wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chia phân số

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

 23:57=\frac{2}{3}:\frac{5}{7}= 

a)

 1235\frac{12}{35}  

b)

 1415\frac{14}{15}  

c)

 1021\frac{10}{21}  

d)

 1221\frac{12}{21}  

2.
a)

3; 4

b)

3

c)

2; 5

d)

4

3.

 16:18:19=\frac{1}{6}:\frac{1}{8}:\frac{1}{9}=  

a)

 1212  

b)

 112\frac{1}{12}  

c)

 66  

d)

 16\frac{1}{6}  

4.

Điền dấu ( <,>, = ) thích hợp vào chỗ trống :
 1÷231\div\frac{2}{3}  ... 2516:58\frac{25}{16}:\frac{5}{8}  

a)

>

b)

<

c)

=

5.

Phân số đảo ngược của phân số  925\frac{9}{25}  

a)

 925\frac{9}{25}  

b)

 259\frac{25}{9}  

c)

 59\frac{5}{9}  

d)

 95\frac{9}{5}  

6.

Kết quả của phép tính:

 13  ÷  12  =  ?\frac{1}{3}\ \ \div\ \ \frac{1}{2}\ \ =\ \ ?  

a)

 32\frac{3}{2}  

b)

 23\frac{2}{3}  

c)

2

d)

3

7.

Kết quả của phép tính:  2 ÷ 15  =  ?2\ \div\ \frac{1}{5}\ \ =\ \ ?  

a)

 1010  

b)

 15\frac{1}{5}  

c)

 515\frac{5}{15}  

d)

 25\frac{2}{5}  

8.

Tính rồi rút gọn:  14 ÷ 12 = ?\frac{1}{4}\ \div\ \frac{1}{2}\ =\ ?  


a)

 22 

b)

 18\frac{1}{8}  

c)

 12\frac{1}{2}  

d)

 11  

9.

Một hình chữ nhật có diện tích  23m2\frac{2}{3}m^2  , chiều rộng bằng  34m\frac{3}{4}m  . Tính chiều dài của hình đó.


a)

 12m\frac{1}{2}m  

b)

 92m\frac{9}{2}m  

c)

 98m\frac{9}{8}m  

d)

 89m\frac{8}{9}m  

10.

Tính    35 ÷ 34 = ?\frac{3}{5}\ \div\ \frac{3}{4}\ =\ ?  

a)

1

b)

 45\frac{4}{5}  

c)

 54\frac{5}{4}  

d)

 19\frac{1}{9}  

11.

Phân số đảo ngược của phân số  158\frac{15}{8}  là

a)

 158\frac{15}{8}  

b)

 81\frac{8}{1}  

c)

 151\frac{15}{1}  

d)

 815\frac{8}{15}  

12.

Một hình bình hành có diện tích  821m2\frac{8}{21}m^2  , chiều cao  47m\frac{4}{7}m  . Tính độ dài đáy của hình đó.

a)

 87m\frac{8}{7}m  

b)

 421m\frac{4}{21}m  

c)

 23m\frac{2}{3}m  

d)

 24147m\frac{24}{147}m  

13.

Chu vi hình vuông có cạnh 35m\frac{3}{5}m  là:

a)

 320m\frac{3}{20}m  

b)

 1220m\frac{12}{20}m  

c)

 125m\frac{12}{5}m  

d)

 925m\frac{9}{25}m  

14.

Một hình chữ nhật có chiều dài là 67m\frac{6}{7}m và chiều rộng là  311m\frac{3}{11}m  . Tính diện tích của hình chữ nhật đó.

a)

 918m2\frac{9}{18}m^2  

b)

 1877m2\frac{18}{77}m^2  

c)

 1877m\frac{18}{77}m  

d)

 918m\frac{9}{18}m  

15.

Thương của 34\frac{3}{4}  12\frac{1}{2}  là:

a)

 23\frac{2}{3}  

b)

 83\frac{8}{3}  

c)

 38\frac{3}{8}  

d)

 32\frac{3}{2}  

16.

Kết quả của phép tính 119÷3310×35\frac{11}{9}\div\frac{33}{10}\times\frac{3}{5} là:

a)

 29\frac{2}{9}  

b)

 1150\frac{11}{50}  

c)

 12150\frac{121}{50}  

d)

 1027\frac{10}{27}  

17.

Tìm X, biết:   x×35=715x\times\frac{3}{5}=\frac{7}{15}  

a)

 79\frac{7}{9}  

b)

 3515\frac{35}{15}  

c)

 725\frac{7}{25}  

d)

 745\frac{7}{45}  

18.

 45\frac{4}{5}  của 65m là bao nhiêu mét?

a)

152m

b)

62m

c)

52m

d)

92m

19.

Tìm  34\frac{3}{4}  của 12.

a)

36

b)

16

c)

12

d)

9

20.

Lớp 4B có 18 học sinh nữ, số học sinh nam bằng  56\frac{5}{6}  số học sinh nữ. Số học sinh nam của lớp 4B đó là:

a)

33 học sinh

b)

18 học sinh

c)

15 học sinh

d)

3 học sinh

21.

Một hình bình hành có chiều cao là 12cm, biết độ dài đáy bằng  34\frac{3}{4}  chiều cao. Diện tích của hình bình hành đó là:

a)

 108cm2108cm^2  

b)

 192cm2192cm^2  

c)

 96cm296cm^2  

d)

 90cm290cm^2  

22.

Một sân trường hình chữ nhật có chiều dài 360m, chiều rộng bằng  89\frac{8}{9}  chiều dài. Chiều rộng của sân trường đó là:

a)

40m

b)

320m

c)

405m

d)

45m

23.

Phân số   642\frac{6}{42}  bằng với phân số nào sau đây?

a)

 15\frac{1}{5}  

b)

 16\frac{1}{6}  

c)

 17\frac{1}{7}  

d)

 18\frac{1}{8}  

24.

Kết quả của phép tính:   45  ×  59  =  ?45\ \ \times\ \ \frac{5}{9}\ \ =\ \ ?  

a)

 2259\frac{225}{9}  

b)

 225385\frac{225}{385}  

c)

25

d)

5

25.

Tính 914×58×149\frac{9}{14}\times\frac{5}{8}\times\frac{14}{9} ?

a)

 1528\frac{15}{28}  

b)

 928\frac{9}{28}  

c)

 528\frac{5}{28}  

d)

 58\frac{5}{8}