Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đơn Thức + Biểu thức đại số

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải đơn thức?

a)

−8xy3zx-8xy^3zx

b)

3x−5y3x-5y

c)

3x2yz5\sqrt{3}x^2yz^5

d)

−13xyz\frac{-1}{3}xyz

2.

Trong các biểu thức sau, có bao nhiêu đơn thức?
 −4; 7−x+y; x2+y3; xy; 12x; xyz−6y+1-4;\ 7-x+y;\ x^2+y^3;\ xy;\ \frac{1}{2}x;\ xyz-6y+1_{ }  

a)

3

b)

6

c)

2

d)

5

3.

Phần hệ số và phần biến trong đơn thức thu gọn  −4x2yz3-4x^2yz^3  lần lượt là:

a)

 −4x2; yz3-4x^2;\ yz^3  

b)

 −4x2y; z3-4x^2y;\ z^3  

c)

 x2yz3; −4x^2yz^3;\ -4  

d)

 −4; x2yz3-4;\ x^2yz^3  

4.

Bậc của đơn thức  −34x2y5z\frac{-3}{4}x^2y^5z  là:

a)

5

b)

7

c)

8

d)

2

5.

Nhân hai đơn thức  -3x^7y^{10}  và  79x2yz4\frac{7}{9}x^2yz^4 , ta được: 

a)

 −73x14y10z4-\frac{7}{3}x^{14}y^{10}z^4  

b)

 −73x9y11z4\frac{-7}{3}x^9y^{11}z^4  

c)

 −73x9y10z4-\frac{7}{3}x^9y^{10}z^4  

d)

 −73x14z4-\frac{7}{3}x^{14}z^4  

6.

Cho đơn thức −35x2y3xy\frac{-3}{5}x^2y^3xy . Giá trị của đơn thức đã cho tại  x=−1; y=−2x=-1;\ y=-2  là: 

a)

 485\frac{48}{5}  

b)

 125\frac{12}{5}  

c)

 245\frac{24}{5}  

d)

 −185\frac{-18}{5}  

7.

Phần hệ số của đơn thức (4x2)2(−5y3)(−xy)3\left(4x^2\right)^2\left(-5y^3\right)\left(-xy\right)^3 là: 

a)

80

b)

-80

c)

20

d)

-20

8.

Kết quả của 5xy2+10xy2+7xy2−12xy25xy^2+10xy^2+7xy^2-12xy^2  là bao nhiêu nếu x = 1, y = 2.

a)

72

b)

 94

c)

40

d)

109

e)

200

9.

Sau khi thu gọn đơn thức

 2⋅(−3x3y)y22\cdot\left(-3x^3y\right)y^2  ta được đơn thức 

a)

 −6x3y3-6x^3y^3  

b)

 6x3y36x^3y^3  

c)

 6x3y26x^3y^2  

d)

 −6x2y3-6x^2y^3  

10.

Tính giá trị của đơn thức

 5x4y2z35x^4y^2z^3  tại  x=−1, y = −1, z = −2x=-1,\ y\ =\ -1,\ z\ =\ -2  

a)

10

b)

20

c)

-40

d)

40

11.

Tìm phần biến trong đơn thức 100abx2yz100abx^2yz  với a, b là hằng số

a)

 ab2x2yzab^2x^2yz  

b)

 x2yx^2y  

c)

 x2yzx^2yz  

d)

 100ab100ab  

12.

Cho đơn thức  33.m2.(−19).(−m)5.n.23^3.m^2.\left(\frac{-1}{9}\right).\left(-m\right)^5.n.2  Phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Đơn thức có bậc là 7

b)

Đơn thức có phần biến là  m7nm^7n  

c)

Đơn thức có phần hệ số là  − 6-\ 6  

d)

Đơn thức chưa thu gọn

13.

Giá trị của biểu thức  M = −x4 + 2M\ =\ -x^4\ +\ 2  tại x = −1x\ =\ -1  là

a)

1

b)

2

c)

-1

d)

-2

14.

 A=(m−1)(m+2)−m3A=\left(m-1\right)\left(m+2\right)-m^3 

Giá trị của biểu thức A tại  m=12m=\frac{1}{2}  là

a)

9/8

b)

7/8

c)

-11/8

d)

-9/8

15.

 Q=9−x2Q=9-x^2  

Tại giá trị nào của biến số x thì 

giá trị của Q bằng 5

a)

 x=1x=1  

b)

 x=2x=2  

c)

 x=−2x=-2  

d)

 x=±2 x=\pm2\   

16.

 A=(−x3yz)(x.y5)A=\left(-x^3yz\right)\left(x.y^5\right)  

Giá trị của biểu thức  AA  bằng bao nhiêu khi  x=y=z=−1x=y=z=-1  

a)

1

b)

-1

c)

3

d)

-3

17.

 A=(2−x)2020 −6A=\left(2-x\right)^{2020}\ -6  

Biểu thức  AA  đạt giá trị nhỏ nhất khi  x=?x=?  

a)

- 6

b)

2

c)

-2

d)

6

18.

Biểu thức  A=(2−x)4+5A=\left(2-x\right)^4+5  đạt giá trị nhỏ nhất bằng bao nhiêu?

a)

21

b)

6

c)

5

19.

 M=8+∣2x+4∣M=8+\left|2x+4\right|  

Biểu thức đại số M đạt giá trị nhỏ nhất là

a)

- 2

b)

12

c)

8

d)

16

20.

 U =−116x3yz28yU\ =-\frac{1}{16}x^3yz^28y 

Bậc của đơn thức U là

a)

8

b)

-1/2

c)

7

d)

6