wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Học vần bài 100-102: uân - uyên - uât - uyêt - uynh - uych

Total questions: 20

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.
a)

Mùa xuân

b)

Mùa hè

c)

Mùa thu

d)

Mùa đông

2.
a)

hân chương

b)

huân chương

c)

huy chương

d)

hâng chương

3.
a)

Lý Công Uẩn

b)

lý công uẩn

c)

Lý Công uẩn

4.
a)

thuyền nan

b)

tàu thuỷ

c)

tấm bè

d)

thuyền thúng

5.
a)

vành khuyên

b)

chào mào

c)

sơn ca

d)

chích choè

6.
a)

chuyện

b)

chiện

c)

chuỵên

d)

chụyên

7.
a)

xuất bản

b)

suất bản

c)

xúât bản

d)

xấp bản

8.
a)

luật

b)

lật

c)

lụât

d)

luột

9.
a)

nghệ thuột

b)

nghệ thụât

c)

nghệ thuật

d)

nghệ thật

10.
a)

thuyền

b)

khuyết

c)

bước

d)

trăng

11.
a)

tiết

b)

tyết

c)

tuyết

d)

tuýêt

12.
a)

ngao đỏ

b)

ốc hoa

c)

con trai

d)

sò huyết

13.
a)

huỳnh

b)

hình

c)

hìn

d)

huỳ

14.
a)

Hoa mười giờ

b)

Hoa dạ hương

c)

Hoa quỳnh

d)

Hoa sen

15.
a)

mừng quýnh

b)

buồn rầu

c)

bỏ đi

16.
a)

huýnh

b)

huých

c)

húych

17.
a)

huých

b)

hých

c)

hít

d)

huýnh

18.
a)

hình hịch

b)

huỳnh huỵch

c)

hồ hởi

d)

hớt hải

19.

Xếp từ thành câu: Hoa/xoè/cánh/ duyên dáng/ra.

a)

Cánh hoa xoè ra duyên dáng.

b)

Hoa xoè ra duyên dáng cánh.

c)

Cánh hoa xoè duyên dáng ra.

20.

Xếp từ thành câu: Bé/ mừng/mẹ/luýnh quýnh/đi chợ/về.

a)

Mẹ bé đi chợ về mừng luýnh quýnh.

b)

Bé luýnh quýnh mừng mẹ đi chợ về.

c)

Bé đi chợ về luýnh quýnh mẹ mừng .