wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài luyện Toán số 4

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

 32 × 34 =\frac{3}{2}\ \times\ \frac{3}{4}\ =  

a)

 910\frac{9}{10}  

b)

 98\frac{9}{8}  

c)

 66\frac{6}{6}  

d)

 96\frac{9}{6}  

2.

 4 × 23 =4\ \times\ \frac{2}{3}\ =  

a)

 83\frac{8}{3}  

b)

 63\frac{6}{3}  

c)

 103\frac{10}{3}  

d)

 22  

3.

 29 × 5 =\frac{2}{9}\ \times\ 5\ =  

a)

 109\frac{10}{9}  

b)

 79\frac{7}{9}  

c)

 58\frac{5}{8}  

d)

 1045\frac{10}{45}  

4.

Kết quả của phép tính 12×83\frac{\text{1}}{\text{2}}\times\frac{8}{3} là:

a)

 86\frac{8}{6}  

b)

 43\frac{4}{3}  

c)

 34\frac{3}{4}  

d)

 85\frac{8}{5}  

5.

Tích của  39\frac{3}{9}  và  68\frac{6}{8}  là:

a)

 312\frac{3}{12}  

b)

 14\frac{1}{4}  

c)

 917\frac{9}{17}  

d)

 1872\frac{18}{72}  

6.

Rút gọn rồi thực hiện phép tính 119×510\frac{11}{9}\times\frac{5}{10}  ta được kết quả là:

a)

 1619\frac{16}{19}  

b)

 1118\frac{11}{18}  

c)

 5590\frac{55}{90}  

d)

 2218\frac{22}{18}  

7.

Chu vi hình vuông có cạnh  35m\frac{3}{5}m  là:

a)

 1220m\frac{12}{20}m  

b)

 125m\frac{12}{5}m  

c)

 925m\frac{9}{25}m  

d)

 320m\frac{3}{20}m  

8.

Một hình chữ nhật có chiều dài là  67m\frac{6}{7}m và chiều rộng là  311m\frac{3}{11}m . Tính diện tích của hình chữ nhật đó?

a)

 918m2\frac{9}{18}m^2  

b)

 918m\frac{9}{18}m  

c)

 1877m\frac{18}{77}m  

d)

 1877m2\frac{18}{77}m^2  

9.

 (15×23)×34\left(\frac{1}{5}\times\frac{2}{3}\right)\times\frac{3}{4}  ......  15×(23×34)\frac{1}{5}\times\left(\frac{2}{3}\times\frac{3}{4}\right)  

a)

<

b)

>

c)

=

10.

Tính:  1317+ 231317\frac{13}{17}+\ \frac{2}{3}-\frac{13}{17}  

a)

 2837\frac{28}{37}  

b)

 11251\frac{112}{51}  

c)

 23\frac{2}{3}  

d)

 53\frac{5}{3}  

11.

Giá trị của biểu thức  A=4521825+218A=\frac{4}{5}-\frac{21}{8}-\frac{2}{5}+\frac{21}{8}  

a)

 12140\frac{121}{40}  

b)

 1240\frac{12}{40}  

c)

 25\frac{2}{5}  

d)

 125\frac{12}{5}  

12.

Tính 914×58×149\frac{9}{14}\times\frac{5}{8}\times\frac{14}{9} ?

a)

 1528\frac{15}{28}  

b)

 928\frac{9}{28}  

c)

 528\frac{5}{28}  

d)

 58\frac{5}{8}  

13.

 23+13×25\frac{2}{3}+\frac{1}{3}\times\frac{2}{5}  bằng?

a)

 25\frac{2}{5}  

b)

 23\frac{2}{3}  

c)

 45\frac{4}{5}  

d)

 1315\frac{13}{15}  

14.

Tích 1312×1213 \frac{13}{12}\times\frac{12}{13}\   bằng?

a)

 113\frac{1}{13}  

b)

 112\frac{1}{12}  

c)

 15612\frac{156}{12}  

d)

1

15.

Tính 112×89\frac{1}{12}\times\frac{8}{9} ?

a)

 427\frac{4}{27}  

b)

 49\frac{4}{9}  

c)

 118\frac{1}{18}  

d)

 32\frac{3}{2}  

16.

Tìm x biết  514=206+5×x\frac{5}{14}=\frac{20}{6+5\times x}  

a)

x = 10

b)

x = 11

c)

x = 5

d)

x = 12

17.

Tính  121316=\frac{1}{2}-\frac{1}{3}-\frac{1}{6}=  ?

a)

1

b)

 13\frac{1}{3}  

c)

2

d)

0

18.

Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau?

a)

Muốn nhân hai phân số, ta lấy tử số nhân với tử số, mẫu số nhân với mẫu số.

b)

Phân số nào nhân với 1 cũng bằng chính nó.

c)

Phân số nào nhân với 0 cũng bằng 0

d)

Cả A, B, C đều đúng

19.

Biểu thức  D=4631+10141531314D=\frac{46}{31}+\frac{10}{14}-\frac{15}{31}-\frac{3}{14}  có giá trị bằng

a)

 52\frac{5}{2}  

b)

 32\frac{3}{2}  

c)

 72\frac{7}{2}  

d)

 12\frac{1}{2}  

20.

Cho biết tổng của các phân số nào sau đây nhỏ hơn 2?

a)

 12+2\frac{1}{2}+2  

b)

 12+72\frac{1}{2}+\frac{7}{2}  

c)

 53+33\frac{5}{3}+\frac{3}{3}  

d)

 13+32\frac{1}{3}+\frac{3}{2}