wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đơn vị, chục trăm nghìn. So sánh các số tròn trăm

Total questions: 10

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Một phép tính có thừa số thứ nhất bằng 0 thì tích là:

a)

1

b)

0

c)

2

d)

3

2.

0 nhân với số nào cũng bằng

a)

chính số đó

b)

1

c)

0

3.

Số 200 có bao nhiêu chữ số?

a)

1

b)

2

c)

3

4.

Số 110 đọc là:

a)

Một một không

b)

Một trăm mười

c)

Một trăm mươi

5.

300.....310. Dấu cần điền vào chỗ chấm là:

a)

<

b)

>

c)

=

6.

Dãy gồm các số tròn trăm là:

a)

100; 200; 300; 120; 130

b)

120; 130; 140; 150; 160

c)

100; 200; 500; 600; 900

7.

Dãy gồm các số tròn chục la:

a)

10; 20; 30; 100; 98.

b)

10; 20; 30; 110; 120.

c)

10; 20; 30; 65; 98; 20

8.

100; 110; 120; ....; 140; .....; 160; 170; .....; 190.

Các số cần điền vào các chỗ chấm là:

a)

130; 150; 180

b)

130; 160; 180

c)

130; 140; 190

9.

10 trăm =........

a)

10

b)

100

c)

1000

10.

Câu phát biểu nào sau đây đúng:

Khi so sánh các số tròn trăm thì.....

a)

Số nào có chữ số hàng trăm nhỏ hơn thì số đó lớn hơn

b)

Số nào có chữ số hàng trăm lớn hơn thì số đó lớn hơn

c)

Số nào có chữ số hàng trăm lớn hơn thì số đó nhỏ hơn