Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giá trị lượng giác của một cung

Total questions: 15

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Giá trị của sin(-720°) bằng bao  nhiêu?

a)

0

b)

 12\frac{\text{1}}{\text{2}}  

c)

 22\frac{\sqrt{2}}{2}  

d)

 32\frac{\sqrt{3}}{2}  

2.

Ở góc phần tư thứ nhất của đường tròn lượng giác. Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau đây.

a)

cot⁡α<0\cot\alpha<0

b)

sin⁡α>0\sin\alpha>0

c)

cos⁡α<0\cos\alpha<0

d)

tan⁡α<0\tan\alpha<0

3.
a)

Chỉ I

b)

Chỉ II

c)

II và II

d)

Cả I, II và III

4.

Trên hình vẽ hai điểm M, N biểu diễn các cung có số đo là:

a)

 x=π3+k2πx=\frac{\pi}{3}+k2\pi  

b)

 x=−π3+kπx=-\frac{\pi}{3}+k\pi  

c)

 x=π3+kπx=\frac{\pi}{3}+k\pi  

d)

 x=−π3+k2πx=-\frac{\pi}{3}+k2\pi  

5.

Cho  π2<a<π\frac{\pi}{2}<a<\pi  . Kết quả đúng là?

a)

 sin⁡a<0, cos⁡a>0\sin a<0,\ \cos a>0  

b)

 sin⁡a>0,cos⁡a<0\sin a>0,\cos a<0  

c)

 sin⁡a<0, cos⁡a<0\sin a<0,\ \cos a<0  

d)

 sin⁡a>0, cos⁡a>0\sin a>0,\ \cos a>0  

6.

Trong các giá trị sau,  sin⁡a\sin a  có thể nhận giá trị nào?

a)

 −2-\sqrt{2}  

b)

 −0,7-0,7  

c)

 43\frac{4}{3}  

d)

 52\frac{\sqrt{5}}{2}  

7.

Số đo của các cung lượng giác có điểm đầu A, điểm cuối M trong hình vẽ

a)

60°60\degree

b)

−60°-60\degree

c)

60°+k180°60\degree+k180\degree

d)

−60°+k360°-60\degree+k360\degree

8.

Cung tròn có số đo là  5π4\frac{5\pi}{4} . Hãy chọn số đo độ của cung đó trong các cung dưới đây

a)

 505^0  

b)

 15015^0  

c)

 1720172^0  

d)

 2250225^0  

9.

Khi biểu diễm cung   π3+kπ\frac{\pi}{3}+k\pi   trên đường tròn lượng giác, sẽ có bao nhiêu điểm ngọn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Khi biểu diễn cung  có số đo  k π2k\ \frac{\pi}{2}   trên đường tròn lượng giác, có mấy điểm ngọn ?

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

11.

Đường tròn định hướng có chiều dương là:

a)

Cùng chiều kim đồng hồ

b)

Ngược chiều chuyển động

c)

Ngược chiều kim đồng hồ

d)

Cùng chiều chuyển động

12.

Với 2 điểm A, B trên đường tròn định hướng, ta xác định được bao nhiêu cung lượng giác với điểm đầu là A, điểm cuối là B?

a)

1

b)

2

c)

Không có

d)

Vô số

13.

Đường tròn lượng giác là:

a)

Đường tròn định hướng có bán kính bằng 1 và có tâm trùng với gốc tọa độ.

b)

Đường tròn có bán kính bằng 1.

c)

Đường tròn định hướng.

d)

Đường tròn có bán kính bằng 1 và có tâm trùng với gốc tọa độ.

14.

Số đo theo đơn vị radian của góc 3150 là

a)

7π2\frac{7\pi}{2}

b)

7π4\frac{7\pi}{4}

c)

2π7\frac{2\pi}{7}

d)

4π7\frac{4\pi}{7}

15.

Trên đường tròn bán kính R = 6. Tính độ dài cung  60060^0  .

a)

 l = π6l\ =\ \frac{\pi}{6}  

b)

 l =πl\ =\pi  

c)

  l = 2πl\ =\ 2\pi  

d)

  l = πl\ =\ \pi