wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test 9 tuần 23 - 1H

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Số tròn chục có chữ số 0 ở hàng đơn vị.

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Cho: 18, 30, 80, 40

Số nào khác với các số còn lại?

a)

18

b)

30

c)

80

d)

40

3.

Số lớn nhất có 2 chữ số là:

a)

98

b)

99

c)

100

4.

Số 55 đọc là:

a)

năm năm

b)

năm lăm

c)

năm mươi lăm

5.

Số gồm 3 chục6 đơn vị là số nào?

a)

306

b)

36

c)

63

6.

Em nghỉ học 2 ngày nữa thì vừa đủ 1 chục ngày. Hỏi em đã nghỉ bao nhiêu ngày?

a)

3 ngày

b)

7 ngày

c)

8 ngày

d)

12 ngày

7.

Lớp 1H có 30 bạn nữ, lớp 1G có 20 bạn nữ. Hỏi cả hai lớp có bao nhiêu bạn nữ?

Phép tính phù hợp với bài toán trên là:

a)

30 + 20 = 50 bạn

b)

20 + 30 = 50 bạn

c)

30 + 20 = 50 (bạn)

8.

Điền kết quả phù hợp với phép tính sau:

70 - 20 + 30 = (a)  

9.

Từ nào sau đây phù hợp với hình ảnh?

a)

khoanh tay

b)

khoan tay

c)

khoang tay

10.

chỗ ................

a)

ngặt

b)

ngoạt

c)

ngoặt

11.

Chú voi đang ...... vòi

a)

hươ

b)

hua

c)

huơ

12.

Đây là hoa gì?

a)

Hoa huệ

b)

Hoa hồng

c)

Hoa lan

13.

Dụng cụ nào sau đây dùng để cắt ?

a)
b)
c)
14.

h....... hiệu

Vần thích hợp điền vào chỗ trống là:

a)

ui

b)

uy

c)

uya

15.

Trong các từ sau, từ nào không chỉ tên con vật?

a)

chích chòe

b)

chào mào

c)

loắt choắt

16.

Các bộ phận chính của cây rau là:

a)

thân, lá, hoa

b)

thân, lá, rễ

c)

rễ, củ, quả

17.

Ta thường ăn phần nào của cây bắp cải?

a)

rễ

b)

thân

c)

18.

Ta thường ăn phần nào của cây su hào?

a)

Củ

b)

Thân

c)

19.

Ăn nhiều rau, củ, quả có ích lợi gì?

a)

Tốt cho tiêu hóa

b)

Cung cấp vitamin cho cơ thể

20.

Quả gì không thiếu, không thừa

Ăn vào ngon ngọt, rất vừa lòng nhau?

a)

Quả cam

b)

Quả chuối

c)

Quả đu đủ