Thỏ có tai thính, vành tai lớn dài cử động được về các phía giúp:

a)

thăm dò thức ăn.

b)

đào hang và di chuyển.

c)

định hướng âm thanh, phát hiện nhanh kẻ thù.

d)

cơ thể thỏ giữ nhiệt tốt.

16.

Cơ thể thỏ được phủ bằng bộ lông dày, xốp để giữ nhiệt cho cơ thể; gồm những sợi lông mảnh khô bằng chất sừng được gọi là ...

a)

lông vũ.

b)

lông mao.

c)

lông tơ.

d)

lông ống.

17.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Trước khi đẻ, thỏ mẹ nhổ lông ở đuôi để lót ổ.

b)

Thỏ mẹ mang thai trong 30 ngày.

c)

Thỏ kiếm ăn chủ yếu vào ban ngày.

d)

Thỏ đào hang bằng vuốt của chi sau.

18.

Thỏ thuộc lớp động vật nào?

a)

Động vật nguyên sinh

b)

Lưỡng cư

c)

Bò sát

d)

Động vật có vú

19.

Môi trường sống của thỏ là:

a)

Dưới biển

b)

Bụi rậm, trong hang

c)

Vùng lạnh giá

d)

Đồng cỏ khô nóng

20.

Hiện tượng thai sinh là

a)

hiện tượng đẻ con có nhau thai.

b)

hiện tượng đẻ trứng có nhau thai.

c)

hiện tượng thụ tinh trong.

d)

hiện tượng đẻ con.

21.

Phát biểu nào dưới đây về thỏ là SAI?

a)

Con đực có hai cơ quan giao phối.

b)

Ăn thức ăn bằng cách gặm nhấm.

c)

Là động vật hằng nhiệt

d)

Kiếm ăn vào chiều tối.

22.

Hệ tuần hoàn của thỏ

a)

Tim 2 ngăn, có 1 vòng tuần hoàn

b)

Tim 2 ngăn, có 2 vòng tuần hoàn

c)

Tim 3 ngăn, có 2 vòng tuần hoàn

d)

Tim 4 ngăn, có 2 vòng tuần hoàn

23.

Trong các giác quan sau ở thỏ, giác quan nào không nhạy bén bằng các giác quan còn lại?

a)

Thị giác.

b)

Thính giác.

c)

Khứu giác.

d)

Xúc giác.

24.

Ở thỏ, các phần của não đều phát triển, đặc biệt là

a)

bán cầu não và tiểu não.

b)

bán cầu não và thùy khứu giác.

c)

thùy khứu giác và tiểu não.

d)

tiểu não và hành tủy.

25.

Ở thỏ, xenluluzo được tiêu hóa chủ yếu ở bộ phận nào?

a)

Manh tràng

b)

Dạ dày

c)

Ruột già

d)

Ruột non

26.

Cơ thể thỏ được phủ bằng bộ lông dày, xốp gồm những sợi lông mảnh khô bằng chất sừng được gọi là:

a)

Lông tơ

b)

Lông vũ

c)

Lông mao

d)

Lông ống

27.

Phát biểu nào sau đây khi nói về thỏ là đúng?

a)

Mắt thỏ rất tinh

b)

Mũi thỏ rất thính

c)

Vành tai nhỏ, không cử động được

d)

Chi trước dài khỏe

28.

Thỏ có tai thính, vành tai lớn dài cử động được về các phía giúp:

a)

thăm dò thức ăn.

b)

đào hang và di chuyển.

c)

định hướng âm thanh, phát hiện nhanh kẻ thù.

d)

cơ thể thỏ giữ nhiệt tốt.

29.

Mắt thỏ có mi, cử động được giúp:

a)

Giữ mắt không bị khô, bảo vệ mắt.

b)

Mắt thỏ tinh hơn.

c)

Mắt thỏ tinh hơn.

d)

Thỏ quan sát tốt, định hướng âm thanh phát hiện sớm kẻ thù.

30.

Trong các giác quan sau ở thỏ, giác quan nào không nhạy bén bằng các giác quan còn lại?

a)

Thị giác.

b)

Thính giác.

c)

Khứu giác.

d)

Xúc giác.

31.

Nhau thai có vai trò

a)

Là cơ quan giao phối của thỏ

b)

Đưa chất dinh dưỡng từ cơ thể mẹ nuôi phôi

c)

Là nơi chứa phôi thai

d)

Nơi diễn ra quá trình thụ tinh

32.

Cơ thể thỏ phủ …

a)

Lông mao

b)

Lông tơ

c)

Lông vũ

d)

Lông ống

33.

Khi trốn kẻ thù, thỏ chạy

a)

Theo đường thẳng

b)

Theo đường zíc zắc

c)

Theo đường tròn

d)

Theo đường elip

34.

Thỏ tiêu hóa được thức ăn có xenlulôzơ là do có cơ quan nào

a)

Dạ dày

b)

Ruột non

c)

Răng

d)

Manh tràng

35.

Vị trí của tim và phổi của thỏ là:

a)

Khoang bụng

b)

Khoang ngực

c)

Trong xương sống

d)

Trong hộp sọ

36.

Khi chạy, thoạt đầu chân trước và chân sau của thỏ đạp mạnh vào đất, đẩy cơ thể về phía trước, lúc đó lưng thỏ …(1)… và chân trước đánh mạnh về phía sau, chân sau về phía trước. Khi …(2)… đạp xuống đất đạp cơ thể tung mình về phía trước thì …(3)… lại đạp vào đất và cứ như vậy thỏ chạy rất nhanh với vận tốc đạt tới 74km/h.

a)

(1): duỗi thẳng; (2): chân sau; (3): chân trước

b)

(1): cong lại; (2): chân trước; (3): chân sau

c)

(1): duỗi thẳng; (2): chân trước; (3): chân sau

d)

(1): cong lại; (2): chân sau; (3): chân trước

37.

Thỏ hoang sống ở đâu ?

a)

Ven rừng, trong các bụi rậm

b)

Trong rừng sâu

c)

Trên cây

d)

Trên tổ chim

38.

Tác dụng của lông mao ?

a)

Làm đẹp

b)

Che chở và giữ nhiệt

c)

Thu hút con mồi

d)

Thu hút bạn tình

39.

Xương lồng ngực ở Thỏ được kết hợp từ các xương nào ?

a)

Xương cột sống, x. sườn, x ức

b)

Xương cột sống, cơ hoành

c)

Xương sườn, x cột sống

d)

X cột sống, x. ức

40.

Cơ quan hô hấp ở Thỏ là ?

a)

Tim

b)

Gan

c)

Mang

d)

Phổi