WorksheetsPresent Simple (negative) - Hiện tại đơn (câu phủ định)
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Thì hiện tại đơn thường dùng kèm với các trạng ngữ chỉ thời gian nào?
after school; before bedtime; before the meals
on Sundays = every Sunday
after school; before bedtime; before the meals
every day; every night; every morning; every afternoon; every evening; after school; before bedtime; before the meals; on Sundays = every Sunday
Trong câu phủ định (negative) của Thì hiện tại đơn, chủ ngữ nào dưới đây dùng: don't + V (động từ nguyên mẫu) --> Ví dụ: don't have (không có, không dùng), don't eat (không ăn), don't go (không đi), don't do (không làm), don't get up, ...
He
She
We
My father
Trong câu phủ định (negative) của Thì hiện tại đơn, chủ ngữ nào dưới đây dùng: don't + V (động từ nguyên mẫu) --> Ví dụ: don't have (không có, không dùng), don't eat (không ăn), don't go (không đi), don't do (không làm), don't get up, ...
She
They
His mother
Linh
Trong câu phủ định (negative) của Thì hiện tại đơn, chủ ngữ nào dưới đây dùng: don't + V (động từ nguyên mẫu) --> Ví dụ: don't have (không có, không dùng), don't eat (không ăn), don't go (không đi), don't do (không làm), don't get up, ...
Phat and Dung
Phat
Dung
Their teacher
Trong câu phủ định (negative) của Thì hiện tại đơn, chủ ngữ nào dưới đây dùng: don't + V (động từ nguyên mẫu) --> Ví dụ: don't have (không có, không dùng), don't eat (không ăn), don't go (không đi), don't do (không làm), don't get up, ...
My parents
His uncle
Our aunt
Her cousin
Trong câu phủ định (negative) của Thì hiện tại đơn, chủ ngữ nào dưới đây dùng: doesn't + V (động từ nguyên mẫu) --> Ví dụ: doesn't have (không có, không dùng), doesn't eat (không ăn), doesn't go (không đi), doesn't do (không làm), doesn't get up, ...
We
They
He
Daisy and Mary
Trong câu phủ định (negative) của Thì hiện tại đơn, chủ ngữ nào dưới đây dùng: doesn't + V (động từ nguyên mẫu) --> Ví dụ: doesn't have (không có, không dùng), doesn't eat (không ăn), doesn't go (không đi), doesn't do (không làm), doesn't get up, ...
Daisy
His parents
Her brothers
Our cousins
Trong câu phủ định (negative) của Thì hiện tại đơn, chủ ngữ nào dưới đây dùng: doesn't + V (động từ nguyên mẫu) --> Ví dụ: doesn't have (không có, không dùng), doesn't eat (không ăn), doesn't go (không đi), doesn't do (không làm), doesn't get up, ...
My father
We
They
Nhung and Trang
Choose the best answer of Present simple (negative). Chọn câu trả lời đúng của Thì hiện tại đơn (câu phủ định).
I / You / We / They / Phat and Trung / My parents + don't + V ...
I / You / We / They / Phat and Trung / My parents + doesn't + V ...
Choose the best answer of Present simple (negative). Chọn câu trả lời đúng của Thì hiện tại đơn (câu phủ định).
He / She / It / Phat / Trung / My mother / His father + don't + V
He / She / It / Phat / Trung / My mother / His father + doesn't + V
