Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đơn Thức

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Chọn khẳng định đúng về đơn thức?

a)

Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một biến.

b)

Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một tích giữa các số và các biến.

c)

Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một tích giữa các số và các biến.

d)

Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số.

2.

Biểu thức nào là đơn thức?

a)

 3+x23+x^2  

b)

 12x2yz\frac{1}{2}x^2yz  

c)

 (x+y).3\left(x+y\right).3  

d)

 2x+3y2x+3y  

3.

Biểu thức nào không phải đơn thức?

a)

−8xy3zx-8xy^3zx

b)

3x−5y3x-5y

c)

3x2yz5\sqrt{3}x^2yz^5

d)

−13xyz\frac{-1}{3}xyz

4.

Biểu thức nào không phải là đơn thức?

a)


4x2y⋅(−3x)4x^2y\cdot\left(-3x\right)

b)

1+x1+x

c)

2xy(−x3)2xy\left(-x^3\right)

d)

4xyz4xyz

5.

Biểu thức nào không phải đơn thức?

a)

2

b)

5x+95x+9

c)

x3y2x^3y^2

d)

3x3x

6.

Trong các biểu thức sau, có bao nhiêu đơn thức?
 −4; 7−x+y; x2+y3; xy; 12x; xyz−6y+1-4;\ 7-x+y;\ x^2+y^3;\ xy;\ \frac{1}{2}x;\ xyz-6y+1_{ }  

a)

3

b)

6

c)

2

d)

5

7.

Trong các đơn thức sau, đơn thức nào là đơn thức thu gọn?

a)

−y3\frac{-y}{3}

b)

8xyx38xyx^3

c)

−5xy3zx-\sqrt{5}xy^3zx

d)

2,1xyyz22,1xyyz^2

8.

Phần hệ số và phần biến trong đơn thức thu gọn  −4x2yz3-4x^2yz^3  lần lượt là:

a)

 −4x2; yz3-4x^2;\ yz^3  

b)

 −4x2y; z3-4x^2y;\ z^3  

c)

 x2yz3; −4x^2yz^3;\ -4  

d)

 −4; x2yz3-4;\ x^2yz^3  

9.

Bậc của đơn thức  −34x2y5z\frac{-3}{4}x^2y^5z  là:

a)

5

b)

7

c)

8

d)

2

10.

Một số khác 0 có bậc là bao nhiêu?

a)

Bằng chính số đó

b)

Không có bậc

c)

1

d)

0

11.

Nhân hai đơn thức  -3x^7y^{10}  và  79x2yz4\frac{7}{9}x^2yz^4 , ta được: 

a)

 −73x14y10z4-\frac{7}{3}x^{14}y^{10}z^4  

b)

 −73x9y11z4\frac{-7}{3}x^9y^{11}z^4  

c)

 −73x9y10z4-\frac{7}{3}x^9y^{10}z^4  

d)

 −73x14z4-\frac{7}{3}x^{14}z^4  

12.

Tích của các đơn thức 7x2y77x^2y^7  ;  (−3)x3y\left(-3\right)x^3y  và  (−2)\left(-2\right)  là:


a)

 42x5y742x^5y^7  

b)

 42x6y842x^6y^8  

c)

 −42x5y7-42x^5y^7  

d)

 42x5y842x^5y^8  

13.

Sau khi thu gọn đơn thức

 2⋅(−3x3y)y22\cdot\left(-3x^3y\right)y^2  ta được đơn thức 

a)

 −6x3y3-6x^3y^3  

b)

 6x3y36x^3y^3  

c)

 6x3y26x^3y^2  

d)

 −6x2y3-6x^2y^3  

14.

Bậc của đơn thức (−2x3)3x4y\left(-2x^3\right)3x^4y  là


a)

3

b)

5

c)

7

d)

8

15.

Phần hệ số của đơn thức (4x2)2(−5y3)(−xy)3\left(4x^2\right)^2\left(-5y^3\right)\left(-xy\right)^3 là: 

a)

80

b)

-80

c)

20

d)

-20