Font size
Worksheetspossessive new round up 1 p34
Total questions: 18
Worksheet time: 18mins
Điền vào chỗ trống như trong ví dụ:
(l) (a) sister is ten years old
Điền vào chỗ trống như trong ví dụ:
(They) (a) car is red
Điền vào chỗ trống như trong ví dụ:
(You) (a) bicycles are old.
Điền vào chỗ trống như trong ví dụ:
(She) (a) house is big.
Điền vào chỗ trống như trong ví dụ:
(He) (a) eyes are blue.
Điền vào chỗ trống như trong ví dụ:
(We) (a) dog is white
Điền vào chỗ trống như trong ví dụ:
(He) (a) mother is a teacher
Điền vào chỗ trống như trong ví dụ:
(They) (a) brother is tall
Điền vào chỗ trống như trong ví dụ:
(l) (a) sister is Marry.
Điền vào chỗ trống như trong ví dụ ở hình trên
lt's Sarah's watch. lt's (a)
Điền vào chỗ trống như trong ví dụ ở hình trên
lt's your car. lt's (a)
Điền vào chỗ trống như trong ví dụ ở hình trên
lt's the boys' ball. lt's (a)
Điền vào chỗ trống như trong ví dụ ở hình trên
lt's your game. lt's (a)
Điền vào chỗ trống như trong ví dụ ở hình trên
lt's my bike. lt's (a)
Chọn đáp án đúng cho câu bên dưới. (Ảnh trên là ví dụ)
This car is their/ theirs.
their
theirs
Chọn đáp án đúng cho câu bên dưới. (Ảnh trên là ví dụ)
lt is Ann's dress. lt's her/ hers dress
her
hers
Chọn đáp án đúng cho câu bên dưới. (Ảnh trên là ví dụ)
These books are your/ yours.
your
yours
Chọn đáp án đúng cho câu bên dưới. (Ảnh trên là ví dụ)
This is our/ ours house. lt's our/ ours.
our, our
ours, ours
our, ours
ours, our
