wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tiếng việt live 2 .com

Total questions: 61

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Khoanh tròn vào chữ cái trước từ có tiếng bảo mang nghĩa : “giữ, chịu trách nhiệm”.

a)

bảo kiếm

b)

bảo toàn

c)

bảo ngọc

d)

gia bảo

2.

Câu nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

Vào mùa hè, Thanh được đi du lịch ngỉ ngơi cùng gia đình.

b)

Vào mùa hè, Thanh được đi du lịch nghỉ ngơi cùng gia đình.

c)

CẢ hai câu đều sai

d)

CẢ hai câu đều đúng

3.

Từ nào sau đây viết đúng: hoa xen, tre trúc, sen lẫn

a)

hoa xen

b)

tre trúc

c)

sen lẫn

4.

Từ ngữ nào dưới đây thể hiện vẻ đẹp bên ngoài của con người?

a)

tươi tắn

b)

nhân hậu

c)

nết na

5.

Câu 1: Quan hệ từ là gì?

a)

A. Là từ nối các từ ngữ hoặc các câu, nhằm thể hiện mối quan hệ giữa những từ ngữ hoặc những câu ấy với nhau.

b)

B. Các quan hệ từ thường gặp: và, với, hay, hoặc, nhưng, mà, thì, của, bằng, như, để,...

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B sai

6.

Câu 2. Dòng nào có sử dụng quan hệ từ?

a)

A. Vừa trắng lại vừa tròn

b)

B. Bảy nổi ba chìm

c)

C. Tay kẻ nặn

d)

D. Giữ tấm lòng son

7.

Câu 3: Trong câu “Cả tôi nữa, nếu không nhanh chân chạy vào hang thì tôi cũng chết toi rồi” sử dụng quan hệ từ nào?

a)

A. Nếu

b)

B. Cả

c)

C. Vào

d)

D. Nếu… thì…

8.

Câu 4: Tìm cặp quan hệ từ thích hợp trong câu sau “....... Hồng chăm chỉ làm bài, ..... cậu ấy có tiến bộ rõ rệt”?

a)

A. Vì...... nên ......

b)

B. Tuy.... nhưng .....

c)

C. không chỉ..... mà...

d)

D. Nếu… thì…

9.

Chọn vế còn thiếu để hoàn thành câu đúng:

" Thỏ xám................"

a)

cặm cụi may áo cho bé.

b)

giúp mẹ nhổ củ cà rốt.

c)

nổi tiếng với những miệt vườn nhiều trái ngọt.

d)

hót líu lo trên cành.

10.

Chọn vế còn thiếu để hoàn thành câu đúng:

"Mẹ......................."

a)

cặm cụi may áo cho bé.

b)

giúp mẹ nhổ củ cà rốt.

c)

nổi tiếng với những miệt vườn nhiều trái ngọt.

d)

nhảy nhót trên cành.

11.

Chọn vế còn thiếu để hoàn thành câu đúng:

"Cần Thơ............................"

a)

cặm cụi may áo cho bé.

b)

giúp mẹ nhổ củ cà rốt.

c)

nổi tiếng với những miệt vườn nhiều trái ngọt.

d)

lội bì bõm qua sông.

12.

Điền âm thích hợp vào chỗ chấm:

" ..........ạy nhảy"

a)

tr

b)

ch

c)

s

d)

x

13.

Tìm các quan hệ từ có trong câu: "Bác ta thấy lừa dồn đất hất sang một bên còn mình thì tránh ở một bên."

a)

Có các quan hệ từ: còn, thì, ở.

b)

Có các quan hệ từ: ta, còn, thì

c)

Có các quan hệ từ: hất, bên, ở

d)

Có các quan hệ từ: còn, bên, thì

14.

Trong những câu nào dưới dây, từ chạy trong câu nào mang nghĩa gốc?

1. Cầu thủ chạy đón quả bóng.

2. Đánh kẻ chạy đi, không đánh kẻ chạy lại

3. Tàu chạy trên đường ray

4. Đồng hồ này chạy chậm.

a)

Câu 1

b)

Câu 2

c)

Câu 3

d)

Câu 4

15.

Cặp quan hệ từ thích hợp điền vào chỗ chấm trong câu:

"...em được trang bị những kiến thức cần thiết về bệnh dịch...em biết cách bảo vệ bản thân và cộng đồng trước những nguy cơ lây nhiễm."

a)

Không những...mà

b)

Mặc dù...nhưng

c)

Nhờ...mà

d)

Hễ...thì

16.

Tìm chủ ngữ trong câu sau: Bên đường, cây cối xanh um.

a)

Cây cối

b)

xanh um

c)

Bên đường

d)

Bên đường, cây cối

17.

