Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Present Simple (negative) - Hiện tại đơn (câu phủ định)

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Thì hiện tại đơn thường dùng kèm với các trạng ngữ chỉ thời gian nào?

a)

after school; before bedtime; before the meals

b)

on Sundays = every Sunday

c)

after school; before bedtime; before the meals

d)

every day; every night; every morning; every afternoon; every evening; after school; before bedtime; before the meals; on Sundays = every Sunday

2.

Trong câu phủ định (negative) của Thì hiện tại đơn, chủ ngữ nào dưới đây dùng: don't + V (động từ nguyên mẫu) --> Ví dụ: don't have (không có, không dùng), don't eat (không ăn), don't go (không đi), don't do (không làm), don't get up, ...

a)

He

b)

She

c)

We

d)

My father

3.

Trong câu phủ định (negative) của Thì hiện tại đơn, chủ ngữ nào dưới đây dùng: don't + V (động từ nguyên mẫu) --> Ví dụ: don't have (không có, không dùng), don't eat (không ăn), don't go (không đi), don't do (không làm), don't get up, ...

a)

She

b)

They

c)

His mother

d)

Linh

4.

Trong câu phủ định (negative) của Thì hiện tại đơn, chủ ngữ nào dưới đây dùng: don't + V (động từ nguyên mẫu) --> Ví dụ: don't have (không có, không dùng), don't eat (không ăn), don't go (không đi), don't do (không làm), don't get up, ...

a)

Phat and Dung

b)

Phat

c)

Dung

d)

Their teacher

5.

Trong câu phủ định (negative) của Thì hiện tại đơn, chủ ngữ nào dưới đây dùng: don't + V (động từ nguyên mẫu) --> Ví dụ: don't have (không có, không dùng), don't eat (không ăn), don't go (không đi), don't do (không làm), don't get up, ...

a)

My parents

b)

His uncle

c)

Our aunt

d)

Her cousin

6.

Trong câu phủ định (negative) của Thì hiện tại đơn, chủ ngữ nào dưới đây dùng: doesn't + V (động từ nguyên mẫu) --> Ví dụ: doesn't have (không có, không dùng), doesn't eat (không ăn), doesn't go (không đi), doesn't do (không làm), doesn't get up, ...

a)

We

b)

They

c)

He

d)

Daisy and Mary

7.

Trong câu phủ định (negative) của Thì hiện tại đơn, chủ ngữ nào dưới đây dùng: doesn't + V (động từ nguyên mẫu) --> Ví dụ: doesn't have (không có, không dùng), doesn't eat (không ăn), doesn't go (không đi), doesn't do (không làm), doesn't get up, ...

a)

Daisy

b)

His parents

c)

Her brothers

d)

Our cousins

8.

Trong câu phủ định (negative) của Thì hiện tại đơn, chủ ngữ nào dưới đây dùng: doesn't + V (động từ nguyên mẫu) --> Ví dụ: doesn't have (không có, không dùng), doesn't eat (không ăn), doesn't go (không đi), doesn't do (không làm), doesn't get up, ...

a)

My father

b)

We

c)

They

d)

Nhung and Trang

9.

Choose the best answer of Present simple (negative). Chọn câu trả lời đúng của Thì hiện tại đơn (câu phủ định).

a)

I / You / We / They / Phat and Trung / My parents + don't + V ...

b)

I / You / We / They / Phat and Trung / My parents + doesn't + V ...

10.

Choose the best answer of Present simple (negative). Chọn câu trả lời đúng của Thì hiện tại đơn (câu phủ định).

a)

He / She / It / Phat / Trung / My mother / His father + don't + V

b)

He / She / It / Phat / Trung / My mother / His father + doesn't + V