wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thì hiện tại đơn

Total questions: 20

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

I ………. like tea.

a)

am

b)

is

c)

don't

d)

not

2.

He ………. football in the afternoon.

(a)  

3.

She (not study) ………. on Saturday

a)

doesn't study

b)

don't study

c)

not studies

d)

Doesn't study ?

4.

My sister (wash)……….dishes every day.

a)

washs

b)

washes

c)

don't wash

d)

is washing

5.

Viết lại câu hoàn chỉnh:

They / wear suits to work / ?

(a)  

6.

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn:

(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Everyday; Usually; Often; Never.

b)

At weekends

c)

In the morning

d)

Tomorrow

e)

Listen!

7.

Where your children (be) …………… ?

a)

are

b)

be

c)

is

d)

am

e)

been

8.

Tên tiếng anh của "thì hiện tại đơn" là gì ?

a)

The simple

b)

The present and the simple

c)

Simple present hoặc Present simple

d)

Thì hiện tại đơn giản

e)

Không có

9.

Câu sau đúng hay sai:

Do you stayed with your friends ?

a)

True

b)

False

10.

Cách dùng thì hiện tại đơn:
(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Diễn tả một hành động hay một sự việc xảy ra thường xuyên ở thời điểm hiện tại.

b)

Diễn tả một hành động đang xảy ra ngay tại thời điểm nói.

c)

Diễn tả sự việc xảy ra trong tương lai nhưng có lịch trình cụ thể.

d)

Diễn tả một chân lý hay một sự thật hiển nhiên.

e)

Diễn tả hành động thường xuyên lặp đi lặp lại, gây sự bực mình hay khó chịu cho người nói, thường dùng trong câu có sử dụng “always”.

11.

Câu sau đây đúng hay sai:

The students take the bus to school every morning.

a)

True

b)

False

12.

Câu sau đây đúng hay sai:

Harry don't take a nap every day.

a)

True

b)

False

13.

We (a)   playing chess.

14.

Câu sau đúng hay sai:

My father doesn't work at weekends.

a)

True

b)

False

15.

Hoàn chỉnh câu:

What time /Bob /have dinner/?

a)

What time does Bob have dinner ?

b)

What time do Bob have dinner ?

c)

What time do Bob has dinner ?

d)

What time does Bob has dinner ?

16.

Hãy nêu một số động từ Tobe mà em biết ?

(Được phép chọn nhiều đáp án)

a)

Am; is

b)

be;been

c)

are

d)

he

e)

will

17.

Câu sau đúng hay sai:

Isn't she a dancer?

a)

True

b)

False

18.

I ...... a doctor

a)

is

b)

are

c)

be

d)

will

e)

am

19.

Where ........ he work ?

a)

do

b)

is

c)

does

d)

am

20.

........... she play the piano ?

a)

Do

b)

Does

c)

Is

d)

x