wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

possessive new round up 1 p34

Total questions: 18

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Điền vào chỗ trống như trong ví dụ:

(l) (a)   sister is ten years old

2.

Điền vào chỗ trống như trong ví dụ:

(They) (a)   car is red

3.

Điền vào chỗ trống như trong ví dụ:

(You) (a)   bicycles are old.

4.

Điền vào chỗ trống như trong ví dụ:

(She) (a)   house is big.

5.

Điền vào chỗ trống như trong ví dụ:

(He) (a)   eyes are blue.

6.

Điền vào chỗ trống như trong ví dụ:

(We) (a)   dog is white

7.

Điền vào chỗ trống như trong ví dụ:

(He) (a)   mother is a teacher

8.

Điền vào chỗ trống như trong ví dụ:

(They) (a)   brother is tall

9.

Điền vào chỗ trống như trong ví dụ:

(l) (a)   sister is Marry.

10.

Điền vào chỗ trống như trong ví dụ ở hình trên


lt's Sarah's watch. lt's (a)  

11.

Điền vào chỗ trống như trong ví dụ ở hình trên


lt's your car. lt's (a)  

12.

Điền vào chỗ trống như trong ví dụ ở hình trên


lt's the boys' ball. lt's (a)  

13.

Điền vào chỗ trống như trong ví dụ ở hình trên


lt's your game. lt's (a)  

14.

Điền vào chỗ trống như trong ví dụ ở hình trên


lt's my bike. lt's (a)  

15.

Chọn đáp án đúng cho câu bên dưới. (Ảnh trên là ví dụ)


This car is their/ theirs.

a)

their

b)

theirs

16.

Chọn đáp án đúng cho câu bên dưới. (Ảnh trên là ví dụ)


lt is Ann's dress. lt's her/ hers dress

a)

her

b)

hers

17.

Chọn đáp án đúng cho câu bên dưới. (Ảnh trên là ví dụ)


These books are your/ yours.

a)

your

b)

yours

18.

Chọn đáp án đúng cho câu bên dưới. (Ảnh trên là ví dụ)


This is our/ ours house. lt's our/ ours.

a)

our, our

b)

ours, ours

c)

our, ours

d)

ours, our