wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NLKT 2

Total questions: 20

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Nguồn hình thành nên tài sản là

a)

Các khoản nợ phải trả

b)

Các khoản phải thu

c)

Nợ phải trả và Nguồn vốn chủ sở hữu

d)

Doanh thu, thu nhập

2.

Chọn câu đúng

a)

Tài sản = Nguồn vốn chủ sở hữu

b)

Tài sản = Nợ phải trả

c)

Tài sản - Nợ phải trả = Nguồn vốn chủ sở hữu

d)

Tài sản = Nguồn vốn chủ sở hữu

3.

Công ty mua hàng hóa A: 600.000.000 trong tháng 3.

Công ty và khách hàng ký hợp đồng trong tháng 4.

Khách hàng thanh toán trước tiền mua hàng hóa A trong tháng 5.

Công ty bàn giao hàng hóa A và khách hàng nhận hàng trong tháng 6. Doanh thu sẽ được ghi nhận:

a)

Tháng 3

b)

Tháng 4

c)

Tháng 5

d)

Tháng 6

4.

Những trường hợp nào sau đây được xác định là nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi vào sổ kế toán

a)

Công ty ký hợp đồng mua hàng hóa với nhà cung cấp, giá trị hợp đồng 500.000.000

b)

Công ty tạm ứng cho giám đốc 10.000.000 bằng tiền mặt đi công tác.

c)

Công ty xuất kho hàng hóa trị giá 300.000.000 gởi đại lý tiêu thụ.

d)

Công ty nhận được giấy triệu tập của tòa án về vụ kiện liên quan đến bảo hành sản phẩm.

5.

Căn cứ để lập báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh là

a)

Các tài khoản từ loại 1 đến 4

b)

Các tài khoản từ loại 1 đến 9

c)

Các tài khoản từ loại 5 đến 9

d)

Tất cả đều sa

6.

Lợi nhuận gộp được tính theo công thức

a)

Doanh thu - Các khoản giảm trừ doanh thu

b)

Doanh thu thuần - Giá vốn hàng bán

c)

Doanh thu thuần - Chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp.

d)

Tất cả đều sai

7.

Căn cứ để lập Bảng cân đối kế toán:

Tài sản = Nợ phải trả + nguồn vốn chủ sở hữu

a)

Số dư các tài khoản loại 1 đến 9

b)

Số dư các tài khoản loại 5 đến 9

c)

Số dư các tài khoản loại 1 đến 4

d)

Tất cả đều sai

8.

Đối tượng nào sau đây là nợ phải trả

a)

Quỹ đầu tư phát triển

b)

Quỹ khen thưởng phúc lợi

c)

Nguồn vốn kinh doanh

d)

Tất cả đều sai

9.

Nghiệp vụ kinh tế phát sinh tác động đến 2 khoản mục: 1 khoản mục tài sản và 1 khoản mục nguồn vốn. Nếu khoản mục thuộc nguồn vốn tăng thì khoản mục tài sản có thể biến động như thế nào

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không biến động

d)

Tất cả đều sai

10.

Nhận góp vốn cổ đông bằng tiền mặt 1.000.000.000.

Chọn đáp án đúng

a)

Tổng tài sản tăng 500.000.000, tổng nguồn vốn tăng 500.000.000

b)

Tổng tài sản tăng 1.000.000.000, tổng nguồn vốn không đổi.

c)

Nguồn vốn tăng 1.000.000.000, tổng tài sản tăng 1.000.000.000

d)

Tất cả đều sai.

11.

Việc phân biệt định khoản giản đơn và định khoản phức tạp dựa vào

a)

Số lượng tài khoản có trong định khoản

b)

Tính chất phức tạp của nghiệp vụ kinh tế phát sinh

c)

Số tiền của nghiệp vụ kinh tế phát sinh

d)

Tất cả đều sai

12.

Đặc điểm của các tài khoản doanh thu, thu nhập

a)

Là tài khoản không có số dư

b)

Có kết cấu ngược với các tài khoản chi phí

c)

Được ghi Nợ khi kết chuyển để xác định kết quả kinh doanh

d)

Tất cả đều đúng

13.

Chọn phát biểu đúng với đặc điểm của tài khoản nguồn vốn chủ sở hữu

a)

Bên Nợ phản ánh Nguồn vốn chủ sở hữu tăng lên trong kỳ

b)

Bên Có phản ánh Nguồn vốn chủ sở hữu tăng lên trong kỳ

c)

Có kết cầu tương tự tài khoản Chi phí

d)

Tất cả đều đúng

14.

Chọn đáp án thích hợp:

Nợ TK 156: 100.000.000

Nợ TK ?

Có TK 331: 110.000.000

a)

Nợ TK 333: 10.000.000

b)

Nợ TK 133: 10.000.000

c)

Nợ TK 133: 11.000.000

d)

Tất cả sai

15.

Tài khoản điều chỉnh giảm (tài khoản 214, 521) có đặc điểm

a)

Có kết cấu ngược lại tài khoản mà nó điều chỉnh

b)

Có kết cấu tương tự tài khoản mà nó điều chỉnh

c)

Có kết cấu giống tài khoản tài sản

d)

Có kết cấu giống tài khoản doanh thu.

16.

Ngày 01/11/2020, công ty trả trước tiền thuê nhà xưởng cho 12 tháng từ ngày 01/11/2020 đến ngày 31/10/2021 là 480.000.000 đ. Chi phí tiền thuê nhà xưởng năm 2020 được kế toán ghi nhận

a)

480.000.000

b)

40.000.000

c)

80.000.000

d)

Tất cả đều sai.

17.

Trong các chứng từ sau đây, chứng từ kế toán nào thuộc loại chứng từ chỉ tiêu lao động tiền lương

a)

Phiếu xuất kho

b)

Hóa đơn

c)

Phiếu thu

d)

Bảng lương

18.

Các khoản giảm trừ doanh thu được ghi nhận trên tài khoản 521 gồm các nội dung sau:

a)

Giảm giá hàng bán, hàng bán bị trả lại, chiết khấu thanh toán

b)

Hàng bán bị trả lại, giảm giá hàng bán, giá vốn hàng bán

c)

Giảm giá hàng bán, chiết khấu thương mại, hàng bán bị trả lại

d)

Doanh thu thuần - Giá vốn hàng bán

19.

Chiết khấu thương mại là

a)

Khoản giảm trừ được người bán chấp nhận trên giá đã thỏa thuận cho số hàng đã bán vì giao hàng không đúng theo hợp đồng

b)

Khoản tiền người bán giảm tiền cho người mua do người mua thanh toán tiền mua hàng trước thời hạn thanh toán theo hợp đồng

c)

Là khoản doanh nghiệp bán giảm giá niêm yết cho khách hàng mua hàng với khối lượng lớn.

d)

Là khoản hàng đã bán bị khách hàng trả lại.

20.

511: 1.000; 521: 30; 632: 500; 515: 20; 635: 30; 641: 200; 642: 80; 711: 20; 811: 50. Xác định lợi nhuận kế toán trước thuế thu nhập doanh nghiệp

a)

200

b)

150

c)

180

d)

Tất cả đều sai.