Tìm vị ngữ ngữ câu sau:

Hà Nội tưng bừng màu đỏ.

a)

Hà Nội

b)

tưng bừng

c)

bừng màu đỏ.

d)

tưng bừng màu đỏ.

18.

Tìm chủ ngữ trong câu sau:

Cả một vùng trời bát ngát cờ, đèn và hoa.

a)

Cả một vùng trời

b)

Cả một vùng trời bát ngát cờ, đèn

c)

bát ngát cờ, đèn và hoa.

d)

một vùng trời

19.

Tìm chủ ngữ trong câu sau:

Các cụ già vẻ mặt nghiêm trang.

a)

Các cụ già

b)

vẻ mặt nghiêm trang.

c)

cụ già

d)

nghiêm trang.

20.

Trong những từ sau , từ nào là từ chỉ hoạt động?

a)

Dạy học

b)

Áo len

c)

Tươi tốt

d)

Cây hoa

21.

Câu “Bố Dũng là học trò cũ của thầy giáo’’ . Thuộc mẫu câu nào?

a)

Ai làm gì?

b)

Ai thế nào?

c)

Ai là gì?

d)

Ai như thế nào?

22.

Trong những từ sau, từ nào là chỉ hoạt động?

a)

Buồn bã

b)

Lười biếng

c)

Đi học

d)

Hiền lành

23.

Trong câu: “Chi đến tìm những bông cúc màu xanh” thuộc kiểu câu nào dưới đây?

a)

Ai làm gì?

b)

Khi nào?

c)

Ai là gì?

d)

Ở đâu?

24.

Từ nào đúng chính tả?

a)

Suất cơm

b)

Xuất cơm

25.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

lung .......

a)

linh

b)

ninh

c)

lin

d)

nin

26.

Loài chim nào sau đây không biết bay?

a)

Quốc

b)

Chim cánh cụt

c)

Chim sẻ

d)

Chim đại bàng

27.

Dựa vào bài tập đọc "Chuyện bốn mùa" và trả lời câu hỏi: Bốn nàng tiên gặp nhau vào thời gian nào trong năm?

a)

Một ngày đầu năm.

b)

Một ngày giữa năm.

c)

Một ngày cuối năm.

28.

Dựa vào bài tập đọc "Chuyện bốn mùa" và trả lời câu hỏi: Bốn nàng tiên trong câu chuyện tượng trưng cho điều gì?

a)

Cho bốn loại trái cây ngon nhất trong năm.

b)

Cho bốn loại hoa lá trong năm.

c)

Cho bốn mùa trong năm.

29.

Dựa vào bài tập đọc "Chuyện bốn mùa" và trả lời câu hỏi: Vì sao Đông nghĩ Xuân là người sung sướng nhất?

a)

Vì nàng Xuân xinh đẹp và rạng rỡ nhất trong bốn nàng tiên.

b)

Vì nàng Xuân mang lại nhiều lợi ích và được mọi người yêu mến nhất.

c)

Vì nàng Xuân được thiếu nhi yêu thích nhất.

30.

Thế là mùa thu mong ước đã đến. Mùa thu đến bằng những trái chín thơm lừng cùng với cốm - món đặc sản của mùa thu. Mùa thu với thời tiết se se lạnh. Mùa thu có những loại bánh nướng, bánh dẻo thơm ngon. Em được ngắm trăng, rước đèn, phá cỗ cùng chị Hằng Nga trong đêm trăng rằm Trung thu.


Đoạn văn trên có bao nhiêu câu?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

31.

Thế là mùa thu mong ước đã đến. Mùa thu đến bằng những trái chín thơm lừng cùng với cốm - món đặc sản của mùa thu. Mùa thu với thời tiết se se lạnh. Mùa thu có những loại bánh nướng, bánh dẻo thơm ngon. Em được ngắm trăng, rước đèn, phá cỗ cùng chị Hằng Nga trong đêm trăng rằm Trung thu.


Mùa nào được nhắc đến trong năm?

a)

Mùa hè

b)

Mùa thu

c)

Mùa xuân

d)

Mùa đông

32.

Thế là mùa thu mong ước đã đến. Mùa thu đến bằng những trái chín thơm lừng cùng với cốm - món đặc sản của mùa thu. Mùa thu với thời tiết se se lạnh. Mùa thu có những loại bánh nướng, bánh dẻo thơm ngon. Em được ngắm trăng, rước đèn, phá cỗ cùng chị Hằng Nga trong đêm trăng rằm Trung thu.


Món đặc sản mùa thu được nhắc đến trong bài đọc là:

a)

Bánh nướng

b)

Bánh dẻo

c)

Cốm

d)

Trái cây

33.

