wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán lớp 1

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

2+4=

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

2.

7+0=

a)

0

b)

8

c)

7

d)

10

3.

12+5=

a)

7

b)

17

c)

18

d)

16

4.

19-3=

a)

18

b)

17

c)

16

d)

15

5.

12+2+1=

a)

14

b)

13

c)

17

d)

15

6.

Điền số vào chỗ trống 3+... =7

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

7.

Điền số thích hợp vào chỗ trống 17-....=16

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Điền số thích hợp vào chỗ trống 5+2+...=9

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

9.

14+2-1=

a)

13

b)

14

c)

15

d)

5

10.

10+30=

a)

4

b)

40

c)

20

d)

60

11.

1 + 2 ....?....2 + 3

a)

>

b)

<

c)

=

12.

10, 11, 12,...?.., 14,..?...

a)

16,17

b)

13,15

c)

15,13

d)

17,16

13.

Cả gà mái và gà trống là 15 con, trong đó có 10 gà trống. Hỏi có bao nhiêu gà mái?

a)

10 gà mái

b)

15 gà mái

c)

5 gà mái

d)

8 gà mái

14.

15 + 3 - 2 =?

a)

15

b)

10

c)

16

d)

14

15.

12 gồm .... chục và .... đơn vị

a)

1 chục và 2 đơn vị

b)

2 chục và 1 đơn vị

c)

1 chục và 3 đơn vị

d)

1 chục và 5 đơn vị

16.

Có 12 quả táo, cho bạn 10 quả táo. Hỏi còn lại bao nhiêu quả táo?

a)

10

b)

2

c)

12

d)

8

17.

Số bé nhất có 1 chữ số là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

9

18.

Số lớn nhất có 1 chữ số là?

a)

1

b)

9

c)

8

d)

10

19.

10 + ... = 15

a)

5

b)

8

c)

9

d)

4

20.

12 + 8 ...?... 10 + 10

a)

=

b)

>

c)

<

21.

Số liền sau của số 5 là số nào?

a)

4

b)

5

c)

6

22.

Tính: 1 + 2 + 3 = ?

a)

5

b)

6

c)

7

23.

Ana và Elsa chạy thi. Ana về sau Elsa. Vậy Elsa đứng thứ mấy?

a)

1

b)

2

c)

3

24.

Số tự nhiên nào nằm giữa số 9 và số 10?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

Không có số nào

25.

Trên bàn có 4 quả táo. Nam lấy đi 2 quả táo. Hỏi Nam còn mấy quả táo?

a)

2 quả

b)

3 quả

c)

4 quả

26.

Chọn loại xe khác với các loại xe còn lại.

a)

xe đạp

b)

xe máy

c)

xe buýt

d)

xe ô tô

27.

Kết quả của phép tính 16 + 2 là...

a)

16

b)

17

c)

18

d)

19

28.

Hình tam giác có mấy cạnh?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

29.

14, ..., ... , 17

Các số cần điền là...

a)

15, 16

b)

13, 12

c)

14, 15

d)

16, 17

30.

15 + 3 ...... 15 - 3

Dấu cần điền là...

a)

<

b)

>

c)

=

31.

Hình bên có mấy hình tam giác?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

32.

Chọn phép tính đúng tương ứng?

Cửa hàng có: 10 xe máy

Đã bán: 7 xe máy

Còn lại: ... xe máy?

a)

10 + 7 = 17

b)

10 - 7 = 17

c)

10 - 7 = 3

d)

10 - 7 = 13

33.

Phép tính nào sai?

a)

10 - 5 = 5

b)

12 + 6 = 18

c)

17 - 4 = 14

d)

5 + 4 = 9

34.

Trong các số 17, 71, 24, 42, 30 số bé nhất là:

a)

71

b)

17

c)

24

d)

42

e)

30

35.

Hình bên có ....tam giác

a)

4

b)

6

c)

7

d)

8

36.

Số liền trước của 29 là 30

a)

sai

b)

đúng

37.

Lấy số lớn nhất có hai chữ số trừ đi số bé nhất có hai chữ số được kết quả là bao nhiêu?

4 lines
38.

Số liền sau của 19 là...

a)

16

b)

17

c)

18

d)

20

39.

Dãy số nào được viết theo thứ tự từ bé đến lớn?

a)

10, 17, 20, 16, 18

b)

10, 16, 17, 18, 20

c)

20, 18, 17, 16, 10

d)

10, 16, 17, 20, 18

40.

Điền số thích hợp vào ô trống: 8 + (a)   = 10