WorksheetsÔn tập tuần 14 - 2E
Total questions: 12
Worksheet time: 6mins
Name
Class
Date
1.
1 chục = ...
a)
10 đơn vị
b)
1 đơn vị
c)
100 đơn vị
2.
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
100, 200, 300, ..., 500, ..., 700, 800, 900.
a)
400, 500
b)
400, 600
c)
300, 600
3.
Điền <,=,> vào chỗ chấm.
200 ...... 400
a)
<
b)
=
c)
>
4.
Điền <,=,> vào chỗ chấm.
600 ...... 500
a)
<
b)
=
c)
>
5.
Chọn số bé hơn.
a)
b)
6.
Số 120 đọc là gì?
a)
một trăm hai mươi
b)
một trăm hai
c)
một trăm
7.
số 170 có chữ số ở hàng chục là gì?
a)
1
b)
7
c)
0
8.
số 190 có chữ số ở hàng đơn vị là gì?
a)
0
b)
1
c)
9
9.
Dãy số gồm các số tròn chục?
a)
10, 15, 200, 300
b)
5, 100, 15, 200
c)
40, 800, 900, 700
d)
90, 20, 32, 0
10.
sắp xếp các số 103; 109; 114; 118 theo thứ tự từ bé đến lớn:
a)
109; 114; 103; 118
b)
103; 109; 114; 118
c)
118; 114; 109; 103
11.
Số 105 được đọc là gì?
a)
Một linh năm
b)
một trăm linh lăm
c)
một trăm năm
d)
một trăm linh năm
12.
Điền dấu >; <; = vào chỗ chấm: 189 .... 198
a)
>
b)
<
c)
=
100 %
