wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỰ TIN, CHIẾN THẮNG

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Tính :  13×4 +14×5\frac{1}{3\times4}\ +\frac{1}{4\times5}  

a)

 215\frac{2}{15}  

b)

 115\frac{1}{15}  

c)

 320\frac{3}{20}  

2.

 Tıˊnh15×6+16×7+17×8Tính\frac{1}{5\times6}+\frac{1}{6\times7}+\frac{1}{7\times8}  

a)

 65\frac{6}{5}  

b)

 340\frac{3}{40}  

c)

 356\frac{3}{56}  

3.

Tính  12×3+14×5\frac{1}{2\times3}+\frac{1}{4\times5}  

a)

 310\frac{3}{10}  

b)

 1360\frac{13}{60}  

c)

 120\frac{1}{20}  

4.

Tính  39+ 213\frac{3}{9}+\ 2-\frac{1}{3}  

a)

1

b)

3

c)

2

5.

Tính  34×7+37×10\frac{3}{4\times7}+\frac{3}{7\times10}  

a)

 370\frac{3}{70}  

b)

 320\frac{3}{20}  

c)

 140\frac{1}{40}  

6.

Tính  34×7+17×8\frac{3}{4\times7}+\frac{1}{7\times8}  

a)

 320\frac{3}{20}  

b)

 18\frac{1}{8}  

c)

 728\frac{7}{28}  

7.

Điền dấu <;>;= vào chỗ chấm  789568.........    798567\frac{789}{568}.........\ \ \ \ \frac{798}{567}  

a)

<

b)

>

c)

=

8.

Mẹ có 5 cái bánh như nhau. Ngân  ăn nửa cái thứ nhất và  34\frac{3}{4}  cái thứ hai. Em của Ngân ăn  14\frac{1}{4}  cái thứ nhất và ăn hết cái thứ ba. Hỏi ai ăn nhiều bánh hơn?

a)

Ngân ăn nhiều hơn

b)

Không ai nhiều hơn. Hai chị em ăn số bánh bằng nhau.

c)

Em của Ngân ăn nhiều hơn.

9.

Trong vườn có 345 cây xoài. Mẹ đã bán  35\frac{3}{5}  số cây xoài đó. Hỏi mẹ còn bao nhiêu cây xoài?

a)

115 cây

b)

69 cây

c)

207 cây

d)

138 cây

10.

Một bể chứa đấy nước. Buổi sáng, người ta dùng    15\frac{1}{5}  bể nước. Buổi chiều, người ta dùng  27\frac{2}{7}  bể nước. Hỏi sau hai buổi, người ta còn bao nhiêu phần của bể nước?

a)

 1735\frac{17}{35}  bể 

b)

 1835\frac{18}{35}  bể 

c)

 1735\frac{17}{35}  phần bể nước

d)

 1835\frac{18}{35}  phần của bể nước