Câu 1: Trong các từ: lạnh buốt, mát mẻ, giá rét, rét cóng, từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại:

a)

rét cóng

b)

mát mẻ

c)

lạnh buốt

34.

Câu 2: Câu hỏi cho bộ phận được gạch chân trong câu: "Xuân về, muôn hoa khoe sắc." là?

a)

Khi nào muôn hoa khoe sắc?

b)

Tháng mấy muôn hoa khoe sắc?

c)

Mấy giờ muôn hoa khoe sắc?

35.

Câu 3: Bộ phận trả lời cho câu hỏi "Khi nào?" trong câu: "Anh Đom Đóm lên đèn khi trời đã tối." là:

a)

khi trời đã tối

b)

Anh Đóm Đóm

c)

lên đèn

36.

Câu 4: Từ chỉ mùa nào phù hợp để điền vào chỗ chấm trong câu văn: "Mùa ...... gọi nắng. Trời là cái bếp lò nung."?

a)

hạ

b)

xuân

c)

thu

37.

Chọn vế thích hợp để hoàn thành câu đúng:

"Đêm trung thu........................"

a)

nhớ nguồn.

b)

trèo cây cau.

c)

chúng em rước đèn đi chơi.

d)

một rổ trứng gà.

38.

Chọn vế thích hợp để hoàn thành câu đúng:

"Mẹ mua........................"

a)

nhớ nguồn.

b)

trèo cây cau.

c)

chúng em rước đèn đi chơi.

d)

một rổ trứng gà.

39.

Chọn vế thích hợp để hoàn thành câu đúng:

"Con mèo ......................."

a)

nhớ nguồn.

b)

trèo cây cau.

c)

chúng em rước đèn đi chơi.

d)

một rổ trứng gà.

40.

Chọn vế thích hợp để hoàn thành câu đúng:

"Uống nước ......................."

a)

nhớ nguồn.

b)

trèo cây cau.

c)

chúng em rước đèn đi chơi.

d)

một rổ trứng gà.

41.
In an effort to ________ the dying plant, we put it in a well-lit spot and provided it with plenty of water.
a)
revitalize
b)
vitamin
c)
vivid
d)
vital
42.
Fluids should _______ the dehydrated patient.
a)
vitamin
b)
survive
c)
revive
d)
vitality
43.
Humans need both food and water for __________.
a)
vivisection
b)
vital
c)
revitalize
d)
survival
44.
Humans need both food and water for __________.
a)
vivisection
b)
vital
c)
revitalize
d)
survival
45.
I am a _________ of a tornado that hit my town.
a)
survivior
b)
vivacious
c)
vitality
d)
revive
46.

Tìm từ có tiếng chứa vần "anh".

a)
b)
c)
d)
47.

Điền chữ thích hợp.

a)

x

b)

s

48.

"Hai chân trời" của bạn nhỏ là ai?

a)

ba và mẹ

b)

mẹ và chị

c)

bà và mẹ

d)

mẹ và cô

49.

Chữ nào viết đúng chính tả?

a)

xum xê

b)

xum xuê

c)

sum xuê

d)

sum suê

50.

Tiếng nào chứ vần "uya"?

a)

đêm sao

b)

đêm sáng

c)

đêm khuya

d)

đêm tối

51.

Điền vào chỗ chấm? : " con voi đang h....... vòi"

a)

ua

b)

c)

d)

uya

52.

Tìm từ viết đúng chính tả?

a)

ngoan ngoãn

b)

ngoan nghoan

c)

nghoan ngoãn

d)

nghoan ngoan

53.

Từ nào đúng chính tả?

a)

Đường xá

b)

Đường sá

54.

Từ nào đúng chính tả?

a)

Suất cơm

b)

Xuất cơm

55.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

lung .......

a)

linh

b)

ninh

c)

lin

d)

nin

56.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

nhường .........

a)

nhịnh

b)

nhịn

57.

Đâu là từ chỉ đặc điểm?

a)

Vở bài tập

b)

Học sinh

c)

Trường lớp

d)

Nhanh nhẹn

58.

Đâu là từ chỉ hoạt động?

a)

chạy nhảy

b)

sáng chói

c)

bầu trời

d)

bồng bềnh

59.

Đâu là những từ chỉ sự vật?

a)

Cây cối

b)

Múa

c)

Con Ngựa

d)

Hát

e)

Cao lớn

60.

Đâu là bộ phận trả lời cho câu hỏi Ai? ở câu sau:

Bố em là bác sĩ thú ý.

a)

b)

Bố em

c)

Bác sĩ thú ý

61.

thằng nào ngu hơn mày.gợi ý.người đó sinh ra mày

4 lines